Câu 10 : Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo.. chiều đông - tâyA[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2018-2019
MÔN: ĐỊA LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 111
I Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1 : Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là.
A hình dạng cầu của Trái Đất B sự phân bố đất liền, biển và đại dương.
C sự giảm nhiệt độ theo độ cao D nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
Câu 2 : Cho biết dân số Trung Quốc năm 2015 là 1376 triệu người, với tốc độ gia tăng dân số trung bình của
nước này là 0,48%/năm thì đến năm 2016, dân số Trung Quốc sẽ tăng thêm
A 7,6 triệu người B 8,6 triệu người.
C 6,6 triệu người D 9,6 triệu người.
Câu 3 : Kiểu tháp dân số mở rộng không thể hiện đặc điểm nào dưới đây?
A Tỉ suất sinh cao B Tuổi thọ trung bình thấp,
C Dân số tăng nhanh D Tỉ lệ trẻ em thấp.
Câu 4 : Gia tăng dân số được tính bằng
A hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
B hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
C tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
D tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học.
Câu 5 : Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm
A nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, khu vực kinh tế trong nước.
B nông - lâm - ngư nghiệp, dịch vụ, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
D công nghiệp - xây dựng, khu vực kinh tế trong nước, dịch vụ.
Câu 6 : Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là
A Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ B Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.
C Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ D Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ.
Câu 7 : Tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc.
A hạn chế nước chảy tràn trên mặt B làm tăng lượng nước ngầm.
C giảm bớt cường độ lũ D lớp thảm mục giữ lại một phần nước.
Câu 8 : Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về nguồn lực tự nhiên?
Trang 2A Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
B Là những nguồn vật chất vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sông, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
C Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
D Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
Câu 9 : Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
C Học sinh, sinh viên D Người làm thuê việc nhà.
Câu 10 : Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo.
Câu 11 : Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là
A nhiệt, ẩm, ánh sáng, nước B chế độ nhiệt và ánh sáng.
C nhiệt, ẩm, ánh sáng, gió D bức xạ Mặt Trời và độ ẩm.
Câu 12 : Sóng biển là
A một hình thức chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
B một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
C quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
D một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
Câu 13 : Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các sông ở miền ôn đới lạnh và miền núi cao có lũ vào mùa xuân là
do
A mưa nhiều B băng tuyết tan C nước ngầm lên cao D nhiệt độ tăng cao Câu 14 : Thủy triều là
A hiện tượng dao động thường xuyên có chu kí của các khối nước trong các biển và đại Dương.
B hiện tượng dao động thường xuyên nhưng không có chu kí của các khối nước trong các biển và đại
Dương
C hiện tượng các khối nước trong các biển đại Dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.
D một dạng vận động của các khối nước trong các biển và đại Dương.
Câu 15 : Nguyên nhân hình thành quy luật địa đới trên Trái Đất là do
A sự chênh lệch về góc chiếu và thời gian chiếu sáng.
B hình dạng câu của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời.
C sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm.
D sự phân bố xen kẽ giữa đại Dương và lục địa.
Trang 3II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2014 (đơn vị: %)
Nhóm nước Khu vực kinh tế Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2014.
Câu 2: (2 điểm): Ảnh hưởng của đô thi hóa đến phát triển kinh tế xã hội và môi trường Câu 3: (1 điểm): Khái niệm tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô.