1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp nguyên hàm từng phần | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

12 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 568,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x e dx x bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì cách đặt nào sau đây là đúng nhất?. Nếu sai thì sai từ bước nảoA[r]

Trang 1

CHƯƠNG III Dạng 4 Phương pháp nguyên hàm từng phần

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

1 Định lí:

Nếu hai hàm số u u x  và v v x   có đạo hàm liên tục trên K thì

   '     '   

u x v x dx u x v x  u x v x dx

2 Cách đặt:

1 p x  ln ax b dx   ulnax b  2

 

sin cos d

ax b

ax b

e

3 Chú ý: Nhất lốc, nhì đa.

B MỘT SỐ VÍ DỤ:

Ví dụ 1 Tính xlnxdx.

A

ln

2x x 4xC B

ln

2x x 2xC C

ln

2 x  4xC

D

2

ln

2x x 2x C

Lời giải

Đặt

2

ln

2

dx du

v

x x xx xx xx xxC

Vậy chọn đáp án A

Ví dụ 2 Tính  x1e dx x .

A x1e xe xC B xe xe xC C xe xC D x 2e xC

Lời giải

Đặt

1

Do đó  x1e dx x x1e x e dx x x1e xe xCx 2e xC

Vậy chọn đáp án D

Trang 2

Ví dụ 3 Tính xsin 2xdx.

A

cos 2 sin 2

2x x 4 x C

B xcos 2xsin 2x C.

C

cos 2 sin 2

2x x 4 x C

cos 2 sin 2

2x x 2 x C

Lời giải

Đặt

1 sin 2 cos 2

2

du dx

u x

Do đó

sin 2 cos 2 cos 2 d cos 2 sin 2

Vậy chọn đáp án C

Ví dụ 4 Tính cos xdx

A 2 xsin x 2cos x CB 2 xsin x2cos x C

C 2 xsin x2 cos x CD 2 xsin x 2cos x C

Lời giải

Đặt txt2  x 2tdt dx Ta được cos xdx2 cost tdt.

Đặt

Do đó 2 cost tdt2 sint t 2 sin tdt 2 sint t2cost C 2 xsin x2 cos x C

Vậy chọn đáp án B.

Ví dụ 5 Tính I  1 sin xsin2xsin3x dx

A

1 tan

cos

x

1 tan

cos

x

C I  1 sinxtanx cosx CD I  1 sinxtanxcosx C

Lời giải

1 1 sin

1 sin cos

x

1 sin

cos 1

tan cos

x

 

Do đó

1 sin tan sin 1 sin tan cos

Vậy chọn đáp án D

C BÀI TẬP.

Trang 3

Câu 1 [2D3-1] Công thức tính nguyên hàm từng phần là:

A udv uv  vdu. B udv uv vdu.C udu uv  vdv. D udu uv vdv.

Câu 2 [2D3-1] Khi tính xlog2xdx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

thì cách đặt nào sau đây là hợp lý?

A

2

log

dv dx

u x

C log2

du dx

du dx

Câu 3 [2D3-1] Khi tính sin x e dx x bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

thì cách đặt nào sau đây là đúng nhất?

A

sin

x

u e

B usinx

C u ex D sin x

ux e

Câu 4 [2D3-1] Thí sinh Nguyễn Văn Mít thực hiện tính ln 2x 1 dx   như sau:

(I) Đặt

2

1 2

2 1

ln 2 1 ln 2 1

2

x

2 1

ln 2 1 ln 2 1

2

x

xdx  x  x C

Theo các bạn, bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nảo?

A Đúng B Sai ở (I) C Sai ở (II) D Sai ở (III)

Câu 5 [2D3-2] Tính ln xdx.

A xlnx1C B Ixlnx x C C

2

ln 4

x x

I   xC

.D xlnx C

Câu 6 [2D3-2] Tính xcos dx x.

A xsinxcosx CB xsinx cosx CC xsinxsinx CD xsinx sinx C

Câu 7 [2D3-2] Tính  x1 e d x x Kết quả nào sau đây không đúng?

A xe xC B x 2e xC

Trang 4

C x1 e x1 e xx C

D x1e xe xC

Câu 8 [2D3-3] Tìm nguyên hàm của hàm số ( )

( )

ln ln

x

f x

x

=

A

( )

( )

ln ln

d ln ln ln

x

C

( )

( )

ln ln

x

ò

Lời giải.

