[r]
Trang 1Bài 116 Giải phương trình: 2 x x2 1 33 x x2 1 5
Hướng dẫn: Đặt a x x21
a
a 0. Đưa phương trình về 3
3
a
Đáp số: x 0.
Bài 117 Giải phương trình 3 3 2
x 1
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
Bài 118 Giải phương trình 2 x 2 3 4x 4 2x 2 3x 1
Hướng dẫn: Phương trình đã cho viết lại thành
2 x 2 4x 4 2 2 x 2 2x 2 2 5 x 3 0
2
x 2 2 4x 4 2 4x 4 4
Bài 119 Giải phương trình 410 x 4 x 1 3
Hướng dẫn: Đặt 410 x a; b410 x , ta có hệ 4 4
Đáp số: x 1; x 10.
Bài 120 Giải phương trình 4 4 x 2 12x 4 x 2 5x26x 8
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
Đặt t 2 4 x 2 3x 2t t 2 8
Bài 121 Giải phương trình
3 x 1 3 x 1 x
Hướng dẫn: Xét hàm số 3 3 2x
3
ta có
2
x 1 x 1
3 x 1
Bài 122 Giải phương trình 2 x2 2x 1 3x314 x 2
Hướng dẫn: Từ đề dễ, ta chứng minh nếu x2 2x 1 0 thì x 2 3 x314 x2 2x 1 0.
Đáp số: x 1 2.
Bài 123 Giải phương trình 3x218x 25 4x2 24x 29 6x x 2 4
Hướng dẫn: Đặt a 3x218x 25; b 4x2 24x 29 a, b 0
Từ đó ta có phương trình a b a 2 b2 a b a b 1 0 Đáp số: x 3 2.
Bài 124 Giải phương trình 2x248x 27 x 2x 2 24x 67 4x 6
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
Trang 2 2 2
x 2x 24x 63 2x 24x 63
2x 24x 67 2 2x 6 2x 48x 27
Bài 125 Giải phương trình
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
4
Bài 126 Giải phương trình
Hướng dẫn: Ta có đánh giá
2
Đáp số:
2
MỨC ĐỘ KHÓ
Bài 127 Giải phương trình 2 2 2 x 3 2 2 2 x 2x
Hướng dẫn: Đặt x 2cos y tìm được nghiệm
8
27
Bài 128 Giải phương trình x5 4 x 23 5x 5x 33 4 x 2
Hướng dẫn: Đưa phương trình về
2
4 x x 0 2x x 4 x x 4x 2 0 *
Đặt a 4 x 2 chuyển phương trình *
về phương trình trùng phương
Bài 129 Giải phương trình 3x233 3 x 2x 7
Hướng dẫn: Đặt t x , t 0. Phương trình đã cho trở thành
2
Đáp số: x 1; x 4; x 64.
Bài 130 Giải phương trình 3x 7 4x 7 7 x 32
Hướng dẫn: Đặt a 7 x
14
3
Phương trình đã cho trở thành 14 3a 2 4a321a 32 0
Mà 0 f a 14 3a 2 14
và g a 4a321a 32,
14
3
2
3
2 x
Trang 3Hướng dẫn: Phương trình dã cho tương đương với
3
2 x
4
3
x 2 x 2 2x 4
0
2x 3 1
(do:
2
0;
2x 3 1
3 x 2
Bài 132 Giải phương trình 4x22x 5 4x 2 17 4x 2x 3 6 4x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
2
4x 2x 5 4x 2 17 4x 2x 3 6 4x 1
1 2x 3 6 4x 2x 5 4x 2 2x 1 216
2
VP 2x 3 6 4x 5 2x 4x 2
2
VP 2 2x 3 6 4x 5 2x 4x 2
2.128 256
VP 16 **
1
2
Bài 133 Giải phương trình 2 2x 3 3x 1 x 1 3x 2
Hướng dẫn:
Nếu x 2 thì 3 x 1 x 1 2 VT VP 4 2x 3 3x 2 5 x 2 0
Nếu
3
x 2
2 thì 3x 1 x 1 2.
