1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đề thi minh họa thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 mã 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 576,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamicA. dung dịch NaOH.[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau?

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là.

Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamic?

Câu 4: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là.

A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.

C triolein, amilozơ, fructozơ, protein D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.

Câu 5: Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?

C CuO, Al2O3, Cr2O3 D CuO, PbO, Fe2O3

Câu 6: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

C Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu D CuSO4 + H2O  Cu +

1

2 O2 + H2SO4

Câu 7: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

A amilozơ và amilopectin B anilin và alanin.

C vinyl axetat và metyl acrylat D etyl aminoaxetat và -aminopropionic.aminopropionic.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin Số đồng phân cấu tạo của X là.

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 10: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-aminopropionic.7 (mm) Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là

A 3,0.10-aminopropionic.2 (mm) B 4,5.10-aminopropionic.2 (mm) C 4,5.10-aminopropionic.1 (mm) D 3,0.10-aminopropionic.1 (mm)

Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc).

Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :

Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất

C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

Mã đề: 001

ĐỀ THI SỐ 1

Trang 2

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 15: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối Khí X là

Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat,

natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây

Câu 18: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete.

B Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

C Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to)

D Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau.

Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào tan tốt trong nước ở điều kiện thường

A C2H5OH B C6H5OH (phenol) C C2H6 D CH3COOCH3

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm hấp

thụ hết trong dung dịch nước vôi dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng bình tăng lên 1,24 gam Giá trị của m là

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng

độ 51,449 % Cô cạn dung dịch Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

A 23,8 B 50,4 C 37,2 D 50,6

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch

Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm từ từ dung dịch

HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,02 mol Mg và 0,03 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau

phản ứng chỉ thu được 4,77 gam hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hết Y bằng 150ml dung dich HCl 0,2M ; thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 loãng dư vào

dung dịch Z thu được 13,995 gam kết tủa Phần trăm thể tích của oxi trong X là

A 33,33 B 38,79 C 44,44 D 37,89

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và

H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm

4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn.

Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây

Câu 27: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (phẩm azo, đen anilin, ), polime

(nhựa anilin – fomandehit, ), dược phẩm (streptoxit, sunfaguaniđin, ) Anilin có công thức hóa học là

A C6H5OH (thơm) B CH3-aminopropionic.CH(NH2)-aminopropionic.COOH

Trang 3

C C6H5NH2 (thơm) D C6H5NO2 (thơm)

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và

7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 29: X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở, đều được tạo từ glyxin và valin; tổng số liên kết

π trong ba peptit bằng 11 Cho 42,78g hỗn hợp H gồm X, Y, Z (tỉ lệ mol tương ứng 9 : 10 : 1) tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), sau phản ứng thu được hỗn hợp muối T Đốt cháy T cần 2,115 mol O2, sản phẩm cháy dẫn hết qua bình đựng 400 ml dung dịch Ca(OH)2 5M, sau khi các phản ứng kết thúc, làm bay hơi hết hơi nước rồi nung các chất trong bình đến khối lượng không đổi thu được 127,75 g chất rắn khan Số mol O2 cần để đốt cháy hết 0,2 mol Z có giá trị gần đúng là

mol

Câu 30: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t

Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a

Giá trị của t là

Câu 31: Nhận định đúng là

A Có thể dùng vôi bột (CaO) để làm khô khí SO2

B Cô cạn nước cứng tạm thời thu được rắn khan Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2

C Thạch cao khan có công thức là CaSO4

D Điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì quá trình khử giống nhau.

Câu 32: X, Y, Z, T là một trong những chất sau: C2H5OH, C6H5NH2 (anilin), HCOOCH3, HCOOH Cho bảng số liệu sau

Độ tan trong H2O ở 25oC Ít tan Ít tan ∞ ∞

Nhiệt độ sôi (oC) 185 31,8 100,8 78,37 Nhận định đúng là

A X là quỳ tím hóa hóa xanh B Z không tham gia phản ứng tráng gương.