Đặt

d

ln d x

t x t

x

Suy ra

( )

ln ln

x

x t t

Đặt

d

t

t

v t v t

ìïï

Khi đó òln dt t t t= ln - òdt=t t t Cln - + =ln ln lnx ( x)- lnx C+ . Chọn C.

Câu 9 [2D3-3] Tìm I  3x2 x1e dx x

A I 3x2 7x8e xC

B I 3x2 7x exC

C I 3x2 7x8e xC

D I 3x2 7x3e xC

Lời giải

Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta có:

Đặt u3x2 x1 và dv e dxx ta có du6x1dxv ex Do đó:

3 2 1 x 3 2 1 x 6 1 x

I  xxe dxxxe   xe dx

Đặt u1 6x1 và 1

x

dve dx ta có du1 6dx và 1

x

ve Do đó:

6x1e dx x 6x1e x 6 e dx x 6x1e x 6e xC

Từ đó suy ra:

3 2 1 x 3 2 1 x 6 7 x 3 2 7 8 x

Vậy chọn đáp án A.

Câu 10 [2D3-4] Tìm I x 2 sinxdx2

cos x

tan

cos

x

2 tan ln

cos

Trang 5

C    

2 tan ln

cos

tan

cos

x cos x

Lời giải

Ta có  2sin  2 2 2sin 2 .

+ Xét 1 cos2 .

dx

x

cos

dx

u x dv

x

ta có du dx v ; tan x

1

sin tan tan tan x

cosx

      Đặt t cosx  dtsinxdx.

Ta có

sin

Vậy I1 xtanxln cosx C 1

1

cos x

 Đặt z cosx  dzsinxdx.

     

2

cos

dx

Vậy chọn đáp án C.

Trang 6

Câu 11. Nguyên hàm I xlnx1dx bằng

ln 1

   

ln 1

ln 1

   

ln 1

Câu 12. Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  x lnx1 Biết

 0 1

F  , vậy F x  bằng:

1 ln 1 1 2

ln 1 1 2

2

1 ln 1 1 2

2

2

2

1 ln 1 1 2

Câu 13. Nguyên hàm của hàm số

 

2

ln x 2

y

x

bằng:

A

2

C x

2

C

C

C x

ln ln 2 2

C x

Câu 14. Giả sử F x  là một nguyên hàm của hàm số  

1 ln

x

 

  

  Biết

 1 0

F  Vậy F x  bằng:

A

 

C

 

 

Câu 15. Hàm số f x  xe x có các nguyên hàm là:

A F x xe xe xC B F x  x e 2 xC

C  

1

1 1

x

x

D F x  e x x 1C

Câu 16. Hàm số f x   x1 sin x có các nguyên hàm là:

A F x   x1 cos xsinx CB F x  x1 cos xsinx C

C F x  x1 cos x sinx CD F x   x1 cos x sinx C

Trang 7

Câu 17. Hàm số f x lnx có các nguyên hàm là:

A F x  xlnx1C B  

1

x

 

C  

2

ln 2

x

D F x  xlnx1C

Câu 18. Gọi hàm số F x  là một nguyên hàm của f x xcos3x, biết F 0 1

Vậy F x  là:

A  

sin 3 cos3

sin 3 cos 3 1

C  

2

1 sin 3 6

sin 3 cos3

Câu 19. Nguyên hàm F x  của f x  xex thỏa mãn F 0 1 là:

A F x  x1ex1 B F x   x1ex2

   1 x 2

  

Câu 20 Kết quả nào sai trong các kết quả sau?

A

.cos sin

2

C xcosxdx x sinxcosx C . D

.cos 2 1

Câu 21 Kết quả nào sai trong các kết quả sau?

A

3

3 8

x

xe dx x e  eC

C

2

2

  

Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x21e x

A    

2

1 x

  

C f x dx  x2 2x2e xC. D f x dx  x2 2x 2e xC.

Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x23.lnx1

A  

ln

3

x

   

ln 3

f x dx x  x C

Trang 8

C f x dx x   3.lnx C . D   3

1 ln

x

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số  

ln x

f x

x

 qua phép đặt tx

A F t  2 lnt 2t 4t CB F t  2 lnt 2t4t C

C 2 lnt t24t CD 2 lnt t2 4t C

Câu 25. Họ nguyên hàm của hàm số  

 

2

ln 1 x

f x

x

là:

A F x  2x1 ln 1  x2x CB F x  2x1 ln 1  x x C

1 ln 1 ln

x

x

1 ln 1 ln

x

x

Câu 26. Tìm nguyên hàm H của hàm số f x  3x21 ln x

A  2 1 ln 3

3

x

3

3ln

3

x

C  2 1 ln 3

3

x

3

3ln

3

x

Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số f x cos x sau phép đặt tx x 0

là:

A F t 2 cost t2sint CB F t  2 sint t2cost C

C F t  2 cost t2sint CD F t  2 sint t 2cost C

Câu 28. Nguyên hàm của hàm số 3

sin cos

y

x

bằng

A 2

tan

2 cos 2

C x

tan 2cos 2

C

C 2cos2 tan

x

x C x

D 2 cos2 tan

x

x C x

Câu 29. Tìm nguyên hàm H của hàm số f x   xlnx

A

3ln 2

9

2ln 3 9

C

6ln 4

9

4ln 6

9

Đáp án

Trang 9

11-A 12-A 13-C 14-B 15-D 16-B 17-A 18-D 19-A 20-A

21-A 22-A 23-C 24-D 25-C 26-A 27-B 28-B 29-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 11 Đáp án A.

Ta có   1    2 1 2   1 2    

2

x

Câu 12 Đáp án A.

F x xxdxx  xdxxx x  xd x

x

x

2

1 ln 1 2

Câu 13 Đáp án C.

Ta có

 

2

 

ln 2

2

 

ln ln 2

2

C

Câu 14 Đáp án B.

2

x

 

 

 

 

2x x 2 x d x 2 x 2x x 2 x 2 xdx

ln ln

Trang 10

Mà    

1 0

Câu 15 Đáp án D.

Ta có xe dx x xd e xxe x e dx xe xxe xC.

Câu 16 Đáp án B.

Ta có  x1 sin xdxxsinxdxsinxdxxdcosx cosx

cos cos cos

    xcosxsinx cosx C  x1 cos xsinx C

Câu 17 Đáp án A.

Ta có lnxdx x lnx xdlnx xlnx dx x lnx x C  xlnx1C

Câu 18 Đáp án D.

cos 3 sin 3 sin 3 sin 3

   13xsin 3x19cos3x C

Câu 19 Đáp án A.

Ta có: xe dxx xd e xxex e dxx

F 0  1 C 1 F x  x1ex1

Câu 20 Đáp án A.

Ta có xsinxdxxdcosx xcosxcosxdxxcosxsinx C .

Câu 21 Đáp án A.

xe dxxd exee dxxeeC

Câu 22 Đáp án A.

Đặt

x x

u x

v e dx

dv e dx

   

 Suy ra f x dx  x21e x 2 x e dx x

Đặt

Trang 11

Suy ra f x dx  x2 1e x 2 x e dx x x21e x 2 x e x 2.e dx x

x2 1e x 2 x e x 2.e x Cx 12e x C

Cách khác: Đối với nguyên hàm từng phần dạng

  x   x   x   x x

f x e dxf x ef x ef x e  k eC

x21e dx x x21e x 2xe x2.e xCx2 2x1  e xC

Câu 23 Đáp án C.

Đặt

3 3ln 1

3

v

2 3.ln 1 3ln 1 2 3ln 1

Câu 24 Đáp án D.

Đặt tx 2tdt dx

2

ln 2 4 ln 4 ln 4 ln 4 ln 4

t

t

4 lnt t 4t C

Quan sát các đáp án ta thấy D đúng, vì 2 lnt t2 4t C 4 lnt t 4t C

Câu 25 Đáp án C.

Đặt

 

2

1

ln 1

1

1

x x

Câu 26 Đáp án A.

1 ln

3 1

1

x

Suy ra    2 1 ln  2 1  2 1 ln 3

3

x

Trang 12

Câu 27 Đáp án B.

Đặt tx 2tdt dx Suy ra F t  2 cost tdt

2 sin 2cos

Câu 28 Đáp án B.

Đặt

2

sin

2.cos

x

2cos 2 cos 2cos 2

Câu 29 Đáp án C.

Đặt

1 ln

2 3

       6lnx94x xC

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w