1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

13 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 32,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng AA[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 2 x − 4 ≤ 0

Câu 2 Biết tan α=2, tính cot α

A cot α= 1

1

√2 C cot α=

1

1 2

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số y=2 x − 3

A.(− ∞;3

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A x2

+y2− 4=0 B 2 x2

+y2− 4=0 C x2

+2 y2− 4=0 D x2

+y2 +4=0

Câu 5 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A.sin2x+cos22 x=1 B sin22 x +cos2x=1

C sin2

2 x +cos22 x=2 D sin2x+cos2x=1

Câu 6 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: x2

+x −6 ≥ 0 A.S=¿¿ B S=(−3 ;2)

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x-5y+4=0 Vectơ có tọa độ nào sau đây là

vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

C.cos(π2−α)=sin α D.cos(π2+α)=−sin α

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(1;3) và đường thẳng d: 3x+4y=0 Tìm bán kính R của

đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d

Câu 10 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

α −sin2α C.(sin α +cosα )2=1+2 sin 2 α D.cos2 α=1 −2 cos2

α

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bẳng 10,

độ dài trục bé bằng 8

A x2

100+

y2

64=1 B x

2

81+

y2

2

25+

y2

2

100+

y2

36=1

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2

+2 mx+2m+3<0 vô nghiệm?

B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(2,0điểm) Giải các bất phương trình sau

Mã đề thi: 101

Đề chính thức

Trang 2

a) x2

− 7 x −8< 0 b)√2 x2−3 x+1 ≤ x+1

Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin α= 1

√10,(0<α< π

2) Tính cos α ,tan α.

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng 2 tan x −sin 2 x

(sin x+cos x)2−1=tan

2

x

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(3;0), B(-2;1), C(4;1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của Δ ABC.

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho S Δ ABC=3

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

(m +3) x −2x2−1+ m−3=0 có nghiệm x ≥ 1

………HẾT………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1 Tìm một vec-tơ chỉ phương u của đường thẳng d:

x=− 1+2t y=3 −5 t

¿{

¿

¿

A u →=(5 ; 2) B u →=(2 ; −5) C u →=(−3 ; 1) D u →=(−1 ; 3)

Câu 2 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 x+9>0

Câu 3 Biết cot α=−13, tính tan α

A tan α=3 B tan α=−3 C tan α=−2√2

2√2 3

Câu 4 Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình

2 x −3>x +5

4 x+2>3 x +1

¿{

¿

¿

Câu 5.Cho 0<α< π

2, tìm mệnh đề đúng

A.cos α>0 B cos α<0 C.tan α<0 D sin α <0

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): ( x − 3)2

+( y +2)2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính

R của đường tròn (C).

A I (− 2;3 ), R=3 B I (− 3;2 ), R=3 C.I (3 ;−2 ), R=3 D I (3 ;−2 ), R=9

Câu 7 Tìm tập nghiêm S của bất phương trình: x2

− 2 x −15 ≤0

Câu 8.Tính khoảng cách từ điểm M(5;-1) đến đường thẳng d: 3x+2y+13=0

A √13

28

√13 D.2√13

Câu 9 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A.sin2 π3 <0 B.cos2 π

2 π

3 <0 D cot

2 π

3 <0

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường elip (E): x2

9 +

y2

4=1, có hai tiêu điểm F1; F2 M là điểm thuộc (E) Tính MF1+MF2

Câu 11 Cho sin x=−4

5, π <x <

3 π

2 Tính sin x +cos x

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2

+2 mx+3 m+ 4<0 vô nghiệm?

B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(2,0điểm) Giải các bất phương trình sau

Mã đề thi: 102

Đề chính thức

Trang 4

a) −2 x2

Câu 2 (1,0 điểm) Cho cos α= 1

√10,(0<α < π

2) Tính sin α ,cot α.

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng 2cot x − sin 2 x

(sin x+cos x)2−1=cot

2

x

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(1;1), B(-2;0), C(5;5)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao BH của Δ ABC.

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh AC sao cho S Δ ABC=4

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

(m +3) x −2x2− 4+2 m −6=0 có nghiệm x ≥ 2

……….HẾT………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi: 103

Đề chính thức

Trang 5

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1 Tính số đo theo độ của góc 5 π6

Câu 2 Tìm một vec-tơ chỉ phương ucủa đường thẳng d đi qua hai điểm A(3;-2), B(-1;3)

A.u →=(− 4 ; 5) B u →=(4 ; 5) C u →=(5 ; 4 ) D u →=(− 4 ; −5 )

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số y=3 x +9

Câu 4 Tìm mệnh đề sai

A.sin2x+cos2x=1 B.cos2 x=cos2x −sin2x

C.cos2 x=1 −2 sin2

Câu 5 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 2 x −3

3 >

x −1

2

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 3x-2y-7=0 cắt đường thẳng nào dưới đây?