C Y tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí D T được điều chế từ glucozơ

Câu 33: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2 Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 34: Hòa tan hết 25,2 gam hỗn hợp rắn gồm glucozơ và fructozơ với tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4 vào

nước, thu được dung dịch H Dung dịch H làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 x mol/l Giá trị của

x là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hai chức, mạch hở, sản phẩm cháy thu được gồm N2, 0,48 mol

CO2 và 0,96 mol H2O Thể tích khí N2 (đktc) thu được là

Câu 36: Cho V 1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V 2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V 1 : V 2

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol

Trang 4

khí H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 38: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

B Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.

D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh.

D Trùng ngưng axit 6-aminopropionic.aminohexanoic thu được nilon-aminopropionic.6 có chứa liên kết peptit.

Câu 40: Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được

este Y có công thức phân tử C4H8O2 Số đồng phân thỏa mãn của X là

Trang 5

PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Chọn B

-aminopropionic Thứ tự khả năng dẫn điện giảm dần: Ag > Cu > Au > Al

Câu 2: Chọn C

-aminopropionic Nhóm IIA gồm các kim loại kiềm thổ có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2 (có tối đa 2e)

Câu 3: Chọn D

Thuốc thử quì tím dung dịch Br2 dung dịch HCl dung dịch NaOH

C6H5NH3Cl

Hóa đỏ Không hiện

tượng

Tan tạo dung dịch đồng nhất

Tách lớp (do tạo thành anilin ít tan) HOOC-aminopropionic.(CH2)2CH(NH2)-aminopropionic.COOH Tạo dung dịch đồng

nhất

Câu 4: Chọn A

-aminopropionic Các chất tham gia phản ứng thủy phân là: saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ, amylopectin, protein

Câu 5: Chọn D

-aminopropionic Dùng CO ở nhiệt độ cao có thể khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

Vậy các oxit thỏa mãn là: Fe2O3, CuO, CuO, ZnO, Cr2O3, PbO

Câu 6: Chọn C

-aminopropionic Phương pháp thủy luyện còn gọi là phương pháp ướt, được dùng để điều chế những kim loại có độ

hoạt động hóa học thấp như Au, Ag, Hg, Cu Cơ sở của phương pháp này là dùng những dung dịch thích hợp như dung dịch H2SO4, NaOH, NaCN… để hòa tan kim loại hoặc hợp chất của kim loại và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng…Sau đó các ion kim loại trung dung dịch được khử bằng kim loại

có tính khử mạnh hơn như Fe, Zn…

-aminopropionic Phương trình phản ứng: Fe + CuSO4   Cu + FeSO4

Câu 7: Chọn C

-aminopropionic Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

A Sai, Amilozơ và amilopectin đều là thành phần của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n nhưng phân

tử khối của amylopectin lớn hơn nhiều so với amilozơ

B Sai, Anilin (C6H5NH2) và alanin (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau

C Đúng, Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) và metyl acrylat (CH2=CHCOOCH3) có cùng công thức phân tử

D Sai, Etyl aminoaxetat (CH3COOC2H5) và -aminopropionic.aminopropionic (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau

Câu 8: Chọn D

-aminopropionic Có 6 đồng phân của X là: GGA ; GAG ; AGG ; AGA ; AAG ; GAA

Câu 9: Chọn B

-aminopropionic Phương trình: FeCl2 + 3AgNO3   Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

mol: 0,06 0,2 → 0,12 0,06

Trang 6

Câu 10: Chọn D

4

BT: e

3n 8n  3n 0,525

mà mAl18nNH4  62.(3nNO8nNH4 )37, 275 nNH4  0

Vậy trong dung dịch X không chứa NH4 

Câu 11: Chọn C

M

162

Câu 12: Chọn D

-aminopropionic Ta có:

2

CO X

X

n

n

X là C2H4O2 có công thức cấu tạo: HCOOCH3

-aminopropionic Khi cho 0,1 mol X tác dụng với KOH thu được muối là HCOOK: 0,1 mol  mmuối = 8, 4 (g)

Câu 13: Chọn B

Vì 2nFe nAgNO 3 3nFenên trong dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 14: Chọn D

A Đúng, Các phản ứng của Al(OH)3:

Al(OH) 3HCl AlCl 3H O Al(OH) NaOH Na[Al(OH) ]

  

B Đúng, Al là một kim loại có tính khử mạnh, dễ bị nhường e và chuyển thành Al3+

C Đúng, Phương trình: 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2

D Sai, Chiều giảm dần độ dẫn điện của kim loại: Ag > Cu > Au > Al > Fe.

