1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình lượng giác của thầy đặng việt hùng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

19 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?. A..[r]

Trang 1

Câu 1: Phương trình sinx  có nghiệm là:0

A x 2 k2

B x kC x k 2 D x 2 k

Lời giải Chọn B

Ta có sinx 0 x k

Câu 2: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai?

A sinx 1 x 2 k2

B sinx 0 x k

C sinx 0 x k  2 D sinx 1 x 2 k2

Lời giải Chọn C

Ta có sinx 1 x 2 k2

, sinx 0 x k , sinx 1 x 2 k2

Câu 3: Phương trình sin 2 0 

x

k

   có nghiệm là:

A x kB

x  k

C x 3 k

3

x k

Lời giải Chọn D

Ta có sin 2 0 

x

k

2

x

k

x k

Câu 4: Nghiệm của phương trình

1 sin

2

x 

là:

A x 3 k2

C x kD x 6 k2

Lời giải Chọn D

Ta có

2

sin

5 2

2 6

x

 

  

  

Câu 5: Phương trình

1 sin

2

x 

có nghiệm thỏa mãn 2 x 2

là:

A

5 2 6

x  k

B x 6

D x 3

Lời giải

ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 11

MOON.VN

Trang 2

Chọn B

Ta có

2

sin

5 2

2 6

x

 

  

  

6

x

Câu 6: Số nghiệm của phương trình

3 sin 2

2

x 

trong khoảng 0;3

là:

Lời giải Chọn C

Ta có

sin 2

2 2

x

Mà 0;3  ;7 ;13 ; ;4 ;7

x   x      

Câu 7: Nghiệm phương trình sin x 2 1

A x 2 k2

C x kD x k 2

Lời giải Chọn A

Ta có

Câu 8: Phương trình 1 sin 2 x có nghiệm là:0

A x 2 k2

C x 4 k2

D x 2 k

Lời giải Chọn B

Ta có 1 sin 2x 0 sin 2x 1 2x 2 k2 x 4 k

Câu 9: Số nghiệm của phương trình sin x 4 1

  với   x 5 là:

Lời giải Chọn C

Ta có

9 17

       

Câu 10: Nghiệm của phương trình

3

x

Trang 3

A

7

;

x kx  k

C x k ; x  k2 D x k2 ; x k 2

Lời giải Chọn A

Ta có

2sin 4 1 0 sin 4

Câu 11: Phương trình 3 2sin x có nghiệm là:0

A x 3 k2 ; x 3 k2

2

x  kx  k

C

2

x kx  k

4

x  kx  k

Lời giải Chọn D

Ta có

2

3 2sin 0 sin

4 2

2 3

 

Câu 12. Phương trình

1 sin 2

2

x 

có bao nhiêu nghiệm thoả mãn 0 x ?

Lời giải Chọn C.

Ta có

1 sin 2

2

x 

Mà 0 x 

11 7

;

12 12

x   

Câu 13. Số nghiệm của phương trình

4

x

  với   x 3 là

Lời giải Chọn A.

Ta có

4

x

mà   x 3 Nên

9 4

x 

Trang 4

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 cos 2x   là1 0

A x 3 k2 ,x 3 k2

2

x  kx  k

C

x  kx  k

Lời giải Chọn D.

Ta có 2cos 2x  1 0

Câu 15. Phương trình

2

x

  có nghiệm là

A x 2 k 2

 

B x  kC x kD x k 2

Lời giải Chọn A.

Ta có

2

x

x   kxk

Câu 16. Phương trình

2

x

  có nghiệm là

A x 2 k2

 

B x 2 k2

 

C x kD x k  2

Lời giải Chọn B.

Ta có

2

x

Câu 17. Phương trình 2cosx  2 0 có nghiệm là

A

2 4 3 2 4

 

  

3 2 4 3 2 4

 

  

5 2 4 5 2 4

  

2 4 2 4

 

  

Lời giải Chọn B.