A.d1: 3x+2y=0 B.d2: -3x+2y+9=0 C.d3: -6x+4y-14=0 D.d4: 3x-2y=0

Câu 7 Tìm mệnh đề đúng

A.tan( π + α)=− tan α B.cos ( π +α )=− cos α

C.sin ( π +α )=sin α D.cot ( π +α )=− cot α

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(-1;2) và nhận n=(1 ; −2) làm một vec-tơ pháp tuyến

Câu 9 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (2 − x ) (2 x +1)≥ 0

2;2) C.S=[1

Câu 10 Một đường tròn tâm I(3;-2) tiếp xúc với đường thẳng d: x-5y+1=0 Hỏi bán kính đường tròn đó

bẳng bao nhiêu?

7 13

Câu 11 Cho sin x=1213, π

2<x <π Tính 1 −cos x

A 7

5

18

18 13

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2

− 2 mx+ 4 m+5<0 vô nghiệm?

B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(2,0điểm) Giải các bất phương trình sau

a) x2

Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin α= 1

√5,(π2<α <π) Tính cos α ,tan α.

Trang 6

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng 2 tan

2

x +cos2 x − 1 (sin x+ cos x )2−1 =tan

3x

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(1;2), B(6;2), C(-3;4)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của Δ ABC.

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh AB sao cho S Δ ABC=5

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

(m +3) x −2x2− 9+3 m− 9=0 có nghiệm x ≥ 3

……….HẾT………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Mã đề thi: 104

Đề chính thức

Trang 7

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số y=2 x+6

Câu 2 Tìm một vec-tơ pháp tuyến ncủa đường thẳng d: 3x-4y=0

A.n →=(3 ; − 4) B n →=(3 ; 4 ) C n →=(4 ; 3) D n →=(−3 ; − 4 )

Câu 3 Tìm mệnh đề đúng

A.sin2

1+cos21=1

C sin23+cos23=3 D sin24 +cos24=4

Câu 4 Trong hệ trục tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn tâm I(-4;-2) bán kính R=5

A.( x +4 )2

+( x+2 )2=25 B ( x +4 )2

+( x+2 )2=5

C ( x − 4 )2

+( x −2 )2=25 D ( x − 4 )2

+( x −2 )2=5

Câu 5 Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình:

2 x − 6<0

3 x+15>0

¿{

¿

¿

Câu 6 Cho cos α=4

5 ,0<α<

π

2 Tính sin α

A sin α=1

1

3

3 5

Câu 7 Biểu thức f ( x )=(x −3 )(1 −2 x) dương khi x thuộc ?

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tiêu cự của elip (E): x2

25+

y2

16=1

Câu 9 Tìm mệnh đề sai

A.cos2 x=cos2

x − cos2x

C cos2 x=2 cos2x − 1D cos2 x=1 −2 sin2x

Câu 10 Tính góc giữa hai đường thẳng d:

x=3 −5 t y=− 2+4 t

¿{

¿

¿

, d’: -5x+4y-2=0

Câu 11 Khai triển P=√2 sin(α+ π

4), ta được

C P=− sin α+cosα D P=2 (sin α+cosα )

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2

− 2 mx+5 m− 4<0 vô nghiệm?

B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1.(2,0điểm) Giải các bất phương trình sau

a) x2

Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin α= 1

√10,(0<α< π

2) Tính cos α ,tan α.

Trang 8

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng 2cot

2

x − cos2 x −1 (sin x +cos x )2− 1 =cot

3

x.

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(3;1), B(2;-5), C(2;7).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho S Δ ABC=6

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình:

(m +3) x −2x2−16+4 m−12=0 có nghiệm x ≥ 4

……….HẾT………

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 101

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

Trang 9

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm

Điểm

1a. Tam thức x2

− 7 x −8 có 2 nghiệm x1=−1 , x2=8 và a=1>0

⇒ S=(−1 ;8)

0,5 0,5 1 điểm

1b.

