Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được kết tủa Y gồm hai kim loại và dung dịch Z chứa[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khuấy đều cho các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được kết tủa Y gồm hai kim loại và dung dịch Z chứa ba muối Các muối trong Z là
A Al NO( 3)3,Fe NO( 3)2,Cu NO( 3)2 B Fe NO( 3)3,Cu NO( 3)2, AgNO3
C Al NO( 3)3,Fe NO( 3)3, AgNO3 D Al NO( 3)3,Fe NO( 3)3,Cu NO( 3)2 Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A C H n 2n−2O2 (n ≥ 2) B C H O n 2n 2 (n ≥ 2)
C C H O n 2n (n ≥ 2) D C H n 2n+2O2 (n ≥ 2)
Câu 3: Cacbon (IV) oxit tác dụng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây?
A Al O2 3 B Khí O2 C Ba OH( )2 D KNO3 Câu 4: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2?
A (CH - CHNH)2 2 B C H NH6 5 2 C NH2−(CH2)6−NH2 D (CH3 2) NH
Câu 6: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A K CO2 3 B (NH4)2CO3 C C H N3 9 D Al2(SO4 3) . Câu 7: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CHO là
A Etanal B Đimetyl xeton C Anđehit axetic D Etanol
Câu 8: Nitơ phản ứng trực tiếp với O2 sinh ra chất nào?
A N O2 5 B NO2 C NO D HNO3 Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrylonitrin
Câu 10: Poli(vinyl clorua) là tên gọi của một polime được dùng làm
A tơ tổng hợp B chất dẻo C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích
khí thoát ra ở đktc là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 7,62 lít Câu 12: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A Polisaccarit B Cacbohiđrat C Đisaccarit D Monosaccarit
Trang 2Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
H2O theo hình dưới đây:
Phản ứng nào sau đây áp dụng được cách thu khí này?
A Na SO2 3+H SO2 4 →Na SO2 4+SO2+H O2 B NaCl+H SO2 4 →HCl+NaHSO 4
C NaNO2+NH Cl4 →N2+2H O2 +NaCl D MnO2+4HCl→MnCl2+Cl2+2H O2 Câu 14: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau trong nước?
A KCl và NaNO3 B NaOH và NaHCO3
Câu 15: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
(Fe, tº)
C Benzen và H2 (Ni, tº ) D Benzen và HNO3 đặc/H SO2 4 đặc
Câu 16: Số axit cacboxylic chứa vòng benzen có công thức phân tử C H O8 8 2 là
Câu 17: Hợp chất Y có công thức phân tử C H O4 8 2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh
ra chất Z có công thức C H O Na3 5 2 Công thức cấu tạo của Y là
A C H COOCH2 5 3 B C H COOC H2 5 2 5 C CH COOC H 3 2 5 D HCOOC H3 7 Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO / NH3 3 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là
Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH COOCH 3 3 X có tên là
A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat
Trang 3Câu 20: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa?
A Tráng bạc B Tác dụng với Cu OH( )2 ở nhiệt độ thường
C Tác dụng với nước brôm D Tác dụng với H ,2 xúc tác Ni
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Al,Ca, Al C4 3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào H O2 dư, chỉ thu được dung
dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm ba khí Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H O2 Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được kết quả biểu diễn theo hình vẽ:
Giá trị của x là:
Câu 22: X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản
ứng; Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được CO2 và H O2 có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400ml dung dich KOH 1M vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp Giá trị của m là
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe NO( 3 2) vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
Trang 4(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 24: Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit
thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gxam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối trên cần 10,96 gam O2 (đktc), thu được N2 ; 5,83 gam Na CO2 3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
A 12,698% B 11,345% C 12,726% D 9,735%
Câu 25: Hỗn hợp X gồm đipeptit C H N O5 10 2 3 , este đa chức C H O4 6 4 , este C H O N5 11 2 Cho X tác
dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
m gam rắn khan và hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch
AgNO / NH dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 26: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na,Na O,Ba,BaO2 vào nước dư, thu được 0,15 mol H2 và dung
dịch X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion 2
Na ,HCO ,CO+ − −
và kết tủa Z Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol CO2 Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai thu được 0,06 mol CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4 3) 0,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH
2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 28: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác
dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Tổng khối lượng CO2 và H O2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam X là
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 5A NaOH+ →B ;
B+HCl→X ;
3
X +AgNO →Y ;
Y+HCl→ E ;
Y+NaOH → F Trong đó A là hợp chất hữu cơ có khối lượng mol là 86 Công thức cấu tạo thu gọn của
A là
A HCOOCH CH CH2 2 3 B CH COOCH3 =CH2
3
HCOO CH− =CH−CH Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hếtt với lượng dư dung dịch
3
HNO Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
Câu 31: Este X (C H O4 8 2 ) thỏa mãn cácc điều kiện sau:
X +H O→ +Y Y ;
Y +O →Y X có tên gọi là
A Isopropyl fomat B Etyl axetat C Propyl fomat D Metyl propyonat
Câu 32: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat Thủy phân hoàn toàn X
cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1,5M và NaOH 1M, đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat,
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O ,2 thu được H O2 và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 34: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH ,CH COOH ,C H OH ,NH CH COOH3 6 5 2 2 tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng
là
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Trang 6Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X Tác dụng với Cu OH( )2 trong môi trường kiềm Tạo hợp chất có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH loãng dư, để
nguội Thêm tiếp dung dịch CuSO 4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z
Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ
Thêm tiếp dung dịch AgNO / NH đun nóng 3 3
Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch
2
I loãng Tạo hợp chất có màu xanh
tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
Câu 36: Khi clo hóa ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 53,25 Tên gọi của ankan X là
A 2,2,3-trimetyl pentan B Iso pentan C 3,3-đimetyl hexan.
D 2,2-đimetyl propan Câu 37: Chất X có công thức phân tử C H O N8 15 4 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được natri glutamat, ancol metylic và ancol etylic Số công thức cấu tạo của X
là
Câu 38: Hòa tan hết 31,47 gam hỗn hợp X gồm Al ,Zn,ZnCO vàAl NO3 ( 3 3) trong dung dịch chứa
0,585 mol H SO2 4 và 0,09 mol HNO3 , kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 79,65 gam các muối trung hòa và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO ,N ,H2 2 2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 76,4 gam Phần trăm khối lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X là
Câu 39: Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe,FeO,Fe O ,Fe O3 4 2 3 và Fe NO( 3 2) thu
được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3
, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N O2 Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 5
N+ ) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong Y là:
Trang 7Câu 40: Cho dung dịch Ba HCO( 3 2) lần lượt vào các dung dịch sau:
CaCl ,Ca NO ,KOH ,K CO ,NaHSO ,K SO ,Ca OH ,K SO ,HCl Số trường hợp có tạo kết tủa là
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.B 13.C 14.A 15.A 16.B 17.A 18.A 19.C 20.D 21.B 22.C 23.C 24.A 25.A 26.B 27.A 28.C 29.D 30.D 31.B 32.A 33.C 34.A 35.A 36.D 37.C 38.A 39.B 40.A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
3 3 3
3 2
3 2
3 2
Al( NO ) AgNO
Y Z Fe( NO )
Fe Cu( NO ) Cu
Cu( NO )
Câu 2: Đáp án B Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án D Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án C Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án C Câu 12: Đáp án B Câu 13: Đáp án C Phương pháp thu khí là phương pháp đẩy nước nên chỉ dùng để thu được những khí không tan hoặc ít tan trong nước
Khí SO ; HCl2 là những khí tan nhiều trong nước; Clo tan vừa phải trong nước nên phản ứng có thể áp dụng cách thu khí bằng phương pháp đẩy nước là:
NaNO + NH Cl → N + H O NaCl. + Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án A Câu 16: Đáp án B
Trang 9Các công thức của axit là:
C H CH COOOH
CH C H COOH( o,m, p )
Câu 17: Đáp án A Câu 18: Đáp án A
32 4
AgNO / NH
Ag
m , ( gam )
→
Câu 19: Đáp án C Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án B
2
2
2 2 2
2 2
2
0 9 2 3
2
BToan nguyen to ( O )
H O BToan nguyen to ( H )
x y
X : , ( gam ) H O( x y ) Y OH : x Z( C; H )
AlO : y CaC
Z O CO : , ( mol ) H O : , ( mol )
n , ;n ,
+
−
−
+
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → + = + 3 1
20 20 27 0 9 12 40 3 2
( )
( );( ) x , ; y ,
2
2
0 3
0 5
0 68 2 3 0 5 4 0 3
0 56 3 3 0 5 4 0 3
2 5
Ca
Y OH : , HCl AlO : ,
, x a , , , x a , ,
x , ( M )
+
−
−
+
→ =
Câu 22: Đáp án C
Trang 102 2 2 2
4 2
1
1 4 4
x y
x
X : C H O ( x )O xCO H O y
y
X : C H O
→ + − =
→ =
4 2
2 2 4
0 4
x
X : C H O
KOH : , ( mol )
Y : C H − O
Muối + Hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp
Mà Y no nên Y tạo bởi ancol no → X cũng tạo bởi ancol no X: HCOOCH3
( )
2
0 95
2 0 4
0 1 0 15
0 15 5
O
O este
KOH
