1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 16 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

16 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 363,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dị[r]

Trang 1

Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 16 NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: Hóa học

(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)

NĂM 2017

Họ, tên thí sinh: SBD……….

Câu 1: Nilon-6,6 là một loại

A Tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco

Câu 2: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

Câu 3: Cho dung dịch muối X vào các dung dịch Na2CO3; dung dịch Na2S đều thấy có kết

tủa và có khí bay lên Vậy X là :

Câu 4: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

A Stiren B Axit ađipic C Caprolactam D Vinyl xyanua

Câu 5: Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huynh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

A (1),(2),(4) B (1),(2) C (1),(2),(3) D (3),(4)

Câu 6: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3

thêm tiếp H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là :

A Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng.

B Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam.

C Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng.

D Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng.

Câu 7: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Kim loại Na

B Cu(OH2) trong NaOH, đun nóng

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trang 2

Câu 8: Cho các dung dịch sau : (1) :natri cacbonat ; (2) :sắt (III) clorua ; (3) :axit sunfuaric

loãng ; (4) : axit axetic ; (5) : natri phenolat ; (6) :phenyl amoni clorua ; (7) : đimetyl amoni clorua Dung dịch metylamin tác dụng với dung dịch

Câu 9: Cho 1 đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y mạch

hở là :

Câu 10: Cho các cặp kim loại tác dụng với nhau qua dây dẫn là Cu, Fe, Mg,

Zn-Al, Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại

Zn là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sắt có trong hermoglobin (huyết cầu tố) của máu.

B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

D Hợp kim litit – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật hàng không.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α - aminoaxit được gọi là polipeptit

B Peptit mạch hở phân tử chứa 3 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là tripeptit

C Peptit mạch hở phân tử chứa 2 gốc α – aminoaxit được gọi là tripeptit

D Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao, và dễ tan trong

nước

Câu 13: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là

Câu 14: Cho các phát biểu sau :

a) Các kim loại Na, Zn đều là kim loại nhẹ

b) Độ cứng của CrAl

c) Cho K vào CuSO4 thu được kim loại Cu

d) Về độ dẫn điện Ag Cu  Al

e) Có thể điều chế Mg bằng cách dùng khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Số nhận xét đúng là:

Trang 3

Câu 15: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là :

A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng.

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 16: Có 2 chiếc thìa sắt như nhau, một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng

đặt trong điều kiện không khí ẩm như nhau Hiện tượng xảy ra là :

A Cả hai chiếc thìa đều không bị ăn mòn.

B Cả 2 chiếc thìa đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau

C Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn.

D Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn

Câu 17: Mệnh đề không đúng là :

A Fe2+ oxi hóa được Cu

B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự : Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 18: Polime nào sau đây là polime tổng hợp và được tạo từ phản ứng trùng ngưng.

Câu 19: Cho x1,5y

mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4+, y mol Ba2+ và z mol HCO3-, đun nóng nhẹ Sau khi các phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch :

Câu 20: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là

A anđehit axetic, butin-1, saccarozơ B glucozơ, axetilen, butin-2

C glucozơ, vinylaxetilen, fructozơ D anđehit axetic, axetilen, tinh bột.

Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2

(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (

1, 16

cho HO )

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 22: Khi bị kiến đốt, người ta thường dùng thứ gì để trị độc

Câu 23:Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân

hợp chất nóng chảy của chúng là:

Trang 4

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

Câu 25: Một loại chất béo là Trieste của axit panmitic và glixerol Đun nóng 4.03 kg chất

béo trên với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng xà phòng 72% của muối natripanmittat thu được là

Câu 26: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung

dịch sau: NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH

Câu 27: Cho hỗn hợp X là các amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng

của nito là 31,11%; 23,73%; 16,09% và 13,86% Cho m gam hỗn hợp X có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3:7:9 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối Giá trị của m là

A 120,8 gam B 156,8 gam C 208,8 gam D 201,8 gam Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Y NaOH  ZZ

ZAB (axit picric) Z2  A2  B2  C2 (poli metylacrylat)

Chất Y có đặc điểm là :

A Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2

B Điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

C Tham gia phản ứng trang gương.

D Không thể tác dụng với nước Brom.

Câu 29: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O2, cho 9,12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH đủ thu được dung dịch Y, cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3

dư trong NH3 đun nóng thu được 34,56 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 30: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu dược 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan được tối đa 11,2 gam Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là:

Trang 5

Câu 31: Hòa tan hết 14g hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl , sau phản ứng còn dư 2,16g hỗn hợp chất rắn và dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa:

Câu 32: Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

Câu 33:Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm

thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là:

Câu 34: Cho hình vẽ sau, tìm k:

Câu 35:Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 36: Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1m, KOH 1m và Ba(OH)2 1,2M vào 100ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 9,36 gam kết tủa Vậy nếu cho 200ml dung dịch NaOH 1,2M vào

100 ml dung dịch AlCL3 xM thì khối lượng kết tủa thu được có giá trị của x là (biết các phản ứng xảy xa hoàn toàn)

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50ml dung dịch H2SO4 18M (đặc, dư, đun nóng), thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là

Trang 6

sản phẩm khử duy nhất) Cho 450ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 38: Cho m gam chất béo tạo bởi axit atearic và axit aleic tác dụng hết với dung dịch

NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết ½ dung dịch X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là:

Câu 39: Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí B có khối lượng 1,84 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu và còn lại 4,08 gam chất rắn không tan

Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị m gần giá trị nào nhất?

