1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Bài 33. Phương trình vô tỷ của thầy Phạm Kim Chung | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 362,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy tính CaSiO có thể giúp chúng ta trả lời câu hỏi nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu cách nhan chóng.. - MỜI CÁC BẠN CÙNG THỰC HÀNH VỚI CÁC VÍ DỤ KHÁC: A1..[r]

Trang 1

Bài 175 Giải phương trình x2 x 19  7x28x 13  13x217x 7 3 3 x 2    

Hướng dẫn: Phương trình đã cho trở thành

3 x 2 3 x

  3 3 x 2  

Đáp số:

1

2

Bài 176 Giải phương trình 1 1 x   2x2 2x 1 x 1    x x

Hướng dẫn: Nhân liên hợp đưa phương trình đã cho về

 

2

2x  2x 1  1 x 1 x  x x 2 3x 4 0

Đáp số: x 0;

2

Bài 177 Giải phương trình 2 2x 4 4 2 x    9x216

Hướng dẫn: Phương trình đã cho viết lại thành

Đặt t 2 4 x  2 0

Ta có phương trình 4t216t x 2 8x 0  

2

Đáp số:

4 2 3

Bài 179 Giải phương trình x 1 x  1 x  1 x 1 x      1 x

Hướng dẫn: Phương trình đã cho biến đổi thành

a21 a b   ab b 2 0  a b a   2 b 1 0

Bài 180 Giải phương trình x2 x 1 2x 1 x 3    x 1 3 2x 1 

Hướng dẫn: Phương trình đã cho biến đổi thành  x 1 x x     32x 1  0

Bài 181 Giải phương trình

2

Hướng dẫn: Phương trình đã cho biến đổi thành

2

ta có

2

Bài 182 Giải phương trình 2 x  1 x 4x 2 1 x 3x x   

Hướng dẫn: Đặt

1

x

a 0 , 

đưa phương trình về dạng

a 1  a222 0

Đáp số: x 0;

1

2

5

Bài 183 Giải phương trình 3 x 3 3 x 3 5 x 5 5 x 5

Hướng dẫn: Xét hàm số f x 33 x  55 x

 

Đáp số: x 0.

Bài 184 Giải phương trình 1 2013x  1 2013x  1 2014x 1 2014x 1 2014x  1 2014x

Trang 2

Hướng dẫn: Ta chứng minh VT VP Đáp số: x 0.

Bài 185 Giải phương trình

x  x x 1 1   x  x x 1 1 2 1    1 x

Hướng dẫn: Đặt t x 1  x t 2 1, t 0  ta được

t 1 t   3 t21  t 1 t   3 t2  2t 3  2 t 1

Đặt

phương trình trở thành 2 2

a b 2

a b 2t 2

 

2a t 1 2b 3 t

 

 

 

Bài 186 Giải phương trình 41 2013x 41 2013x 41 2014x 41 2014x

Hướng dẫn: Xét hàm số f t  41 t 41 t

chia các trường hợp 1 t 0.  

Và 0 t 1  để chứng minh

 

Bài 187 Giải phương trình x2  x 1 x2 x 1 4x4x2 1 4 x4 x21

Hướng dẫn: Ta có VT 2 x 4 4x2 1 4 x4x2 1 4 x4 x2 1 VP. Đáp số: x 0.

Bài 188 Giải phương trình 2 1 x   1 2x  1 x  1 2x 3

Hướng dẫn: Đưa phương trình về 1 x  1 2x Đáp số: x 0.

Bài 189 Giải phương trình 2 x 2 x 1  1 x  1 x  1 2x

Hướng dẫn: Ta chứng minh

2 x  x 1 2x 2  2x 3x 1  2x  x 1

Đáp số: x 0.

Bài 190 Giải phương trình 1 2x 31 3x 41 4x 3 x 1     

Bài 191 Giải phương trình 3 1 x  1 x x 4 1 x   2

Hướng dẫn: Viết phương trình lại thành

x 4

1 x  1 x  

Bài 192 Giai phương trình 4 x  10 3x  1 x  3 x  7 2x

Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với

 4 x  10 3x 22 7 2x   1 x 3 x     0

Đáp số: x 3.