2 x2−3 x+1 ≤ x+1 ⇔

2 x2−3 x +1 ≥0

x+1 ≥ 0

2 x2−3 x +1≤ ( x +1)2

¿x ≤1

2, x ≥ 1

x ≥− 1

0 ≤ x ≤ 5

¿{ {

S=[0 ;1

2][1;5]

0,75

0,25

1 điểm

2. sin2α+ cos2α=1 ⇔cos2α=1 −sin2α= 9

10

⇒cos α= 3

√10, tan α=

1 3

0,25 0,75

1 điểm

3.

VT=

2 sin x cos x − 2 sin x cos x 2sin x cos x =

2 sin x(cos x1 −cos x)

2sin x cos x

¿

1− cos2x

cos2x =

sin2x

cos2x

tan2x

0,25

0,5 0,25

1 điểm

4a. Vì AH ⊥ BC nên n →=BC❑⃗ =(6 ; 0)

⇒Phương trình đường cao AH: 6(x-3)+0(y-0)=0 ⇔ x −3=0 0,50,5 1 điểm

4b Ta có

2d ( A , BC ) BC=

3

2.

1

2d(A ,BC¿ MB⇔ BC=3

2MB)

⇒ BM⃗❑ =2

3BC

=( 4 ; 0)

⇒ M (2;1)

0,25 0,5 0,25

1 điểm

5. Phương trình tương đương với m (x +1)+3 ( x − 1)− 2x2− 1=0

⇔3 x − 1

x +1 −2x − 1 x +1+m=0 (x ≥ 1¿) Đặt t=x −1 x+1 ,⇒0 ≤ t<1

Ta được: 3 t2−2 t+ m=0 , (0 ≤t <1)(*)

Số nghiệm của (*) bằng số giao điểm của:

y=− 3 t2+2 t , (0 ≤ t<1)

y=m

¿{

¿

¿

Lập bảng biến thiên suy ra: −1<m≤1

3

0,25

0,25 0,25

0,25

1 điểm

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 102

Trang 10

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm

Điểm

1a.

Tam thức −2 x2− x+3 có 2 nghiệm x1=−32, x2=1 và a=-2<0

⇒ S=(− ∞ ;−3

2)∪(1 ;+∞)

0,5

0,5

1 điểm

1b.

3 x2− 4 x+1≤ x+1 ⇔

3 x2− 4 x +1 ≥0

x +1 ≥0

3 x2− 4 x +1 ≤( x +1)2

¿x ≤1

3, x ≥1

x ≥ −1

0 ≤ x ≤ 3

¿{ {

S=[0 ;1

3][1;3]

0,75

0,25

1 điểm

2. sin2

α+ cos2α=1 ⇔sin2

α=1− cos2α= 9

10

⇒sin α= 3

√10, cot α=

1 3

0,25 0,75

1 điểm

3.

VT=

2 cos x sin x −2 sin x cos x

2 sin x cos x =

2 cos x(sin x1 − sin x)

2 sin x cos x

¿

1− sin2x

sin2x =

cos2x

sin2x

cot2x

0,25

0,5 0,25

1 điểm

4a. Vì BH ⊥ AC nên n →=AC

=( 4 ; 4 )

⇒Phương trình đường cao BH: 4(x+2)+4(y-0)=0 ⇔ x + y +2=0 0,50,5 1 điểm

4b Ta có

2d ( B , AC) AC=

4

3.

1

2d(B , AC¿ MA⇔ AC=4

3MA)

⇒ AM❑⃗ =3

4AC

=(3 ; 3)

⇒ M (4 ; 4)

0,25 0,5 0,25

1 điểm

5. Phương trình tương đương với m (x +2)+3 ( x− 2)− 2x2− 4=0

⇔3 x − 2

x +2 −2x − 2 x+2+m=0 ( x ≥ 2) Đặt t=x −2 x+ 2 , ⇒ 0≤ t<1

Ta được: 3 t2

−2 t+ m=0 , (0 ≤t <1)(*)

0,25

0,25 0,25

1 điểm

Trang 11

Số nghiệm của (*) bằng số giao điểm của:

y=− 3 t2+2 t , (0 ≤ t<1)

y=m

¿{

¿

¿

Lập bảng biến thiên suy ra: −1<m≤1

3

0,25

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 103

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm Điểm 1a. Tam thức x2− 4 x −12 có 2 nghiệm x1=−2 , x2=6 và a=1>0

 ; 2 6; 

S

0,5 0,5 1 điểm

1b.