2cosx  2 0

Câu 18. Số nghiệm của phương trình

3

x

  với 0 x 2 là

Lời giải Chọn B.

Trang 5

2 cos 1

3

x

cos

7

x

Mà 0 x 2

23 7

;

12 12

x   

Câu 19. Phương trình 2 cosx  3 0 có họ nghiệm là

3

x  kk 

3

x  kk 

6

x  kk 

6

x  kk 

Lời giải Chọn C.

2 cosx  3 0

3

Câu 20. Phương trình 2cos 2x  3 0 có nghiệm là

A x 6 k2

 

B x 12 k2

 

C x 12 k

 

D x 3 k2

 

Lời giải Chọn C.

2cos 2x  3 0

3

Câu 21. Phương trình 2 cos2 3 0

x

có nghiệm là

A

5 4 6

x  k

B

5 4 3

x  k

C

5 2 6

x  k

D

5 2 3

x  k

Lời giải Chọn B.

2

x

Câu 22. Giải phương trình

3 cos cos

2

x 

A

3

2 , 2

x kk 

3 arccos 2 ,

2

x kk 

C x arccos 6 k2 ,k

Lời giải Chọn A.

Trang 6

Ta có

3 cos cos

2

2

Câu 23: Số nghiệm của phương trình

3

x

  với 0 x 2 là

A.3 B.2 C.0 D 1

Lời giải Chọn B.

Ta có:

Vì 0 x 2 nên

;

x  x 

Câu 24: Số nghiệm của phương trình

x

  thuộc khoảng   là;8 

Lời giải Chọn D.

Câu 25: Nghiệm của phương trình

3

x

  trong khoảng

;

2 2

 

  là

A.

7

;

  B.

7 12

  D.

7

;

12 12

 

Lời giải Chọn D.

Ta có:

7

;

2 2

x   

  nên

;

x  x 

Câu 26: Phương trình 2 cos2x 1 có nghiệm là

k

x 

B. x 4 k

 

C. 2

k

x 

D.Vô nghiệm

Lời giải Chọn B.

Ta có:

k

x  x   x  x k  x  

Trang 7

Câu 27: Tìm tổng các nghiệm của phương trình

3

x

  trên  ; 

A

2 3

B. 3

C.

4 3

D.

7 3

Lời giải Chọn A.

Ta có:

2 2

2

2 2

 



x   ; 

nên

2 3

x 

do đó tổng các nghiệm là

2 3

Câu 28: Cho phương trình 3 cosx m 1 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?

A m  1 3 B. m  1 3

C. 1 3m 1 3 D.  3m 3

Lời giải Chọn C.

Ta có:

1

3 cos 1 0 cos

3

m

x m    x 

Phương trình có nghiệm khi

1

3

m

Câu 29: Phương trình cosm x   có nghiệm khi m thỏa mãn điều kiện1 0

A.

1 1

m m



 

1 1

m m

 

Lời giải Chọn A.

Ta có:

0

cos

m

x m

   



Phương trình có nghiệm khi

0 0

0

1 0 1

0

1

m m

m

m

m

m



Câu 30: Phương trình cosx m   có nghiệm khi m là1

Trang 8

A. 1   m 1 B.m  C.0 m  2 D    2 m 0

Lời giải Chọn D.

Phương trình cosx m  có nghiệm khi 11         m 1 1 2 m 0

Câu 31: Cho x 2 k

là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A.sinx  1 B. sinx  0 C. cos 2x  0 D. cos 2x  1

Lời giải Chọn A.

Ta có: sinx 1 x 2 k

Câu 32: Giống câu 28

Câu 33: Cho phương trình cos 2x 3 m 2

  Tìm m để phương trình có nghiệm?

A.Không tồn tại m B m   1;3 C m    3; 1

D Mọi giá trị của m

Lời giải Chọn C.

Ta có:

Để phương trình có nghiệm thì 1        m 2 1 3 m 1

Câu 34: Để phương trình

2 cos

x

m

  có nghiệm, ta chọn

A. m  1 B 0  m 1 C. 1   m 1 D. m  0

Lời giải

Chọn B.