Câu 15: Chọn B

3 3

BT:Al

80

Goị a là số e nhận của X 4 3

BT: e

Al NH NO

Câu 16: Chọn A

-aminopropionic Cho:

tri

NaOH

RCOO) C H C H COONa C H COONa C H COONa

X Vậy cấu tạo của X là:

C 17 H 33 COO

C17H35COO

CH 2 CH

CH2

C15H31COO

CTPT: C55H104O6 có M = 860

Câu 17: Chọn D

Br2 Mất màu dung dịch

brom và có kết tủa trắng

Mất màu dung dịch brom

Không hiện tượng

NH2

+ 3Br2 →

NH2 Br Br

Br + 3HBr ,

HOCH (CHOH) CHO Br H O HOCH (CHOH) COOHHBr

Câu 18: Chọn A

Trang 7

-aminopropionic Quá trình:

0,06 mol

H O

m (g)

0,12 mol

AgNO 2

16,56 (g X )

FeCl , KCl    dd Y    AgCl   , Ag

     

-aminopropionic Kết tủa gồm:

2 2

BT: Cl

BT: e

m 40,92 (g)

Câu 19: Chọn C

Đồng phân amin bậc 1 n-aminopropionic C4H9NH2, CH3CH(CH3)CH2NH2, CH3CH2CH(CH3)NH2 và (CH3)3CNH2 Đồng phân amin bậc 2 C2H5NHC2H5, n-aminopropionic.C3H7NHCH3 và (CH3)2CHNHCH3

Đồng phân amin bậc 3 C2H5NH(CH3)2

Vậy amin có CTPT là C4H11N có 8 đồng phân cấu tạo

Câu 20: Chọn C

A Sai, Xenlulozơ không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và không tan trong dung môi hữu cơ

như benzene, ete (trong đó có đimetyl ete)…

B Sai, Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

C Đúng, Glucozơ (C6H12O6) thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xt Ni, t0) tạo sorbitol (C6H14O6)

D Sai, Amilozơ và amilopectin là thành chính của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n trong đó phân

tử khối của amilopectin lớn hơn so với amilozơ, vì vậy 2 chất trên không phải đồng phân của nhau

Câu 21: Chọn A.

-aminopropionic Ở điều kiện thường, C2H6 không tan trong nước ; C6H5OH (phenol) và CH3COOCH3 ít tan trong nước trong khi C H OH2 5 tan vô hạn trong nước

Câu 22: Chọn D.

-aminopropionic Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thì ta luôn có nCO 2 nH O 2

mà 44nCO 2 18nH O 2 1, 24 nCO 2 0,02 mol mCaCO 3 100nCO 2 2 (g)

Câu 23: Chọn D.

-aminopropionic Quá trình:

C% 51,449 %.

Na, Na O, NaOH, Na CO H SO Na SO , H O CO , H

  

  

                      

-aminopropionic Ta có: H SO2 4 Na SO2 4 ddH SO2 4

1, 2.98

0, 4

và ddY

170, 4

0,51449

BTKL

Câu 24: Chọn D.

-aminopropionic Quá trình:

a mol b mol

0,2 mol 0,525mol Z

Ca, Al,C H O(*)   Ca(OH) ,Ca(AlO )  C H ,CH , H      C, H     CO  H O

        

                  

- Hướng tư duy 1:

2

BT:C

C CO

BT:H

H O(*) Ca(OH) Ca(AlO )

b 0,125

- Hướng tư duy 2 :

-aminopropionic Xét hỗn hợp khí Z: 2

BT:C

n n 0, 2 mol

2

2

Trang 8

2 2 2

BT: e

-aminopropionic Tiếp tục với bài toán:

+ Khi cho dung dịch Y tác dụng với V mol HCl thì : OH Al(OH)3

m

78

(1)

+ Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2V mol HCl thì :

3

H p t¹o kÕt tña

m

78

        

-aminopropionic Thay (1) vao (2) ta giải ra được: m14,82 gam

Câu 25: Chọn A.

