Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất.. Sau.[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Polietilen là sản phẩm trùng hợp của
A CH2=CH-Cl B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3
Câu 2: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử
CO) từ oxit kim loại tương ứng là
A Fe và Ni B Al và Cu C Ca và Cu D Mg và Fe
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây là sai
A Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 4: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khư
phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác, cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào
dung dịch CuSO4 dư đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại Giá trị của a là
Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 6: Tinh bột, xenlulôzơ và saccarôzơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng C tráng gương D hoàn tan Cu(OH)2
Câu 7: Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu vàng C màu tím D màu xanh lam Câu 8: Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, Khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y Tên gọi của X là:
A Phenyl axetat B Etyl benzoat C Phenyl propionat D Benzyl axetat Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra là
A ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau một thời gian kết tủa tan dần.
B ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa keo trắng.
C xuất hiện kết tủa keo trắng.
D không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Axit glutamic B Glyxin C Lysin D Metyl amin.
Câu 11: Có thể phân biệt ba dung dịch gồm metylamin, anilin, axit axetic bằng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch HCl D dung dịch NaCl Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol este no, mạch hở X thu được b mol CO2 và c mol H2O với (b – c = a)
và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là 40,68% Cho m gam X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận thu được 15,4 gam chất rắn Giá trị của m có thể là
Câu 13: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện
A Al và Cu B Zn và Fe C Ag và Cu D Ag và Au.
Câu 14: Nung nóng hỗn hợp gồm CaCO3, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 và CuO thu được hỗn hợp rắn X Cho rắn
X vào nước dư, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và rắn Z Dẫn luồng khí CO đến dư qua rắn Z,
nung nóng, thu được rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trong T có chứa
ĐỀ THI SỐ 3
Mã đề: 003
Trang 2A 1 hợp chất và 2 đơn chất B 2 hợp chất và 1 đơn chất
C 2 đơn chất D 1 hợp chất và 3 đơn chất
Câu 15: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH dư Xt0 1 + X2 + X3 (2) X2 + H2
0 ,
Ni t
X3
(3) X1 + H2SO4 loãng Y + Nat0 2SO4
Công thức cấu tạo của chất Y là:
A HOOC-CH=CH-COOH B HOOC-CH2-CH2-COOH
C CH2=CH-COOH D HOOC-CH2-COOH
Câu 16: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên
gọi của X là:
A axit fomic B mety fomat C axit axetic D ancol propylic Câu 17: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propanoic tác dụng hết với dung dịch NaOH
thu được dung dịch X Số mol hỗn hợp muối có trong dung dịch X là
Câu 18: Nước tự nhiên có chứa những ion nào thì được gọi là nước cứng tạm thời
A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO42-
C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+
Câu 19: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị
m là
A 19,1 B 25,4 C 21,1 D 8,4.
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng
A nước vôi trong B ancol etylic C giấm ăn D dung dịch muối
ăn
Câu 21: Hòa tan hết 15,08 gam Ba và Na vào 100 ml dung dịch X gồm Al(NO3)3 3a M và Al2(SO4)3
2a M thu được dung dịch có khối lượng giảm 0,72 gam so với X và thoát ra 0,13 mol H2 Giá trị của a
là
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH Y1 (muối) + Y2
Biết X 1 và Y 1 có cùng số nguyên tử cacbon; X 1 có phản ứng với nước brom, còn Y 1 thì không Tính chất
hóa học nào giống nhau giữa X 2 và Y 2
A Bị khử bởi H2 (to, Ni)
B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic
D Tác dụng được với Na.
Câu 23: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch FeCl2 1,0M vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,2M, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100
ml dung dịch NaOH Giá trị của m gần nhất với
Câu 26: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thấy
A Có kết tủa trắng tạo thành.
B Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu lục nhạt.
C Dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam.
D Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu vàng.