Ta có

2

x

m

Câu 35: Cho biết

2 2 3

x  k

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2cosx   1 0 B 2cosx   1 0 C. 2sinx   1 0 D. 2sinx  3 0

Lời giải

Chọn B.

Ta có 2cosx 1 0 cosx cos3 x 3 k2

x   x   x  k

Câu 36: Cho biết x 3 k2

 

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

Trang 9

A. 2 cosx  3 0 B 2cosx   1 0 C. 2sinx   1 0 D. 2sinx  3 0

Lời giải

Chọn B.

Cho k 0 x 3

Ta loại các đáp án A, C, D Hoặc ta có 2cos 1 0 cos cos 2  

x   x   x  kk 

Câu 37: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 4xcos5x theo thứ 0

tự là

A. x 18;x 2

B.

2

;

x  x 

C x 18;x 6

D. x 18;x 3

Lời giải

Chọn C.

sin 4 cos5 0 cos 5 sin 4 cos5 sin 4 cos5 cos 4

2

xx  x xx  xx  x 

2

2 2

2

18 5 2

k k x

 

 Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lần lượt là x 18;x 6

Câu 38: Tìm tổng các nghiệm của phương trình

    trên 0;

A.

7 18

4 18

47 8

47 18

Lời giải

Chọn D.

2

2

k

k

k

Câu 39: Gọi X là tập nghiệm của phương trình

2

x

x

A 290 X B. 250 X C. 220 X D. 240 X

Lời giải

Chọn A.

Thực hiện bấm máy tính

290

2

  ta chọn đáp án A.

Câu 40: Trong nửa khoảng 0; 2

, phương trình cos 2xsinx có tập nghiệm là0

Trang 10

5

; ;

6 2 6

  

7 11

; ;

  

7 11

; ;

Lời giải

Chọn D.

Ta có

2 cos 2 sin cos 2 cos

2

2

  

  



2

2 0;2 1; 2;3

k

 

Câu 41: Số nghiệm của phương trình sinxcosx trên đoạn  ;  là

A 2 B. 4 C. 5 D. 6

Lời giải

Chọn A.

xxx  x k k x k    k  Suy ra cos 2 nghiệm thỏa mãn

Câu 42: Nghiệm của phương trình sin cosx x  là0

A. x 2 k2

k

x 

C. x k 2 D. x 6 k2

Lời giải

Chọn B.

Ta có sin cos 0 sin 2 0 2 2 ,

k

x x  x  x k   x  k 

Câu 43: Nghiệm của phương trình 3 tan 3x   với 3 0 k  

A. x 9 k 9

B. x 3 k 3

C. x 3 k 9

D x 9 k 3

Lời giải

Chọn D.

Ta có 3 tan 3 3 0 tan 3 3 3 3 9 3 ,

k

x   x  x k  x   k 

Câu 44: Nghiệm của phương trình tanx 4 là

A xarctan 4kB. xarctan 4k2 C. x 4 kD. x 4 k

Lời giải

Chọn A.

Ta có tanx 4 xarctan 4k k,  

Câu 45: Họ nghiệm của phương trình tan 2x tanx là:0

B x 3 k k,

C x 6 k k,

D x k k ,  

Lời giải

Trang 11

Chọn D

Ta có:

cos 2 cos 0 cos 2 cos 0 tan 2 tan 0

tan 2 tan 2

Dễ thấy

2 1

4

l

x  x   k k l 

Câu 46: Phương trình lượng giác 3 tanx   có nghiệm là:3 0

B x 3 k k,

.C x 6 k k,

D x 3 k k,

Lời giải

Chọn A

Ta có:

3

x    x k k  

Câu 47: Giải phương trình

3

5

Lời giải

Chọn D

Ta có:

Câu 48: Nghiệm của phương trình lượng giác 3tan4 3 0

x

trong nửa khoảng 0; 2 là:

