Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.... - Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân tron[r]
Trang 1FULL FILE WORD 25 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THPTQG XIN LIÊN HỆ ZALO
O937-351-107 LINK XEM THỬ:
I Phiên âm Tiếng anh
1 Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)
a Nguyên âm ngắn - Short vowels
- / ə/: ago, mother, together - /i/: hit, bit, sit
- / ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital
- /u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend
- / æ /: cat, chat, man
b Nguyên âm dài - Long vowels
- / iː/ meet, beat, heat -/u:/: school, food, moon
- /a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
c Nguyên âm đôi- Diphthongs
- /ai/: buy, skỵ, hi, shy / ɔɪ /: boy, enjoy, toy
/ei/: day, baby, stay - /ou /: no, go, so
- /au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour
- / eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer
2 Phụ âm - Consonants
- /b/: bag, baby - /p/: pupil, pay, stop
- /d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key
- /m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow
- /n/: many, none, news - /s/: see, summer
- /l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit
- /r/: river, restaurant - /h/: hat, honey
- /t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous
- /g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth
- /f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this
- /v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar
Trang 2- /w/: wet, why - / ʒn /: vision
- / tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing
II Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm
Trang 3- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
- Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại
Ví dụ:
A land / lænd / B sandy /ˈsændi / C many / ˈmeni / D candy / ˈkændi /
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chânđược phát âm là /e/ Do đó, đáp án là C
disappear
6 A improved B returned C arrived D stopped
drummer
countless
Trang 45 A cover B folder C here D answer
Trang 57 A favorite B name C happy D danger
16 A nation B national C nationality D
international
19 A different B literature C tidy D finger
Exercise 3:
19 A crucial B partial C material D financial
Trang 6/ skaʊt / / ˈhaʊshəʊld / / maʊs /
/ ˈfeɪvərət /
Đáp án: A
/ faɪnd / / ˌaʊtˈsaɪd / / ˈlaɪbrəri
Trang 713 A my
/ maɪ /
B baby/ ˈbeɪbi /
C spy/ˈspaɪ /
D cry/ kraɪ /
Đáp án: B
/ wel /
Đáp án: D
/ ˈweðə (r)/
Đáp án: C
/ breɪk /
Đáp án: A
Trang 95 A cover B folder C here D answer/ ˈkʌvə(r)/
/ riːtʃ / / ˈbrekfəst / / biːd /
/ ˈfeɪvərət /
Đáp án: C
/ ˈneɪm / / ˈhæpi / / ˈdeɪndʒə(r)/
/ weɪt / / əˈfreɪd / / tʃeə(r)/
/ ˈhæbɪt /
Đáp án: A
/ ˈpeɪpə(r)/ / ˈteɪbəl / / ɡreɪd /
/ kaɪnd / / ɪnˈtelɪdʒənt / / ˌʌndəˈlaɪn /
Đáp án: D (âm /b/ luôn bị nuốt sau âm /m/)
16 A nation B national C nationality D
international/ ˈneɪʃən /
Đáp án: A
/ ˈnæʃnəl / / ˌnæʃəˈnælɪti / / ˌɪntə
ˈnæʃənəl /
/ bæŋk / / ˈpeɪpə(r) / / ɪksˈpleɪn / / seɪm /
Trang 10 Đáp án: A
18 A fun
/ fʌn /
B sun/ sʌn /
C supermarket/ ˈsuːpəmɑːkɪt /
D lunch/ ˈlʌntʃ /
/ ˈmiːnɪŋ / / bred / / hiːt /
/ ˈfæməli /
Đáp án: B
/ ˈtraɪ / / ˈhæpi / / ˈlʌvli /
/ smaɪl /
Đáp án: C
/ laɪf / / ˈbjuːtəfəl / / ˈlaɪk /
Đáp án: B
ˈhaʊshəʊld /
/ ˈmʌni /
Đáp án: D
/ tʃest / / ˌleməˈneɪd / / ˈpækɪt / / tent /
Trang 11 Đáp án: C
/ ʃæmˈpeɪn /
Đáp án: A
/ ˈkeɪɒs / / skiːm / / ˈkemɪst /
/ əˈbaʊt /
Đáp án: C
/ ʃaʊt / / ˈwuːndɪd / / kaʊnt /
Trang 12+ /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.