Trang 3Câu 27: Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với
Na giải phóng khí H2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏa mãn các tính chất trên
Câu 28: Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm M có thể là
Câu 29: Cho các chất sau Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4, HCl, BaCl2, CuO, Fe Số cặp chất có thể tác dụng trực tiếp với nhau ở nhiệt độ thường là :
A 10 B 9 C 7 D 8
Câu 30: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A H2SO4, NaOH, MgCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2
C H2SO4, MgCl2, BaCl2 D Na2CO3, BaCl2, BaCl2
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 amin bậc một, có tỉ lệ số mol là 1 : 2 Dung dịch chứa 1,08 gam X phản ứng
vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X bằng O2, thu được
H2O, CO2 có tổng khối lượng là m gam và 1,344 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 32: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y Cho 6,85 gam Ba vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50 gam chất rắn Giá trị nhỏ nhất của x là:
A 0,30 B 0,15 C 0,10 D 0,70
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N + NaOH (B) + CH3OH Công thức của B là
A H2N-CH(CH3)COONa B H2N-CH2-COO-CH3
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được
4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị m gần nhất với
Câu 35: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3,HCOOCH=CH-CH3,
CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3
Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol
Câu 36: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng magie đã phản ứng là
A 6,96 gam B 20,88 gam C 25,2 gam D 24 gam Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc -aminoaxit được gọi là polipeptit
B Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc -aminoaxit được gọi là đipeptit.
D Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là đipeptit.
Câu 38: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800 ml
dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là :
Trang 4Câu 39: Đipeptit X có công thức : NH2CH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là :
A Alanylglixyl B Alanylglixin C glyxylalanin D Glyxylalanyl Câu 40: Cho 4,48 lít CO2 vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 1M Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là
Trang 5PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Chọn B.
Câu 2: Chọn A.
Câu 3: Chọn D.
- Cu đứng sau H trong dãy điện hóa nên không thể tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
Câu 4: Chọn B
- Cho a gam hỗn hợp tác dụng với CuSO4 :
TGKL
Ni
m 0, 5 1
BT: e nCu nAg 2nNi 1mol a58nNi64nCu 15,5(g)
Câu 5: Chọn D.
A Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu B Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C Zn + Fe(NO3)2 Zn(NO3)2 + Fe D Ag + Cu(NO3)2 : không phản ứng
Câu 6: Chọn A.
Câu 7: Chọn C.
Câu 8: Chọn D.
CH3COOCH2C6H5(benzyl axetat) + NaOH CH3COONa + C6H5CH2OH (ancol thơm)
Câu 9: Chọn A.
- Phương trình phản ứng:
HCl + NaAlO2 + H2O NaCl + Al(OH)3↓ sau đó: Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + H2O
Câu 10: Chọn B.
Thuốc thử A Axit glutamic.
(COOH)2C3H5NH2
B Glyxin
HOOCCH2NH2
C Lysin
(NH2)2C5H9COOH
D Metyl amin
CH3NH2
Câu 11: Chọn B.
Thuốc thử CH 3 NH 2 C 6 H 5 NH 2 CH 3 COOH
Câu 12: Chọn B.
- Sử dụng mối quan hệ số mol CO2 và H2O, ta có: nCO 2 nH O 2 (k 1)n X k 2 2 COO
X là este no, 2 chức, mạch hở có CTPT là: CnH2n–2O4 với %C = 40,68% n = 4
Công thức cấu tạo của X là (COOCH3)2 hoặc (HCOO)2C2H4
- Xét trường hợp 1: X là (COOCH3)2
- Khi cho m gam X tác dụng với NaOH thì: nCH OH 3 2nX
BTKL
118n 40n
mrắn +32.2nX nX0,1 mol mX 11,8 (g)
- Xét trường hợp 2: X là (HCOO)2C2H4
- Khi cho m gam X tác dụng với NaOH thì: nC H (OH) 2 4 2 nX
BTKL
118n 40n
mrắn +62nX mX 11,38 (g)
Câu 13: Chọn A.
- Theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện là Ag > Cu > Au > Al > Fe
Kim loại Al dễ dát mỏng, nhẹ, giá thành rẻ nên dùng làm dây dẫn điện cực tốt vì dây dẫn cần phải nhẹ
để có thể chăng xa
Kim loại Cu là vật liệu dễ dát mỏng, dễ uốn, có khả năng dẫn điện rất tốt
Không dùng Ag và Au vì giá thành của 2 kim loại khá đắt mặc dù tính dẫn điện 2 kim loại này rất tốt
Trang 6 Không dùng Fe vì Fe là kim loại nặng và độ dẫn điện của nó kém hơn so với Al và Cu.
Câu 14: Chọn C.
- Quá trình:
o
3
Y : Ca(OH) ,C a(AlO ) CaO,CuO
X
CaCO , CuO
Câu 15: Chọn D.
- Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 ( = 3 = 2COO 1 C C ) trong phân tử có chứa 1 liên kết C=C Các phản ứng xảy ra:
o
t
(3) NaOOCCH COONa (X ) H SO loãng H OOCCH COOH (Y) N a SO
Vậy Y là H OOCCH COOH2
Câu 16: Chọn C.
- Chất X là axit axetic (CH3COOH) Các phản ứng xảy ra:
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
Câu 17: Chọn A.
- Quy đổi hỗn hợp thành C3H6O2 : 0,2 mol nmuối = nC H O 3 6 2 0, 2 mol
Câu 18: Chọn D.
Câu 19: Chọn A.
- Công thức cấu tạo của A là O3NH3NC2H4NH3HCO3
- Phương trình: O3NH3NC2H4NH3HCO3 + 3NaOH NaNO3 + Na2CO3 + H2NC2H4NH2 + 3H2O
mol: 0,1 0,3 → 0,1 0,1
mmuối = 85nNaNO 3106nNa CO 2 3 19,1 (g)
Câu 20: Chọn A.
- Mục đích của việc dùng nước vôi trong là để tạo kết tủa với các ion Fe3+ và Cu2+ sau đó lọc, bỏ kết tủa
Câu 21: Chọn A.
- Quá trình:
0,13 mol
Ba, Na Al(NO ) , Al (SO ) BaSO , Al(OH) H
BT:e
Na
+ Vì m 233nBa 2 (vớinBaSO4 nBa2 0,1) nên 4 2 2 4 3
4
BaSO SO Al (SO )
+ Giả sử:
Câu 22: Chọn B.
- Các phản ứng xảy ra:
A Sai, Chỉ có CH3CHO (Y2) bị khử bởi H2
Trang 7B Sai, Chỉ có CH3CHO (Y2) tác dụng với AgNO3/NH3
C Đúng, Phương trình phản ứng:
C2H5OH + O2 men CH3COOH + H2O 2CH3CHO + O2
2
Mn
CH3COOH
D Sai, Chỉ có C2H5OH (X2) tác dụng được với Na
Câu 23: Chọn C.
- Xét TH 1 : AgNO3 tác dụng với Fe2+ trước
2
BT:e
Ag Fe
BT:Ag
Ag AgCl AgNO AgCl
m 30,09 (g)
- Xét TH 2 : AgNO3 tác dụng với Cl- trước
2
BT:Cl
AgCl FeCl
và
BT:Ag
Ag
Vậy khối lượng kết tủa nằm trong khoảng sau : 30, 09 m 33,02
Câu 24: Chọn D
- Phương trình:
0,5mol 3CO 2Ca(OH) CaCO Ca(HCO ) H O
Ca(HCO ) NaOH CaCO NaHCO H O
3 2
Ca(HCO ) NaOH
BT:C
CO CaCO Ca(HCO )
2.H 15
- Lưu ý : Khi bài toán có dữ kiện “Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu a mol OH-” thì
3 2
A(HCO ) OH
(với A là Ca, Ba)
Câu 26: Chọn D
Câu 27: Chọn C.
- Chất A: C4H8O2 có = 1 Vì A vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa phản ứng với Na sinh ra H2 A là
hợp chất tạp chức: -CHO và –OH
- Có 5 đồng phân của A là:CH CH CH(OH)CHO ;3 2 CH CH(OH)CH CHO ;3 2 HOCH CH CH CHO2 2 2
3 2
(CH ) CH(OH)CHO và HOCH CH(CH )CHO 2 3
Câu 28: Chọn D.
- Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm thì M phải có tính khử mạnh hơn Fe M là Zn.
Câu 29: Chọn A.
- Xét dãy từng cặp chất phản ứng với nhau:
2
2 3 3
2 2
Na
4
4
4
2NaHSO
2NaHSO
2NaHSO
Trang 8
3
4
2
NaHCO NaHSO
NaHCO HCl
O
NaCl
2HCl CuO CuCl H O
Vậy có 10 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
Câu 30: Chọn A.