C H O : a( mol )
O CO : x H O : y
C H O : b( mol )
n , ( mol )
a , ;b ,
m
Y : C H OOC COO CH
−
=
→ =
Bảo toàn khối lượng: mmuoi = 33 3 , ( gam ) Câu 23: Đáp án C
Các thí nghiệm thu được kim loại:
2
o dpnc
t
( a ) NaCl Na Cl ( b )Fe( NO ) AgNO Fe( NO ) Ag ( e )H CuO Cu H O
Câu 24: Đáp án A
2
'
Gly M M
C H O NNa
C H O Na
C H O NNa : a
O : , ( mol ) Na CO : , CO : x H O : y( mol ) N
C H − O Na : b( mol )
Trang 112 3
n = n = , ( mol )
O( muoi ) Na
n = n = , ( mol )
x y , ( Btoan nguyen to O ) y ,
→
2
2
0 055 0 235
0 09
2 0 27
0 01
CO
H O
Na
a ,
b ,
=
Vậy số mol của Gly-M-M:0,03 mol Gọi số C trong M là u
0 03 2 0 06 0 01 0 29
, , u , m ,
u m
u ;m
Vậy M là Ala Công thức của X là Gly-Alal-Ala
Vì X và Z có cùng số nguyên tử C nên Z cũng có 8C Vì Z là este no nên CTPT của Z là C H O8 14 4
(0,01mol)
Vì axit của 5C nên hai ancol tạo este là CH OH( ,3 0 01mol ) và C H OH( ,2 5 0 01mol ) Vậy khối lượng amin Y = 1,2(gam)
12 698
Y
Câu 25: Đáp án
5 10 2 3
'
C H N O
X este : C H O NaOH : , muoi H O Z : R( OH )
C H O N( NH RCOOR )
2
2
0 04
0 02
Na
a
C H ( OH ) H ,
, a
⎯⎯→
2
0 04
0 04
C H ( OH ) xCO ,
, x
→
0 04
n =n = , 2
n n nên trong andehit chứa HCHO (a mol)và CHO- (b mol)
Trang 120 04
0 01 0 03
4 2 0 1
a b ,
a , ;b ,
+ =
Nhận thấy:
2
n =n +n Vậy hai andehit là HCHO và HCO-CHO Hai ancol là: CH OH3 và OH−CH2−CH2−OH Công thức cấu tạo của các chất trong X là:
5 10 3 2
0 015
0 02
HCOO CH CH OOCH : ,
NH C H COOCH : , NaOH : , muoi H O : , CH OH : , C H O : ,
C H O N : ,
Bảo toàn khối lượng: m muoi =7 45, ( gam ) Câu 26: Đáp án B
3
0 32
Na
Na
Na O
H O X Ba H Ba
OH BaO
, ( mol )CO Ba Y CO BaCO
+ +
−
TN1: Cho từ từ phần 1 vào HCl:0,12 mol thu được 0,075 mol CO2 TN2: Cho từ từ HCl: 0,12 mol vào phần 1 thu được 0,06 mol CO2
Vì lượng khí trong TN1 > TN2 nên trong thí nghiệm 2 axit hết, muối dư
- Xét với TN2:
2
0 06 0 06
HCO H H O CO
→
2 0 06
CO
n − , ( mol ) (*)
- Xét với TN1:
Trang 133
2
2 2
0 075
0 045 0 03
3 2
CO
HCO
x y ,
x , ; y ,
x y , n
(**) n
−
−
+ =
Từ (*) và (**) Số mol 2
HCO ;CO− − trong cả hai phần là: 2
3
0 12 0 08
3
Na : , Na : , , ( mol )CO Ba : , Y CO : , BaCO : ,
OH : , HCO : ,
4
3 2
0 12
0 04
31 08
ket tua
BaSO : ,
Ba : , Al ( SO ) : , ( mol ) SO : ,
Al( OH ) : , ( bao toan Al )
m , ( gam )
Câu 27: Đáp án A
0 5
2
0 15
0 1
0 15 0 15 2
0 1 0 2
0 5 0 5
0 85
HCl
Glu : ,
Lys : , Glu HCl muoi
Lys HCl muoi , ,
NaOH HCl NaCl H O
n , ( mol )
→
→
→
Câu 28: Đáp án C
Trang 142 2
2 6
47 05
x
Btoan khoi luong
O
m , n , ( mol )
n ,
C H N , CO , H O
m m , ( gam )
=
Câu 29: Đáp án D Công thức cấu tạo của A là : HCOO CH− =CH −CH3
Câu 30: Đáp án D
3 2
2
2
0 3
0 28
x y
x y
Mg( NO ) : ,
Mg : , ( mol )
( x y )H xNO ( x y )e N O ( x y )H O
N
→
Câu 31: Đáp án B Công thức cấu tạo X thỏa mãn là:CH COOC H3 2 5
1 2
CH COOC H H O CH COOH C H OH
C H OH O CH COOH
Câu 32: Đáp án A
0 2
25
0 3
NaOH : , ( mol )
KOH : , ( mol )
Bảo toàn khối lượng:
43 8
muoi
m , ( gam )
Câu 33: Đáp án C
X có dạng C H n 2n+ −2 2k O6 (k=4 hoặc 5)
2
C H O ( , n , k , )O nCO ( n k )H O
Với k =4 → =n 51 3, (loại)