A

2

;

3 3

 

3 2

 

 

3

;

2 2

 

2 3

 

 

 

Lời giải

Chọn D

Ta có:

Câu 49: Nghiệm của phương trình tan 2 x 150 1

với 900 x900 là:

Lời giải

Chọn D

Ta có: tan 2 x150  1 2x150 450k1800  2x600k1800  x300k900

Do

    k 0;k 1 x60 ,0 x300

Trang 12

Câu 50: Số nghiệm của phương trình

3 tan tan

11

trên khoảng

; 2 4

  là:

Lời giải

Chọn B

Ta có:

x   x  k     kk

Suy ra có hai nghiệm thỏa mãn

Câu 51: Giải phương trình tan2x 3

B x 3 k k,

.C Vô nghiệm D x 3 k k,

Lời giải

Chọn B

Ta có

2

3

x  x  x  k k  

Câu 52: Giải phương trình 1 cot x 0

Lời giải

Chọn B

Ta có 1 cotx 0 cotx 1 x 4 k

Câu 53: Giải phương trình cotx  3 0

Lời giải

Chọn A

Ta có cotx 3 0 cotx 3 x 3 k k,

Câu 54: Giải phương trình 3cotx  3 0

D. Vô nghiệm

Lời giải

Trang 13

Chọn A

Ta có cotx 3 0 cotx 3 x 3 k k,

Câu 55: Giải phương trình 2 cotx  3 0

A

2

2 6

k

 

  



3

2

x arc k k  

Lời giải

Chọn B

Ta có

x   x  x arc

Câu 56: Nghiệm của phương trình

4

x  

Lời giải

Chọn.A

Câu 57: Giải phương trình

8

x  

Z

Z D x8 k 2;k 

Lời giải

Chọn.B

k

Câu 58: Nghiệm của phương trình

0

4

x

(với  Zk ) là

Lời giải

Trang 14

Chọn.D

Câu 59: Phương trình tan cot x x1 có tập nghiệm là

k

C T \ k k; Z

Lời giải

Chọn.A

2

k

Câu 60: Giải phương trình tan 3 tan x x1.

A x8k8;kZ

Z

C x8k4;kZ

Z

Lời giải

Chọn C

sin 3 sin

cos3 cos

x  x k  x kk 

Câu 61: Nghiệm của phương trình tan 3 cot 2x x1 là

C k k; Z. D Vô nghiệm.

Lời giải

Chọn.D

Điều kiện:

2 sin 2 0

2

2

 

m x

x

với m n,  

sin 3 cos 2 cos3 sin 2 cos 3 cot 2 cos 2

(vô lý)

Câu 62: Nghiệm của phương trình tan 4 cot 2x x1 là

Z

Trang 15

C k 2;k

Z

Lời giải

Chọn D

Điều kiện:

2 sin 2 0

2

2

 

m x

x

với m n,  

sin 4 cos 2 cos 4 sin 2 cos 4 cot 2 cos 2

sin 6 sin 2 sin 6 sin 2 sin 2 0

(vô nghiệm)

Câu 63: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

4 sin

3

x

Lời giải

Chọn D

Vì sinx 1 phương trình

4 sin

3

x

vô nghiệm

Câu 64: Phương trình    '

sin x1 sin x 2 0

có nghiêm là

2

xkxkk

Lời giải

Chọn.A

sin 1

2 2 sin 2 1(!!!)



x

x

Câu 65: Nghiệm của phương trình 2sin cos x x1 là

Lời giải

Chọn.B

Trang 16

Câu 66: Giải phương trình cos 2cos xx 30.

A.

5

xkxk k

5

xkxkk

C.