-aminopropionic Quá trình:

3

4,77 gam Y

AgNO

Fe ; Mg O ,Cl Fe O , FeCl HCl FeCl , FeCl  Ag, AgCl

                       

-aminopropionic Xét hỗn hợp kết tủa: 2 2

BT:Cl

AgCl Cl HCl Cl

2

BT:e

BTKL

143,5(2n 0,03) 108n 13,955 n 0,01 143,5n 108n m

Câu 26: Chọn B.

-aminopropionic Quá trình 1:

Mg,Zn,Fe 2a mol a mol

dung dÞch hçn hîp

Al,Mg, Zn, Fe KNO , H SO  Al ; M  ,SO ; K  H , N O H O

     

      

                       

- Hướng tư duy 1:

3

BT:N

BT:H

  3 2

BT: O

2a 0,02m a

2

m m 96n  39n   43, 25 8,6 96.2a 39a    a 0,15 mol

2

m 16n 14n m m 7,03125 (g)

- Hướng tư duy 2:

2

m m 96n  39n   43, 25 8,6 96.2a 39a    a 0,15 mol

2 2

BTKL

n 0,159375 0,02m n 0,3

-aminopropionic Quá trình 2:

Mg,Zn,Fe 2a mol a mol

4

12,6 g

Al ; M  ,SO ; K  Al(OH) ; M(OH) Al O , MgO, ZnO, Fe O

          

           (Cho Y tác dụng với KOH sau phản ứng chỉ thu được 1 chất tan duy nhất là K2SO4 nên kết tủa của Al,

Zn không bị tan)

Trang 9

3 2 2 2 2

Fe BTDT

4 4

FeSO FeSO

Câu 27: Chọn C.

Câu 28: Chọn D.

-aminopropionic Từ giả thuyết của đề bài ta suy ra X là este 2 chức, mạch hở được tạo từ 1 axit axit cacboxylic Y và 1 ancol 2 chức Z Vì chất Y có phản ứng tráng bạc nên X có dạng HOOC-aminopropionic.R-aminopropionic.OOCH.

-aminopropionic Ta có: X Z Z

7,6

0,1

: Z là C3H6(OH)2 và cấu tạo của nó: HOCH2CH(OH)CH3

Vậy công thức cấu tạo của X là HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 29: Chọn A.

-aminopropionic Qui đổi hỗn hợp H thành C2H3ON, CH2 và H2O Tóm tắt quá trình :

0

C H O NHCl :a CO , H O

(Lưu ý : Khi đốt cháy T hoặc H thì số mol O2 tham gia phản ứng không đổi)

BT:C

CaCO CaO C H ON CH

2 5 2 2

C H O NHCl BT:Cl

CaCl n

2

BT: Ca

2a b

Lập hệ sau:

Val Gly

-aminopropionic Ta có: nXnYnZ 0, 2

và n :n :nX Y Z 9 :10 :1  nX 0,09 mol; nY 0,1mol; nZ 0,01mol Vì

Val Gly

2,7

  nên trong H, X là đipeptit Gọi k và t lần lượt là số mắc xích của Y và Z

2n kn tn n n 0,1k 0,01t 0,36 k 3

2 k t 11 k t 9 t 6 : Y là tripeptit và Z là hexapeptit -aminopropionic X là GlyVal, peptit Y là (Val) (Gly)n 3 n và peptit Z là (Val) (Gly)m 6 m

BT: Val

       → 10 n 1m 0,11 n = m = 1 Vậy Z là (Val) (Gly)1 5

Vậy khi đốt cháy 0,2 mol Z thì số mol O2 cần là 3,6 mol

Câu 30: Chọn B.