Bài 193 Giải phương trình x 4 2x 3      3 x 8 4   x 8 2x 3     3 x 4

Hướng dẫn: Đặt a x 4; b 2x 3; c x 8 a, b, c 0  đưa phương trình về

 2x 3 3    x 4  x 8 4

Nhận thấy vế trái là hàm đồng biến trên 3;

nên

   

Bài 194 Giải phương trình x 2 x 1   x 1  x x2 x 0

Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với

Đáp số: x 2.

Trang 3

Bài 195 Giải phương trình x x 4  x 25 1 2 x 16   

Hướng dẫn: Xét hàm số f x  x x 4  x 25 1 2 x 16,   

ta có

x 16 2 x 4 2 x 25

MỨC ĐỘ KHÓ

Bài 196 Giải phương trình 4 x  10 3x  1 x  3 x  7 2x

Hướng dẫn: Bình phương hai vế đưa phương trình về

 4 x  10 3x 22 7 2x 2 1 x 3 x     0

Đáp số: x 3.

Bài 197 Giải phương trình 15x210 x 1 3 26 6 x 1   5 30 x 1

Hướng dẫn: Đặt t x 1  x t 21, t 0   Phương trình đã cho biến đổi thành

15 t 1 10t 26 6t 30t

Bài 198 Giải phương trình

2

2

4 1 1 4x

x 1

Hướng dẫn: Phương trình đã cho tương đương với

4x 4x 1 4x

x 1

1

x 1

2 1

2

Bài 199 Giải phương trình 2 x  x 3 2x  x37x217x 15

Hướng dẫn: Phương trình đã cho trở thành

2 x  x 3 2x  3 x x   2 4x 5 

Sử dụng bất đẳng thức Cauchuy – Schwarz ta có

2

VT  2 x 1 x  3 2x 

Đáp số: x 1.

Bài 200 Giải phương trình7 6x  4 3x 13 6x  1 3x 5 9x2 24x 11

Hướng dẫn: Đặt u 4 3x; v 1 3x thì ta có

5 2v u 2 5 2u v 2  u v2 2 4u2v2  u v 3 5 u 4  5 2uv 3u4 5

Đáp số: Phương trình vô nghiệm

SỰ HỖ TRỢ CỦA MÁY TÍNH CASIO – FX 570ES TRONG QUÁ TRÌNH TÌM KIẾM LỜI GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ A/ TÌM NGHIỆM HỮU TỶ CỦA MỘT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Ví dụ: Tìm nghiệm của phương trình x2 3x 2 2 

Trang 4

TỰ THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO KẾT QUẢ HIỂN THỊ Ý NGHĨA

Viết 3X trên CaSiO

X  3X

1.11 (REPLAY)  X2 3X 2 Đưa dấu nhắc ra ngoài căn thức

X  3X 2 

1.14 2 X2 3X 2 2  Viết phương trình x2 3x 2 2 

lên máy tính CaSiO

0 Ở bước 1.17 có thể nhập một giá trị

bất kỳ

2

X  3X 2 2 

X 1

R 0

 

Nghiệm của phương trình là x 1.

- Bình luận Việc biết trước nghiệm của một phương trình vô tỷ là khá quan trọng trong quá trình đi tìm

lời giải cho bài toán phương trình vô tỷ đó Máy tính CaSiO có thể giúp chúng ta trả lời câu hỏi nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu cách nhan chóng

- MỜI CÁC BẠN CÙNG THỰC HÀNH VỚI CÁC VÍ DỤ KHÁC:

A1 Tìm nghiệm của phương trình x 4  1 x  1 2x. KQ: x 0.

A2 Tìm nghiệm của phương trình 2 3x 2 3 6 5x 8 03     

(Khối A – 2009) KQ x2.

A3 Tìm nghiệm của phương trình

x  x    x KQ: x 2

A4 Tìm nghiệm của phương trình 3 2 x 6 2 x 4 4 x     2 10 3x

(Khối B – 2011) KQ:

6

5

B/ KIỂM TRA SỐ NGHIỆM HỮU TỶ CỦA PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Trang 5

TỰ TÍNH CASIO TRÊN MÁY THỊ

2.a.1

Viết phương trình

2

x  3 2x 1 trên máy tính CaSiO

Tương tự các bước

từ 1.1 đến 1.14 X2 3 2X 1

2.a.2 Gán giá trị: Solve for X là 9: và chờ kết quả…

Thực hiện lại các

bước từ 1.15 đến 1.18

Can’t Solve

AC :