Bài 134 Giải phương trình 4x 2 x 1 4x 2 x 1 9
Hướng dẫn: Đặt a 2 x 1; b 2 x 1 a2 b2 Từ phương trình đã cho ta có8
a 3 a 23a 7 b 1 b 2 b 3
Từ đó suy ra a 3 b 1 a 23a 7 b 1 a 3 b 1 b 2 b 3 a 3
hay tương đương
2 2 a2 3a 7 b2 b 3
Việc còn lại là chứng minh
a 3a 7 b b 3
0
Đáp số:
5
4
LỚP BÀI TOÁN CHỨA NHIỀU CĂN THỨC MỨC ĐỘ DỄ
Bài 135 Giải phương trình x22x 1 x 1 x2 x 2x x 1 x x 1
Hướng dẫn: Đặt a x2 x 2x x 1; b x x 1 a, b 0
Trang 4Đáp số: x 12 5 7 2 5 ;
2
2
Bài 136 Giải phương trình 3 2003x 2004 3 2001x 1 35 4x 3 4000x 2010 0
Hướng dẫn:
Đặt a3 2003x 2004; b3 2001x 1; c35x 4; d3 4000x 2010 đưa về hệ
a b c d
a b c d
Bài 137 Giải phương trình x 2 x 1 x 1 x x2 x 0
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
x 1 1 x 1 1 x2 x 0
Đáp số: x 2.
Bài 138 Giải phương trình 5x214x 9 x2 x 20 5 x 1
Hướng dẫn: Bình phương và đưa phương trình về
2x 5x 2 5 x x 20 x 1 2x2 5x 2 5 x 2 4x 5 x 4
Bài 139 Giải phương trình 33x 5 315x 12 32x 1
Hướng dẫn: Lập phương hai vế đưa về phương trình bậc 3 có nghiệm x 1.
Đáp số: x 1;
4
5
22
Bài 140 Giải phương trình 2x 2 33x 1 4 6x 2 2
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
0 2x 2 2 9x 2 3x 4 6x 2 2 6x 2 4
Đáp số: x 3.
Bài 141 Giải phương trình x 2 4 x 2x 5 2x 2 5x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
x 2 1 4 x 1 x 2 1
Bài 142 Giải phương trình 4 x 1 1 3x 2 1 x 1 x 2
Hướng dẫn: Phương trình đã cho trở thành
2a ab b 2 2a b 0 2a b a b 2 0
Với a x 1; b 1 x a, b 0
Đáp số:
3
5
x 0.
Bài 143 Giải phương trình x 4 4 x 1 x22x 4 1 x 5
Hướng dẫn: Đặt x 1 t ta đưa phương trình đã cho về
2 5 t 1 2 t 1 t
2 2 t 5 t
Bài 144 Giải phương trình
3
2
x 1
x 1 x x 1 x 3
x 3
Hướng dẫn: Bình phương hai vế phương trình đưa về
3
2
x 1
x x 1
x 3
Đáp số: x 1 3.
Bài 145 Giải phương trình x2 x 2 2x2 x 1 x21 3x 22x 3
Trang 5Hướng dẫn: Đặt u x2 x 2; v 2x2 x 1 u, v 0
ta được phương trình
u v 1 u v u2v2 0
Bài 146 Giải phương trình 3x x2 2 3x2 42 3x4 3x2 4
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương 3x4 3x2 4 2 3x 2 42 0
Đáp số: x 2.
Bài 147 Giải phương trình 13 4x 2x 3 4x 3 5 2x 2 8 16x 4x 215
Hướng dẫn: Đặt u 2x 3; v 5 2x u, v 0 Khi đó phương trình biến đổi thành
Đặt t u v, 2 t 2
2
t 2 uv
2
lúc đó phương trình đã trở thành t3 4t2 t 6 0 t 2.
Đáp số: x 2.
Bài 148 Giải phương trình
2x 1 1 x 3 x 3
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
2
2
x 2x 8
x 4 0
x 9 2x 1
x 9 2x 1
Đáp số: x 4; x 5.
Hướng dẫn: Phương trình đã cho viết lại thành
x 2 x 3 x x 3 2 2 0
x 5x 6
x x 3 5x 9x 18
Bài 150 Giải phương trình 3
1 1 x x 1 x 1 1 x Hướng dẫn: Đặt 1 1 x a a 0
Đưa phương trình về a a 1 a 2 a 1 2 0
Đáp số:
2
Bài 151 Giải phương trình 11x214x 9 11x2 2x 3 17x22x 3 2 2x 4
Hướng dẫn: Dùng bất đẳng thức Cauchuy – Schwarz Đáp số:
1
3
Bài 152 Giải phương trình
2 x x 4 x x 4
x 1 x 1
Hướng dẫn: Đánh giá vế trái 2. Đáp số:
5 1
2
Bài 153 Giải phương trình 13x28x 5 29x2 24x 5 2 12x 24x 1
1
2
Bài 154 Giải phương trình x4 x 1 x 2 41 x 3 1 x 4 x3 4 x 1 x ;2
x .