4 x2−5 x+1 ≤ x+1 ⇔

4 x2−5 x +1 ≥0

x +1 ≥0

4 x2−5 x +1≤ ( x +1)2

¿x ≤1

4, x ≥ 1

x ≥ −1

0 ≤ x ≤7

3

¿{ {

S=[0 ;1

4][1 ;7

3]

0,75

0,25

1 điểm

2. sin2α+ cos2α=1 ⇔cos2α=1 −sin2α=4

5

⇒cos α=− 2

√5, tan α=−

1 2

0,25 0,75

1 điểm

3.

VT=

2 sin2x

cos2x − 2sin

2x 2sin x cos x =

2 sin2x(cos12x − 1)

2sin x cos x

¿sin x

1− cos2x

cos3x =

sin3x

cos3x

tan3x

0,25

0,5 0,25

1 điểm

4a. Vì CH⊥ AB nên n →=AB❑⃗ =(5 ; 0)

⇒Phương trình đường cao CH: 5(x+3)+0(y-4)=0 ⇔ x +3=0 0,50,5 1 điểm

4b Ta có

2d ( AB) AB=

5

4.

1

2d(C , AB¿ MA⇔ AB=5

4 AM)

⇒ AM❑⃗ =4

5AB

=( 4 ; 0 )

⇒ M (5;2 )

0,25 0,5 0,25

1 điểm

Trang 12

5. Phương trình tương đương với m (x +3 )+3 ( x −3) −2x2−9=0

⇔3 x − 3

x +3 −2x −3 x+ 3+m=0 ( x ≥ 3¿) Đặt t=x −3 x+3 ,⇒ 0 ≤t <1

Ta được: 3 t2−2 t+ m=0 , (0 ≤t <1)(*)

Số nghiệm của (*) bằng số giao điểm của:

y=− 3 t2+2 t , (0 ≤ t<1)

y=m

¿{

¿

¿

Lập bảng biến thiên suy ra: −1<m≤1

3

0,25

0,25 0,25

0,25

1 điểm

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 104

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm

Điểm

1a. Tam thức x2

− 2 x −8 có 2 nghiệm x1=−2 , x2=4 và a=1>0

⇒ S=[− 2 ;4]

0,5 0,5 1 điểm

1b.

5 x2−6 x +1≤ x +1 ⇔

5 x2− 6 x+1 ≥ 0

x+1≥ 0

5 x2− 6 x+1 ≤ (x +1)2

¿x ≤1

5, x ≥ 1

x ≥− 1

0 ≤ x ≤ 2

¿{ {

S=[0 ;1

5][1;2]

0,75

0,25

1 điểm

2. sin2α+ cos2α=1 ⇔cos2α=1 −sin2α= 9

10

⇒cos α= 3

√10, tan α=

1 3

0,25 0,75

1 điểm

3.

VT=

2 cos2x

sin2x −2 cos

2x

2 sin x cos x =

2 cos2x(sin12x − 1)

2 sin x cos x

¿cos x

1 −sin2x

sin3x =

cos3x

sin3x

cot3x

0,25

0,5 0,25

1 điểm

4a. Ta có AC❑⃗ =(− 1; 6 )

⇒Phương trình đường AC:

x=3 −t y=1+6 t

¿{

¿

¿

0,5 0,5 1 điểm

Trang 13

4b Ta có

2d ( A , BC ) BC=

6

5.

1

2d(A , BC¿ MB⇔BC=6

5MB)

⇒ BM⃗❑ =5

6BC

=(0 ; 10 )

⇒ M (3 ;11)

0,25 0,5 0,25

1 điểm

5. Phương trình tương đương với m (x +4)+3 ( x − 4 )− 2x2− 16=0

⇔3 x − 4

x + 4 −2x − 4 x+ 4+m=0 ( x ≥ 4¿)

Đặt t=x − 4 x+4 ,⇒ 0≤ t<1

Ta được: 3 t2

−2 t+ m=0 , (0 ≤t <1)(*)

Số nghiệm của (*) bằng số giao điểm của:

y=− 3 t2+2 t , (0 ≤ t<1)

y=m

¿{

¿

¿

Lập bảng biến thiên suy ra: −1<m≤1

3

0,25

0,25 0,25

0,25

1 điểm

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiên suy ra: - Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên suy ra: (Trang 9)
Lập bảng biến thiên suy ra: - Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên suy ra: (Trang 11)
Lập bảng biến thiên suy ra: - Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên suy ra: (Trang 12)
5. Phương trình tương đương với  3 3 3 22 90 - Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
5. Phương trình tương đương với  3 3 3 22 90 (Trang 12)
Lập bảng biến thiên suy ra: - Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên suy ra: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w