Câu 40: Đipeptit X, hexapeptit y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch

hở trong phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2 H2O, N2?

Đáp án

Câu 1:Chọn B

Nilon-6,6 là một tơ poliamit Tơ poliamit là tơ có nhiều nhóm amit

–CO-NH-Câu 2:Chọn D

Câu 3:Chọn A

2AlCl 3Na CO 3H OAl OH 6NaCl3CO

2AlCL 3Na S6H O 2Al OH 3H S6NaCl

+Lưu ý: 2FeCl33Na S2  2FeS S 6NaCl

Trang 7

Câu 4:Chọn B

Câu 5:Chọn C

(4) Sai vì phèn chua có công thức duy nhất là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 6:Chọn C

3NaOH CrCl  Cr OH 3NaCl

Cr OHNaOHNa Cr OH  tan

2

CrOH O OHCrOmàu vàng O H O

BaCrOBaCrO màu vàng

Câu 7:Chọn D

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau

Câu 8:Chọn B

Dung dịch metylamin có môi trường kiềm khi đó nó tác dung được với các dung dịch: (2) FeCl3, (3) H2SO4 loãng, (6) C6H5NH3Cl, (4) axit axetic Không tác dụng với (CH3)2NH2Cl vì lực bazơ của (CH3)NH > CH3NH2

Câu 9:Chọn A

Các đồng phân của Y

CH CH CH NH CO NH CH   COOH

CHC CHCO NH CH   COOH

CHCH NHCO NH CH CH   COOH

H N CH  CO NH CH CH CH   COOH

H N CH  CO NH C CH   COOH

Có 5 chất tất cả

Câu 10:Chọn A

Trong pin điện hóa kim loại yếu là cực dương (catot) và H2 thoát ra từ cực dương Do đó muốn khí thoát ra từ Zn thì Zn phải là kim loại yếu hơn Vậy trường hợp đúng là Zn-Al, Zn-Mg

Câu 11:Chọn C

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Câu 12:Chọn B

B sai vì peptit mạch hở phân tử chứa 3 liên kết peptit CO-NH- được gọi là tetrapeptit

Trang 8

Câu 13:Chọn D

Do khi nung trong không khí (có oxi) nên PTHH:

1

2

t

Fe NO  Fe ONOO

2Fe OH 3 t0Fe O2 33H O2

0

1

2

t

FeCOO  Fe OCO

Câu 14:Chọn A

a) Sai vì Zn là kim loại nặng

b) Đúng

1 2

K H O  KOHH

; 2KOH CuSO 4  Cu OH 2K SO2 4

d) Đúng

e) Sai vì Co không khử được MgO

Câu 15:Chọn A

Cho NaOH vào AlCl3, thứ tự các phản ứng:

3

3

3OHAlAl OH

  OHdö Al OH 3 AlO 2tan H O2

Câu 16:Chọn C

Câu 17:Chọn A

Vì Fe2+/Fe đứng trước Cu2+/Cu nên không xảy ra phản ứng Fe2+ tác dụng với Cu

Câu 18:Chọn B

A.Phản ứng trùng hợp

C.là tơ bán tổng hợp

D.Phản ứng trùng hợp

Câu 19:Chọn C

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích :

3

n   n  nhay xy z

2

4

3

2( 1,5 ) 2 3 ( 1,5 ) 2,5

2

OH

Ba

NH

HCO

Các quá trình phản ứng xảy ra :

Trang 9

 2   2   2 

Mol xy xy xy

2

2

Ba CO   BaCO

Mol xy xy xy

\

Do đó sau khi các phản ứng kết thúc dung dịch còn lại 0,5mol Ba(OH)2

Câu 20:Chọn C

Các chất tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 phải là nhóm –CHO, hoặc có liên kết 3 đầu mạch, axit và muối chứa HCOO-

A loại vì saccarozo không phản ứng

D loại vì tinh bột không phản ứng

B loại vì butin-2 không phản ứng

Câu 21:Chọn C

n N2 0,0625mol

  0,125, CO2 0,375

N X

2

0,375, H O 0,5625

C X

 

( ) ( )

1,125 C X 3, 9

H X

N X

n

n

C H N3 9

Câu 22:Chọn B

Khi bị kiến, ong đốt thì trong nọc độc của kiến, ong có chứa 1 lượng axit fomic gây bỏng da đồng thời rất ngứa Ngoài ra trong nọc độc của ong còn có axit HCl, H3PO4 nên người ta dùng nước vôi trong để trung hòa ngay lượng axit, làm vết thương xẹp xuống, không còn cảm giác rát ngứa