-aminopropionic Ta để ý rằng, tại thời điểm (t + 2895) (s) ( e

2.2895

0,06 mol 96500

) thì số mol Cu ở catot là b + 0,02 mol, ở anot thoát ra (a + 0,01) mol Cl2 và 0,01 mol O2  Tại thời điểm t (s) thì Cu2+ và Cl-aminopropionic. chưa điện phân hết

-aminopropionic Quá trình điện phân diễn ra như sau :

Trang 10

t (s)

ne = 2a = 2b

Cu2+ + 2e → Cu

b 2b

2Cl-aminopropionic. → 2e + Cl2 2a 2a a

t + 2895 (s)

ne = (2a+0,06)

Cu2+ + 2e → Cu

b + 0,02 2b + 0,04 2H+ + 2e → H2

0,02 → 0,01

2Cl-aminopropionic. → 2e + Cl2 2a+0,02 2a + 0,02 a + 0,01 2H2O → 4e + 4H+ + O2

0,04 → 0,01

2t (s)

ne = 4a = 4b

Cu2+ + 2e → Cu

b + 0,02 2b + 0,04 2H+ + 2e → H2

4b -aminopropionic (2b+0,04) → b -aminopropionic

0,02

2Cl-aminopropionic. → 2e + Cl2 2a 2a + 0,02 a + 0,01 2H2O → 4e + 4H+ + O2

2a 4a-aminopropionic (2a+0,02) → 0,5a -aminopropionic 0,005

-aminopropionic Tại thời điểm 2t (s) ta có :   

a 0,01 0,5a 0,005 b 0,02

(*) -aminopropionic Tại thời điểm t (s): ne 2a 2b  a b thay vào (*) giải ra a = 0,04 mol

2.0, 04.96500

2

Câu 31: Chọn C.

A Sai, CaO có thể tác dụng được với khí SO2 nên không được dùng để làm khô

B Sai, Khi cô cạn nước cứng tạm thời: Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2 thu được rắn khan gồm CaCO3 ; MgCO3

C Đúng, Thạch cao khan có công thức là CaSO4

D Sai.

Điện phân NaCl nóng chảy Điện phân dung dịch NaCl (có vách ngăn) Catot (-aminopropionic.) Anot (+) Catot (-aminopropionic.) Anot (+)

Na+ + 1e → Na 2Cl-aminopropionic. → Cl2 + 2e H2O + 2e → 2OH-aminopropionic. + H2 2Cl-aminopropionic. → Cl2 + 2e

2NaCl    Na + Clđpnc 2 2NaCl + 2H2O    2NaOH + Hđpdd 2 + Cl2 Câu 32: Chọn D.

Chất X: C6H5NH2 Y: HCOOCH3 Z: HCOOH T: C2H5OH

Độ tan trong H2O ở 25oC Tan tốt Ít tan ∞ ∞

A Sai, X là C6H5NH2 không làm quỳ tím bị đổi màu

B Sai, Z là HCOOH tham gia phản ứng tráng gương.

C Sai, Y là HCOOCH3 không tác dụng với NaHCO3

D Đúng, T là C2H5OH được điều chế bằng phản ứng lên men glucozơ:C H O 6 12 6   men 2C H OH 2CO 2 5  2

Câu 33: Chọn B.

-aminopropionic X tác dụng được với dung dịch NaOH  trong X chứa 1 nhóm chức –COOH hoặc –COO–

-aminopropionic X tham gia phản ứng tráng bạc  trong X chứa nhóm –CHO

Vậy 1 có đồng phân của X thỏa mãn là: HCOOCH2CH3

Câu 34: Chọn D.

-aminopropionic Ta có: nBr 2 nglucozơ = 0,06 mol x0,3 M

Câu 35: Chọn A.

- Hướng tư duy 1: Sử dụng công thức tổng quát

-aminopropionic Công thức tổng quát của amin no, 2 chức, mạch hở: CnH2n + 4N2 (n > 0) : a mol

-aminopropionic Khi đốt cháy:

2 2

CO

H O

n 2 a 0, 24 mol

n (n 2)a  2     VN 2 na min.22, 45,376 (l)

- Hướng tư duy 2: Sử dụng mối quan hệ số mol giữa các chất

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w