Cancel

    :

Goto

Phương trình vô nghiệm

- Chú ý: Khi gặp trường hợp này để chắc chắn bạn nên thử gán Solve for X với một giá trị

khác

(Giá trị này nên chọn giá trị nguyên lân cận

1

2



chọn là 0h chẳng hạn)

Quy về bước hiển thị phương trình 2.a.4

Gán giá trị: Solve for X

là:0

SHIFT

Solve for X 0

Can’t Solve

AC :

Cancel

     :

Goto

Phương trình vô nghiệm

Đề xuất: Phương pháp giải toán Hàm số, đánh giá

Ví dụ 2: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: 2 3x 2 3 6 5x 8 03     

THỨ

THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KẾT QUẢ HIỂN THỊ Ý NGHĨA

2.b.1

Viết phương trình

3

2 3X 2

3 6 5X 8 0

trên máy tính CaSiO

Tương tự các

bước từ 1.1 đến 1.14

3

2 3X 2

3 6 5X 8 0

2.b.2 Gán giá trị: Solve for X là 9: và chờ kết quả…

Thực hiện lại các

bước từ 1.15 đến 1.18

3

2 3X 2

3 6 5X 8 0

X2

R 0

 

Phương trình có nghiệm

x 2

- Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x  bằng cách 2

gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận

6

5

2.b.3 Gán giá trị: Solve for X là:2 SHIFT

Trang 6

Solve for X 2

3

2 3X 2

3 6 5X 8 0

X2

R 0

 

Phương trình có nghiệm

x 2

Dự đoán Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x2.

Đề xuất: Phương pháp giải toán Liên hợp, đánh giá, hàm số.

Ví dụ 3 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: x x 1    x x 2   2 x2

THỨ

THAO TÁC TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KẾT QUẢ HIỂN

2.c.1

Viết phương trình

x x 1

x x 2 2 x

trên máy tính CaSiO

Tương tự các bước

từ 1.1 đến 1.14

x x 1

x x 2 2 x

2.c.2 Gán giá trị: Solve for X

là 9: và chờ kết quả…

Thực hiện lại các

bước từ 1.15 đến 1.18

x x 1

x x 2 2 x

X 0

R 0

 

Phương trình có nghiệm

x 0

- Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x 1  bằng cách

gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận X 1.

2.c.3

Gán giá trị: Solve for X là:2

SHIFT

Solve for X 0

x x 1

x x 2 2 x

X 1.125

R 0

 

Phương trình có nghiệm

9

8

- Chú ý: Ta tiếp tục kiểm tra xem phương trình có nghiệm nào khác ngoài x 0 và

9 x 8

bằng cách gán Solve for X bởi một giá trị khác lân cận X2.

2.c.7

Gán giá trị: Solve for X là:

3

SHIFT

Solve for X 1.125

x x 1

x x 2 2 x

X 1.125

Phương trình có nghiệm

x 0

Trang 7

R 0

 

Dự đoán

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 0  và

9 x 8

Đề xuất: Phương pháp giải toán Nhân liên hợp đưa về dạng: 8x2 9 f x  0

- Chú ý: Chúng ta có thể sử dụng liên tục nút SHIFT CALC để thử các khoảng chứa nghiệm của

phương trình Việc thử cáng nhiều giá trị (Solve for X) chúng ta sẽ nhận đoán được kết quả càng chính

xác!

- MỜI CÁC BẠN CÙNG THỰC HÀNH VỚI NHỮNG VÍ DỤ KHÁC:

B1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: 2x211x 21 3 4x 4  3 

KQ: Phương trình có nghiệm duy nhất x 3.

B2 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:

4 2x 1 2x 17

KQ: Phương trình có nghiệm duy nhất x 4.

B3 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình

2 2

1 x 2x x

KQ: Phương trình có nghiệm duy nhất

1

2

B4 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: 4 x 2  22 3x x2 8

KQ: Phương trình chỉ có hai nghiệm x1; x 2.

B5 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình : 2

6x 4 2x 4 2 2 x

KQ: Phương trình chỉ có 2 nghiệm

2

3

x 2.

B6 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình :

KQ: Phương trình chỉ có 2 nghiệm: x 5;

19

3

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w