+ /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại
Ví dụ: A listens / ˈlɪsnz / B reviews / rɪˈvjuːz /
C protects / prəˈtekts / D enjoys / ɪnˈdʒɔɪz /
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/
Đáp án là C
Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:
8 A shoots B grounds C concentrates D forests
Exercise 2:
6 A resources B stages C preserves D.focuses
7 A carriages B whistles C assures D costumes
12 A programs B individuals C subjects D celebrations
15 A crossroads B species C works D mosquitoes
Trang 13 Đáp án: D
ˈstjuːdnts /
Trang 14/ ɪnˈvents / / baɪz / / diːlz /
/ ˈhaʊshəʊldz / / maɪndz / / ˈpleɪz /
Đáp án: A
/ ˈsɪəriːz / / miːnz / / hedˈkwɔːtəz
/
Trang 1515 A crossroads
/ ˈkrɒsrəʊdz /
B species/ ˈspiːʃiːz /
C works/ ˈwɜːks /
D
mosquitoes/ mə
ˈskiːtəʊz /
Đáp án: C
IV Cách phát âm của đuôi -ed
“- ed" được phát âm là:
+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.
+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/
+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại
Ví dụ:
A toured /turd/ B jumped / dʒʌmpt /
C solved / sɒlvd / D rained / reɪnd /
Câu B "-ed" được phát ấm là /t/, các đáp án còn lại -ed được phát âm là /d/
Đáp án là B
Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:
4 A devoted B suggested C provided D wished
7 A measured B pleased C distinguished D managed
6 A believed B prepared C involved D liked
Trang 178 A collected B changed C formed D viewed
9 A walked B entertained C reached D looked
disappointed
14 A reformed B appointed C stayed D installed
/ feɪst / / kraɪd / / dɪˈfaɪnd /
4 A devoted B suggested C provided D wished/ dɪˈvəʊtɪd /
Đáp án: A
/ ˈpɔɪntɪd / / ˈʃaʊtɪd / / səˈraʊndɪd /
Trang 1810 A failed
/ feɪld /
B.reached/ riːtʃt /
C absored/ absored /
D solved/ sɒlvd /
/ əˈtendɪd / / ˈselɪbreɪtɪd / / dɪˈspleɪd /
Trang 19*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
1 aged / eɪdʒid /(a): cao tuổi, lớn tuổi
aged / eɪdʒd /(Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi
2 blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng
3 crooked / krʊkid/(a): cong, oằn, vặn vẹo
4 dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, bền bỉ
5 naked /neikid/(a): trơ trụi, trần truồng
6 learned / lɜːnid /(a): có học thức, thông thái, uyên bác
learned / lɜːnd /(Vpast): học
7 ragged / ræɡid /(a): rách tả toi, bù xù
8 wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
9 wretched / ˈretʃɪd /(a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
10 beloved /bɪˈlʌvɪd /(a): yêu thương
11 cursed / kɜːst /(a): tức giận, khó chịu
12 rugged / ˈrʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề
13 sacred / ˈseɪkrɪd /(a): thiêng liêng, trân trọng
14 legged / ˈleɡɪd /(a): có chân
15 hatred / ˈheɪtrɪd /(a): lòng hận thù
16 crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, gắt gỏng
Bài tập áp dụng
maintained
3 A laughed B photographed C coughed D weighed
Trang 205 A communicates B mistakes C loves D hopes
6 A manages B laughs C photographs D makes
9 A unmatched B learned C beloved D sacred
15 A crabbed B advised C proposed D raised
/ ləːnid / / ˈjuːzd / / raɡid /
9 A unmatched B learned C beloved D sacred
Trang 21 Đáp án: C
/ bɪˈlʌvɪd / / ləːnd / / ræɡid /
crabbed/ skeəid /