Câu 23:Chọn A

Điện phân nóng chảy là dùng dòng điện 1 chiều khử ion kim loại trong chất điện li nóng chảy, thường được dùng để điều chế các kim loại mạnh như Na, K, Ba, Ca, Mg, Al

Câu 24:Chọn D

3

2Fe S  HNO Fe SO

; Cu S2   HNO3 2CuSO4

0,12 0,06 a 2a

Theo định luật bảo toàn nguyên tố: n SO2  n S 0, 24a

Theo định luật bảo toàn điên tích: 3n Fe3  2n Cu2  2n SO2 

3.0,12 2.2a 2.(0, 24 a) a 0,06

Ngoài cách trên, các em có thể sử dụng phương trình để giải

Trang 10

 

2FeS 10HNOFe SOH SO 10NO4H

0,12 mol 0,06 mol

3Cu S10HNO 3H SO  6CuSO 10NO8H O

0,06 mol 0,06 mol

Câu 25:Chọn D

Axit panmitic là C15H31COOH

5( )

chất béo

15.278

5790( ) 0.72

xà phòng 72%=

Câu 26:Chọn C

Cho quỳ tím vào các mẫu thử :

+) Quỳ tím hĩa đỏ NaHSO4

+) Quỳ tím hĩa xanh :

Na2CO3 và NaOH

4 2 3 tạo bọt khí

không hiện tượng

NaOH

   

 +) Quỳ tím khơng đổi màu:

3

,

tạo b khô

ọt khí

ng hiện tượng

NaCl NaHCO NaNO

NaNO NaCl

   

 Vậy phân biệt được 4 chất

Câu 27:Chọn C

Các amin cĩ khối lượng mol phân tử lần lượt là

45 59 87 101

C2H7N C3H9N C5H13N C6H15N

Quy đổi tồn bộ thành dạng CxHyN với

2.1 3.3 5.7 6.9

5

1 3 7 8

7.1 9.3 13.7 15.9

13

1 3 7 9

x

y

HCl

  

in

296, 4

2, 4 2, 4 123,5

min 2, 4.87 208,8gam a

m

Câu 28:Chọn A

Y là C6H5COOC-CH=CH2

C H ONaC H OHHO C H NO

Trang 11

Z1 A1 B1

CHCH COONa  CHCH COOH

Z2 A2↓

CH2 CH COOCH B 3 2

↓polime (C2)

Câu 29:Chọn D

Ta có:

1

4

nn

 dung dịch Y chứa 2 chất cùng có phản ứng tráng gương Các đồng phân của X là:

HCOOCH CH CH   CHCH

HCOOCH C CH  CHCH

HCOOCHCH CH CH  CH

Câu 30:Chọn C

Quy hỗn hợp đã cho về hỗn hợp Fe và Fe2O3

Ta có n Fen NO 0,06mol

2 3

11,36 0,06.56

0,05( ) 160

Fe O

Dung dịch hòa tan tối đa 0,2mol Fe

 Sau phản ứng dung dịch chỉ có Fe(NO3)2

2

3Fe8HNO  3Fe 2NO4H O

0,12 →0,32 →0,08

FeFe NOFe NO

0,08 0,16

 3 3 Fe Fe X  0, 2 0,16 0,36 

Fe NO

Bảo toàn nguyên tốt N:

n nn0, 06 0,08 0,36.2 0,86 mol    

Câu 31: Chọn C

Sau phản ứng còn dư kim loại  dung dịch muối chứa CuCl2 và FeCl2 Gọi x,y là số mol của Cu, Fe3O4 tham gia phản ứng

8 3

2 ; 3 2 3

CuCu  e Fe  eFe

Trang 12

2 2 0,04

64 232 14 2,16 0, 04

Dung dịch X + dung dịch AgNO3:

FeAgFeAg

AgClAgCl

nnnmol m 0,12.108 0,32.143,5 58,88( ).  g

Câu 32: Chọn A

Nếu thí nghiệm 1 Al3+còn dư  n OH 3n Al OH 3  0,36 6 aa0,06(mol)

Số mol OH- hòa tan a(g) kết tủa:0,060, 4 0,36  loại

Suy ra thí nghiệm 1 Al3+ đã kết tủa hết, Al(OH)3 bị hòa tan một phần

   

0,04 0,04

Suy ra a0, 04mol

Ta có: n OH 4n Al3  0,01mol

1

0, 055 2

0,055.342 18,81( )

Câu 33: Chọn B

2

2Cl  CL Theo định luật bảo toàn điện tích :

2 2 0, 27

   m oxitm klm Om klm oxitm O15,84 0, 27.16 11,52( )  g

Câu 34: Chọn B

Bước 1: Hình vẽ tổng quát

Bước 2: Ghép 2 đồ thị

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w