(1)Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp alanine và glyxin (2)Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùn[r]
Trang 1Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 6 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: Hóa học
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
NĂM 2017
Họ, tên thí sinh: SBD……….
Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A.CH2= CH2 B.CH2=CHCl C.CHCl=CHCl D.CH=CH
Câu 2: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 3: Hợp chất hữu cơ Z có công thức phân tử là C5H13N Số đồng phân amin bậc I của Z là
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 5: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl ancol); tơ capron; teflon; nhựa novolac;
tơ lapsan; tơ nitron; cao su buna-S Trong đó số polime trùng hợp là
Câu 6: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng Thuốc thử có thể dùng
để phân biệt là
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch AgNO3 C.Cu(OH)2/t0 D Dung dịch
HNO3
Câu 7: Hiện tượng đã được mô tả không đúng là
Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu cam sang màu lục thẩm
Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu
đen
Thổi khí NH3 sang CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục
thