khai thác dầu khí, khai thác các nguồn năng lượng mới, công nghiệp điện lựcB. khai thác than, công nghiệp điện lực, khai thác các nguồn năng lượng mới.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
Thời gian 45 phút (kể cả thời gian giao đề)
HỌ VÀ TÊN HS: ……… LỚP:……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào phần trả lời trắc nghiệm
Câu 1 Vai trò của ngành công nghiệp là
A cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân
C cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến lương thực, thực phẩm
D đảm bảo an ninh lương thực
Câu 2 Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào
A công dụng kinh tế của sản phẩm B trình độ khoa học - kĩ thuật
C tính chất tác động đến đối tượng lao động D trình độ công nghệ
Câu 3 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp?
A Sản xuất công nghiệp bao gồm 2 giai đoạn
B Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
C Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ
D Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỷ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng
Câu 4 Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì
A là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất
B là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được
C cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế
D là tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập
Câu 5 Nơi có nguồn lao động dồi dào cho phép phát triển và phân bố các ngành công nghiệp
A kĩ thuật, điện tử - tin học B sành, sứ, thủy tinh, vật liệu xây dựng
C xenlulo, giấy, hóa chất, phân bón D dệt – may, da – giày, chế biến thực phẩm
Câu 6 Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chuyên
môn hóa sản xuất?
A Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật B Dân cư và nguồn lao động
Câu 7 Nhân tố nào quyết định con đường và quá trình phát triển công nghiệp của mỗi quốc
gia?
A Dân cư và nguồn lao động B Tiến bộ khoa học – kĩ thuật
C Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật D Đường lối chính sách
Câu 8 Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia
thành 2 nhóm chính là
A công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
B công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn
C công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
D công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại
Câu 9 Sản lượng khai thác than trên thế giới đạt khoảng
A 3 tỷ tấn/năm B 4 tỷ tấn/năm C 5 tỷ tấn/năm D 6 tỷ tấn/năm
Câu 10 Khu vực có trữ lượng dầu khí lớn nhất thế giới là
MÃ ĐỀ 02
ĐIỂM
Trang 2Câu 13 Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Câu 14 Các quốc gia có ngành dệt- may phát triển là
A Braxin, Canađa, Ai Cập B Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì
C Hàn Quốc, Thái Lan, Philippin D Campuchia, Việt Nam, LB Nga
Câu 15 Ngành công nghiệp năng lượng, bao gồm:
A khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực
B khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp hóa dầu
C khai thác dầu khí, khai thác các nguồn năng lượng mới, công nghiệp điện lực
D khai thác than, công nghiệp điện lực, khai thác các nguồn năng lượng mới
Câu 16 Trữ lượng than ước tính 13000 tỷ tấn, trong đó 3/4 là
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Trình bày về đặc điểm của trung tâm công nghiệp.
Câu 2 (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng khai thác than trên thế giới, thời kì 1950 - 2003
a Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình khai thác than trên thế giới thời kì 1950 - 2003
b Nhận xét
-Hết Học sinh không sử dụng tài liệu!
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Đáp án đúng
TRẢ LỜI TỰ LUẬN
Trang 3
Trang 4
Trang 5