1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Bài 1. Bài tập có đáp án chi tiết về hàm số lượng giác của thầy Đặng Việt Hùng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

11 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm D có số mũ lẻ theo tan nên không chẵn không lẻ.[r]

Trang 1

Câu 1: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số 1

sin - cos

y

A x kB x k 2 C

2

4

x k

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi sin cos 0 tan 1

4

x- x¹ Û x¹ Û x¹ p+k p

Câu 2: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

2

2

x k  D x k

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi sinx¹ 0Û x¹ kp

Câu 3: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số 2 3 2

sin - cos

y

4

R  k k Z  

2

R  k k Z  

R  kk Z 

3

4

R   kk Z 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sin2 - cos2 0 cos 2 0 2

k

p

Câu 4: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số cot

cos 1

x y

x

=

- là.

2

R kk Z 

2

R  k k Z  

C R k k Z\ ,   D R

Lời giải Chọn C

ÔN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (P1)

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Hàm số xác định khi sin 0 sin 0

cos 1

x

íï ¹

Câu 5: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

+

=

- là.

A x k 2 B x kC k

2

x   D k 2

2

x  

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi cosx¹ Û1 x¹ k2p

Câu 6: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số tan 2

3

y æç x pö÷

= ççè - ÷÷ø là.

A

x kB

2

x kC k

2

12 2

x  k

Lời giải Chọn D

æ ö÷

Câu 7: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số y=tan 2x là.

A

x  kB 5

12

x  kC k

4

x  

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi cos 2 0 2 k

x¹ Û x¹ p+k pÛ x¹ p+ p

Câu 8: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số 1 sin

sin 1

x y

x

-=

+ là.

2

x kB x k 2 C 3 k 2

2

x    D x  k 2 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sin 1 2 3 2

x¹ - Û x¹ - p+k p= p+k p

Câu 9: [1D1-1.1-3] Tập xác định của hàm số 1 cos 2

sin 3 sin

x y

-=

- là.

4

R k  kZ

R  kk Z 

R  k Z

Lời giải

Trang 3

Chọn D

Hàm số xác định khi sin 3 sin 3 2

4 2

x k

p p

é ¹

ê

Câu 10: Hàm số y=cot 2x có tập xác định là

4

R  k k Z  

2

R kk Z 

R k  k Z

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sin 2 0 2

2

k

x¹ Û x¹ k pÛ x¹ p

Câu 11: [1D1-1.1-2] Tập xác định của hàm số y=tanx+cotx là.

A R B R k k Z\ ,  

2

R  k k Z  

2

R k Z

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi cos 0 sin 2 0 2

x

p p

íï ¹

Câu 12: Tập xác định của hàm số ycotx

4

D  k k 

2

D  k k 

C D\k k,  D D 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sinx 0 x k 

Câu 13: Tập xác định của hàm số 1

sin

y

x

 là

A D \ 0  . B D\k2 , k

C D\k k,  D D \ 0; 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sinx 0 x k 

Câu 14: Tập xác định của hàm số 1

cot

y

x

 là

Trang 4

A \ ,

2

D  k k 

B D\k k, 

2

D k k 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi sin 0 cos 0 sin 2 0 2

Câu 15: Tập xác định của hàm số cot 2 sin 2

4

y  x  x

4

D  k k 

D  k k 

Lời giải Chọn C

Điều kiện: sin 2 0 2

        

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1

tan 2

x y

x

A D\k k,  B \ ,

4

D k k 

2

D  k k 

2

D k k 

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định khi cos 2 0 cos 2 0 sin 4 0 4

Câu 17: Tập xác định của hàm số 3 12

1 cos

x y

x

2

D  k k 

2

D  k k 

C D\k k,  D D 

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định khi 1 cos 2 x 0 sinx 0 x k    k

Câu 18: Tập xác định của hàm số 1

cos

x y

x

 là

Trang 5

A \ ,

2

D  k k 

2

D k k 

C D\k k,  D \ 2 ,

2

D  k k 

Lời giải Chọn A

Điều kiện: cos 0

2

x  x    k TXĐ: \ ,

2

D  k k 

Câu 19: Tập xác định của hàm số ytan 3 x1 là

D   k k 

D  k k 

D   k k 

D   k k 

Lời giải Chọn A

Điều kiện: cos 3 1 0 3 1 1

x   x     k x   k

6 3 3

D  kk 

Câu 20: Tập xác định của hàm số ysinx1 là

2

D  k k 

D D\k k, 

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định với mọi x  D

Câu 21: Tập xác định của hàm số 2 sin

1 cos

x y

x

 là

2

D  k k 

B D\k2 , k

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 1 cos x 0 cosx 1 x k2  TXĐ: D\ k2 , k

Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 sin

1 cos

x y

x

 là

A D\k2 , k B D\k2 , k

Trang 6

C D\k2 , k D.

4

D  k k 

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

1 sin

0

1 cos

1 cos 0

x

x x

 TXĐ: D\ k2 , k

Câu 23: Tập xác định D của hàm số y sinx2 là

A R B   2;  C 0; 2  D arcsin  2 ;  

Lời giải Chọn A

1 sinx 1 0 1 sinx 2, x

Câu 24: Tập xác định D của hàm số y 1 cos 2 x

A R B 0; 1  C   1; 1  D R\k ,kZ

Lời giải Chọn A

1 cos 2x 1 0 1 cos 2x 2, x

Câu 25: Hàm số nào sau đây có tập xác định R?