Dung dịch (1) H2SO4 (2) Na2CO3 (4) BaCl2 (5) MgCl2
- Phương trình phản ứng :
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2↑ + H2O BaCl2 + Na2CO3 BaCO3↓ + 2NaCl
BaCl2 + H2SO4 BaSO4↓ + 2HCl MgCl2 + Na2CO3 MgCO3↓ + 2NaCl
Vậy (1), (3) và (5) lần lượt là H SO2 4 , NaOH và MgCl2
Câu 31: Chọn B.
- Gọi 2 amin trong 0,09 mol X lần lượt là A và B với n : nA B1: 2 nA0,03molvà nB 0,06 mol
- Đốt cháy X: BT: N x.0, 03 y.0,06 0,12 x 2 ; y 1 (x, y lần lượt là số nguyên tử N trong A, B)
A là amin 2 chức và B là amin đơn chức
- Cho X tác dụng với HCl, ta có:2n 'An 'BnHCl 0,04 n 'A 0,01 mol; n 'B 0,02 mol
X
X
X
m
n '
: B là CH3NH2 Lại có: mCH NH 3 2 0,01.MA 1, 08 MA 46 : Alà CH (NH )2 2 2
- Đốt 0,09 mol X gồm CH3NH2 (0,06 mol) và CH2(NH2)2 (0,03 mol) thì :
Câu 32: Chọn C.
- Quá trình:
0
0,03mol 0,02 mol 0,1x mol
t
0,05mol
2
102
- Để giá trị của x là nhỏ nhất thì lượng Al(OH)3 kết tủa cực đại sau đó bị hòa tan một phần
3 Al(OH)3
Câu 33: Chọn A.
- Phương trình phản ứng : H NCH COOCH2 2 3NaOH H NCH COONa(B) H O2 2 2
Câu 34: Chọn A.
- Quá trình:
Zn
4,16 (g)
(với R là Fe2+ hoặc là Fe2+ và Cu2+…)
- Dung dịch sau phản ứng chứa
3 2
3 3
NO BTDT
AgNO
n
2
Trang 9
BTKL Fe,Cu r¾n X R Ag
Câu 35: Chọn A.
Có este khi thủy phân thu được ancol là C6H5COOCH3, HCOOC2H5 và C2H5OOCCH3
Các este còn lại khi thủy phân thu được :
HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
0
t
HCOONa + CH3CH2CHO
CH3COOCH=CH2 + NaOH
0
t
CH3COONa + CH3CHO
C6H5OOCCH=CH2 + 2NaOH
0
t
CH2=CH-COONa + C6H5ONa + H2O HCOOCH=CH2 + NaOH
0
t
HCOONa + CH3CHO
C6H5OOCCH3 + 2NaOH
0
t
CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 36: Chọn C.
- Dung dịch thu được sau phản ứng gồm Mg2+, Fe2+, Cu2+ và NO3-
- Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng và bảo toàn e ta có :
3 3
Fe(NO )
n
2
3 3 3 2 3 3
BT: e
Mg(p )
- Vậy mMg(p ) 1,05.2425, 2 (g)
Câu 37: Chọn C.
A Sai, peptit được chia thành hai loại :
* Oligopeptit gồm các peptit gồm các peptit có từ 2 – 10 gốc α – aminoaxit
* Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit Polipeptit của protein
B Sai, Protein được chia làm 2 loại : dạng protein hình sợi và protein hình cầu
Protein hình cầu gồm : abumin (long trắng trứng gà), hemoglobin (máu)…
Protein hình sợi gồm : keratin (tóc, móng, sừng), fibroin (tơ tằm, màng nhện) …
- Tính tan : Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, ngược lại các protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Đúng, nếu peptit có n mắc xích thì sẽ có (n – 1) liên kết peptit nên đipeptit sẽ có 1 liên kết peptit.
D Sai, peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là tripeptit.
Câu 38: Chọn D.
- Theo đề bài ta có : nCH COOC H 3 2 5 nCH COOC H 3 6 5 0,02mol
- Khi cho 4,48 gam hỗn hợp trên tác dụng với 0,08 mol NaOH thì : nH O 2 nCH COOC H 3 6 5 0,02mol
2
BTKL
Câu 39: Chọn D.
Câu 40: Chọn A.
OH
n
2
3