giao điểm các đường trung trực của các cạnh). đi qua 3 đỉnh của tam giác.[r]
Trang 1* Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
của tam giác
- Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường
tròn
* Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
là………
của tam giác
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ ( )
giao điểm các đường trung trực của các
cạnh
đi qua 3 đỉnh của tam giác.
- Đường tròn nội tiếp tam giác là đường
tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác.
giao điểm các tia phân giác các góc
trong
C
O
KIỂM TRA BÀI CŨ:
O
C B
A
Trang 2Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
C D
O
Quan sát hình vẽ bên và nhận xét
về quan hệ hình vuông ABCD với đường tròn (O, R)?
Đường tròn ngoại tiếp hình vuông là đường tròn như thế nào?
- Đường tròn ngoại tiếp hình vuông là đường tròn đi qua 4 đỉnh của hình vuông
Quan sát hình vẽ bên và nhận xét
về đường tròn (O, r) với hình vuông ABCD?
Đường tròn nội tiếp hình vuông là đường tròn như thế nào?
- Đường tròn nội tiếp hình vuông
là đường tròn tiếp xúc với 4 cạnh của hình vuông
Mở rộng khái niệm trên, thế
nào là đường tròn ngoại tiếp đa
giác? Thế nào là đường tròn
nội tiếp đa giác?
r R
Trang 31) Định nghĩa:
- Đường tròn đi qua tất cả các
đỉnh của một đa giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp đa
giác và đa giác được gọi là
B
C D
O r
R
- Đường tròn tiếp xúc với tất
cả các cạnh của một đa giác
gọi là đường tròn nội tiếp đa
giác và đa giác được gọi là
đa giác ngoại tiếp đường
tròn
O
C B
A
C
O
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 41) Định nghĩa:
- Đường tròn đi qua tất cả các
đỉnh của một đa giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp đa giác
và đa giác được gọi là đa giác
nội tiếp đường tròn.
- Đường tròn tiếp xúc với tất cả
các cạnh của một đa giác gọi là
đường tròn nội tiếp đa giác và
đa giác được gọi là đa giác
ngoại tiếp đường tròn
Trong các hình sau, đa giác nào nội tiếp được đường tròn, đa giác nào ngoại tiếp được đường tròn?
Bài tập 1:
Hình 2
O A
C
B
Hình 4 Hình 5
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 51) Định nghĩa:
- Đường tròn đi qua tất cả các
đỉnh của một đa giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp đa giác
và đa giác được gọi là đa giác
nội tiếp đường tròn.
- Đường tròn tiếp xúc với tất
cả các cạnh của một đa giác
gọi là đường tròn nội tiếp đa
giác và đa giác được gọi là đa
giác ngoại tiếp đường tròn
Bài tập 2:
Giải thích tại sao
2 2
R
r ?
Giải:
– Đường tròn ngoại tiếp (O; R) và đường tròn nội tiếp (O; r) hình vuông là hai đường tròn đồng tâm
·
I = 90 , OBI = 45
$
R 2 2
– Trong tam giác vuông OIB có:
r = OI = R.sin450 =
C D
O r
R
I
(Hình 49 Sgk/90)
a) Vẽ đường tròn tâm O bán kính R = 2 cm.
b) Vẽ một lục giác đều ABCDEF có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn tâm (O).
c) Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều? Gọi khoảng cách này là r.
d) Vẽ đường tròn (O ; r)
? (SGK/91)
Giải:
O
b
c
d e
R
r
F A
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 61) Định nghĩa: (Sgk/91)
2) Định lý:
Bất kì đa giác đều nào cũng có
một và chỉ một đường tròn
ngoại tiếp , có một và chỉ một
đường tròn nội tiếp
* Nêu cách xác định tâm của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều?
-Tâm của tam giác đều là giao của 3 đường trung trực,
3 đường cao, 3 đường trung tuyến của tam giác đều.
* Tâm của đường tròn ngoại tiếp trùng
với tâm của đường tròn nội tiếp và
được gọi là tâm của đa giác -Tâm của hình vuông là
giao của 2 đường chéo của hình vuông
-Tâm của lục giác đều là giao của 3 đường chéo của lục giác đều.
R
r o
o
r
R
o
R
r
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 71) Định nghĩa: (Sgk/91)
2) Định lý: (Sgk/91)
3) Luyện tập:
Bài tập 61 Sgk/91:
a) Vẽ đường tròn tâm O, bán
kính 2 cm
b) Vẽ hình vuông nội tiếp đường
tròn (O) ở câu a)
c) Tính bán kính r của đường
tròn nội tiếp hình vuông ở câu b)
rồi vẽ đường tròn (O; r)
Bài tập 63 Sgk/92:
Vẽ hình lục giác đều, hình
vuông, tam giác đều cùng nội
tiếp đường tròn (O; R) rồi
tính cạnh của các hình đó?
Bài giải:
a) AB = R
R
O
A
R
B A
D E
F
b) Trong tam giác vuông AOB
R
D
B
AB R R R
Trong tam giác vuông ABH
c) Có: AO = R
3 2
0
SinB Sin
AB
0
60
AH AB
Sin
2 R 2 R
R
R
O .
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 81) Định nghĩa: (Sgk/91)
2) Định lý: (Sgk/91)
3) Luyện tập:
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa, định lý của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp một đa giác
- Vẽ hình trong trường hợp đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tam giác đều, hình vuông, lục giác đều Tính cạnh a đa giác đều đó theo R và ngược lại tính R theo a
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập: 62; 64 Sgk/91 & 92; 44; 46 SBT/80&81
- Đọc trước bài: Độ dài đường tròn, cung tròn, chuẩn bị máy tính
bỏ túi
Tiết 45. §8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP -
* ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Trang 9Chúc các thầy cô
Giáo viên: Nguyễn Thị Phượng