A  

2 cos

2 sin

x y

x B y tan2x cot2x C  

2

2

1 sin

1 cot

x y

3 sin

x y

Lời giải Chọn A

+ Xét hàm số  

2 cos

2 sin

x y

x

Điều kiện:

2 sin 0

2 cos

0

2 sin

x

x x

 

+ Xét hàm số 2 2

tan cot

x

x

+ Xét hàm số

2 2

1 sin

1 cot

x y

x

 Điều kiện: sinx0  x k  kZ  DR\k, kZ

+ Xét hàm số

3

sin 2cos 2

x y

x

Trang 7

Điều kiện: cos 2 cos3 3 2   \ 3 2 ,

x    x  kk  D   kk 

Câu 26: Tập xác định của hàm số 1 sin2

sin

x y

x

A DR\k, kZB \ 2 ,

2

D  kk 

C DR\k2 , kZ D D R

Lời giải Chọn A

2

1 sin

sin 1 0

sin

sin 0 sin 0

x

x

x

x x

Câu 27: Tập xác định của hàm số 1 cos2

cos

x y

x

2

D  kk 

2

D  kk 

Lời giải Chọn C

1 cos

0

cos

cos 0

x

x x

Câu 28: Hàm số 2 sin 2

cos 1

x y

 có tập xác định R khi

A m 0 B 0 m 1 C m 1 D   1 m 1

Lời giải Chọn D

Hàm số có tập xác định là R thì mcosx 1 0,  x R  1

+ Nếu m 0 thì  1 luôn đúng  x R

+ Nếu m 0 thì  1 trở thành cosx 1  2

m

 

Để  2 đúng  x R thì 1 1 1 m 0 0 m 1

 

+ Nếu m 0 thì  1 trở thành cosx 1  3

m

 

Để  3 đúng  x R thì 1 1 1 m 0 1 m 0

 

Vậy  1 m1

Trang 8

Câu 29: Hàm số ytanxcotxsin1xcos1x không xác định trên khoảng nào trong các khoảng sau

A    

2

3

2

k k với k Z

C     

Lời giải Chọn D

sin 0

x

x

Câu 30: Hàm số y1 tancos 2x x

không xác định trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A    

3

C     

3

2

Lời giải Chọn B

cos 0

2

x

k x

 



Z

Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số 5 2cot2 sin cot

2

y  xx  x

A \ ,

2

k k

2 k k

Lời giải Chọn A

sin 0

Z

Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số tan cos

2 k k

Lời giải Chọn D

Trang 9

Điều kiện: cos cos 0 cos cos 1 2 cos 1

cos 1

x

x



Câu 33: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysinx B ycosx C y tanx D ycotx

Lời giải Chọn B

sin  x  sin ; cosxx cos ; tanxx  tan ; cotxx  cot x

Câu 34: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

C. ycosxsin2 x D ycos sinx x

Lời giải Chọn C.

Chú ý hàm chẵn là hàm cos 2 1 cos 2

cos sin cos

2

x

yxxx 

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin 2x B yxcosx

sin

x y

x

Lời giải Chọn D.

tan sin sin cos

y

cos

x

x

Câu 36: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

C

cos

x y

x

Lời giải Chọn A.

f xxfx   xx

Câu 37: Cho hàm số f x  sin 2xg x  tan2 x Chọn mệnh đề đúng:

A f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số lẻ.

B. f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số chẵn

C f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số chẵn.

D f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số lẻ

Lời giải Chọn B.

  sin 2

f xx lẻ, hàm g x  tan2x chẵn do lũy thừa chẵn

Câu 38: Tìm nguyên hàm của hàm số   cos 22

1 sin 3

x

f x

x

 và   sin 2 cos 32

2 tan

h x

x

A f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số chẵn

B. f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số chẵn

Trang 10

C f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số lẻ.

D f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số lẻ

Lời giải Chọn B.

Hàm   2

cos 2

1 sin 3

x

f x

x

 có tử chẵn và mẫu chẵn, hàm chẵn

Hàm   sin 2 cos32

2 tan

g x

x

 có tử chẵn và mẫu chẵn, hàm chẵn

Câu 39: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A.

sin

y

x

4

y  x 

  C 2 cos

4

y x  

  D y sin 2x

Lời giải Chọn A.

Hàm A lẻ theo sin, đồ thị đối xứng qua O

Câu 40: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

3

yx  x  

2

yx  x  

 

C y2015 cos xsin2018x D ytan2017 xsin2018 x

Lời giải Chọn B.

Hàm D có số mũ lẻ theo tan nên không chẵn không lẻ

Hàm A có số mũ chắn nên không thể lẻ

Hàm C có hệ số tự do nên không thể lẻ

Hàm B 2017 cos 2017 sin

2

yx  x  xx

Câu 41: Khẳng định nào sau đây là sai?

A ytanx là hàm số lẻ B ycotx là hàm lẻ

C ycosx là hàm lẻ D ysinx là hàm lẻ

Lời giải Chọn C.

Vì cosxcosx  ycosx là hàm chẵn

Câu 42: Trong cá hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ysin 2x B ycos 3x

C ycot 4x D ytan 5x

Lời giải Chọn B.

Vì cos3xcos 3 x  y cos 3x là hàm số chẵn

Câu 43: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ysin 3x B yx.cosx

sin

x y

x

Lời giải Chọn D.

Trang 11

Ta có :  

 

y

Câu 44: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

cot 2 , cos ; 1 sin ; tan

yx yx y  x yx

Lời giải Chọn B.

Xét các hàm số đã cho:

  cot 2x  cot 2xycot 2x là hàm số lẻ

cos  x cos   x cosxcos x  ycos x là hàm số chẵn

1 sin  x  1 sinx 1 sin xy  1 sinx là hàm số không chẵn, không lẻ

 

tan x tan xytan là hàm số chẵn

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w