Trang 6Hướng dẫn: Đặt a4 x; b41 x đưa phương trình về
a ab b b a a b Đáp số: x 0;
1
2
x 1.
Bài 155 Giải phương trình x 1 x 3 1 x 3 1 x 2
Hướng dẫn: Đặt a x 1; b 1 x a, b 0 ta có
2 2
Đáp số: x 0;
24
25
Bài 156 Giải phương trình 2 2 1 x 2 1 x 2 1 x 4 3x21
Hướng dẫn: Đặt u 1 x ; 2 v 1 x 2 u, v 0 Phương trình đã cho trở thành
2
u v 2
2 2u v uv 3u 2
2 3u 4u 2 v
u 2
5u4 10u33u24u 2 0. Đáp số: x 0.
Bài 157 Giải phương trình x2 x 1 x2 x 1 2 x 1.
Hướng dẫn: Bình phương đưa phương trình đã cho về
8
Bài 158 Giải phương trình 3 x8 6 x21 x4x21
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
6
3
1
Bài 159 Giải phương trình x 3 x 1 x 2 x24x 3 2x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
x 3 x 1 x 2 x24x 3 2x
2
x x 1 x 3 x x 3 x 1
Đặt a x 3, b x 1 ta được x2ab x a b
2
1
Bài 160 Giải phương trình
x 2 2 2x 1
x 2
x 2x 1
Hướng dẫn: Đặt a x 2, b 2x 1 phương trình trở thành
2 2
a 2b a
a 2 b
Bài 161 Giải phương trình
Hướng dẫn: Ta chứng minh VT VP. Đáp số: x 1.
Bài 162 Giải phương trình x 2 x 1 1 x 1 3x 2
Hướng dẫn: Đặt a x 1 đưa phương trình về
Trang 7Bài 163 Giải phương trình x2 x 1 2x 1 x 3 x 1 3 2x 1
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với x x 1 x 32x 1 0
Đáp số: x1;
2
Bài 164 Giải phương trình x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với x 1 x 0.
Bài 165 Giải phương trình 3 2 7
2
Hướng dẫn: 2 1 x 1 x 3 1 x 1 x 2 9
Đáp số:
3 7
8
Bài 166 Giải phương trình
3
2
x 1
x 1 x x 1 x 3
x 3
Hướng dẫn: Bình phương hai vế phương trình đưa về
3
2
x 1
x x 1
x 3
Đáp số: x 1 3.
Bài 167 Giải phương trình x2 x 2 2x2 x 1 x21 3x 22x 3
Hướng dẫn: Đặt u x2 x 2; v 2x2 x 1 u, v 0 ta được phương trình
u v 1 u v u2v2 0
Bài 168 Giải phương trình 2 x 5x 4x 2 3 5 4x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
2 x 5 4x 2 x 5 4x 3.
Hướng dẫn: Ta có đánh giá 2 2 2
VT
x x 1 x x 1 2 2 2x
Đáp số: x 0.
12x 8 2x 4 2 2 x
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
2
2 3x 2 4 3x 2
2x 4 2 2 x 9x 16
Phương trình còn lại, viết lại thành 9x2 32 2 2 4 x 2 x 8 0
2
3
3
Bài 171 Giải phương trình 5 x21 5 x 1 x 1 3x 1
Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với
5 x 1 x 1 1 x 1 1 3 x 1 1
x 1 1 5 x 1 3 x 1 4 0
Đáp số:
17 15 3
Trang 8Bài 172 Giải phương trình 3x2 2 x3 x 4 x 7 3x 25 0.
Hướng dẫn: Phương trình đã ch tương đương với 3 x 1 2 x 7 1 3 7
MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
Bài 173 Giải phương trình 4 1 x 6 x 3 1 x 2 5 1 x
Hướng dẫn: Bình phương và đặt t 1 x 2 đưa phương trình về
2
sau đó lập biệt thức ' 3x 6 2
Đáp số:
3
2
Bài 174 Giải phương trình 2 2 x 1 4 2x 1
Hướng dẫn: Chia của hai vế phương trình cho 42 ta được
4
1
2
2 2
Đặt
4
4
a 2
b x
2
a y 1 ay 1 a y 1 ay 1 0