5

xkxkk

2

xkxkk

Chọn.C

cos 0

2

PT

Câu 67: Nghiệm của phương trình sin4xcos4x là0

A x 4 k

 

k

x  

3 2 4

x  k

D x 4 k2

 

Hướng dẫn giải

Chọn B

Câu 68: Phương trình nào tương đương với phương trình sin2 x cos2 x1 0

A cos 2x  1 B cos 2x  1 C 2cos2 x   1 0 D sinx cosx2 1



Hướng dẫn giải

Chọn B

sin x cos x1 0   cos 2x 1 cos 2x 1

Câu 69: Phương trình 3 4cos 2x tương đương với phương trình nào sau đây?0

A

1 cos 2

2

x 

1 cos 2

2

x 

1 sin 2

2

x 

1 sin 2

2

x 

Hướng dẫn giải

Chọn A

3 2 1 cos 2 0 1 2cos 2 0 cos 2

2

Câu 70: Nghiệm của phương trình sin 2cosxx  3 0

A.

2 6

x k

k

  

¢

6

x k

k

  

¢

C

2 2 3

x k

k

  

¢

6

x  kk¢

Hướng dẫn giải

Trang 17

Chọn A

sin 2cos 3 0

2 2cos 3 0

6

x k x

x

  

Câu 71: Phương trình sinx1 2cos 2  x 2 0

có nghiệm là

2

x  kk¢

8

x  kk¢

8

x kk¢

D. Cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải

Chọn D

8 4

x

 

 

Câu 72: Nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x 0 là

D x k8

Hướng dẫn giải

Chọn C

sin 0 sin cos cos 2 0 cos 0

cos 2 0

x k x

x

 

  

Câu 73: Số nghiệm của phương trình

sin 3

0 cos 1

x

x  thuộc đoạn [2; 4 là]

Hướng dẫn giải

Chọn B

Điều kiện: cosx 1 x  l2 , l¢

sin 3

x

x

 

 Đối chiếu điều kiện ta có k 9 không thỏa mãn Vậy có tất cả 6 nghiệm

Câu 74: Tất cả các nghiệm của phương trình

sin 2 1

0

2 cos 1

x x

 là

A

3

2 , 4

x  kk¢

2 , 4

3

2 , 4



¢

¢

Trang 18

C x 4 k k,

Hướng dẫn giải

Chọn A

Điều kiện: 2 cosx 1 0 x 4 l2 ,l

sin 2 1

0 sin 2 1 0

4

2 cos 1

x

x

 Đối chiếu điều kiện ta có

3 2 4

x  k

Câu 75: Giải phương trình 4 sin 6 xcos6 x2 sin 4xcos4x 8 4cos 22 x

A x 3 k 2,k

C x 12 k 2,k

Hướng dẫn giải

Chọn C

2

4 sin cos 2 sin cos 8 4cos 2

4 3sin 2 2 sin 2 8 4cos 2 0

1

x

Câu 76: Tìm số nghiệm x [0;14] nghiệm đúng phương trình: cos3x 4 cos 2x3cosx 4 0

Hướng dẫn giải

Chọn D

2

cos3 4cos 2 3cos 4 0

4cos 3cos 4 2cos 1 3cos 4 0

Vậy có 4 nghiệm thỏa ycbt

Câu 77: Giải phương trình sin cos 1 tanx x(  x)(1co )tx  1

A. Vô nghiệm B x k 2 , k¢ C x k 2,k

D x k k , ¢

Hướng dẫn giải

Chọn A

sin cos 1 tanx x(  x)(1co )tx 1

Điều kiện: sinx 0 cosx

Trang 19

 2  

sin cos 1 tan 1 cot 1

c

(

)

2 0

(

2

)

Câu 78: Số nghiệm thuộc

69

;

14 10

 của phương trình 2sin 3 1 4sinx  2x 1

Hướng dẫn giải

Chọn C

Với cosx 0 x 2 k

không phải là nghiệm của phương trình đã cho Với cosx 0 phương trình trở thành

2sin 3 4cos 3 1 2sin 3 4cos 3cos cos sin 6 cos

2

14 7 sin 6 sin

1

69

;

14 10 69

;

14 10

Vậy có 41 nghiệm thỏa mãn

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w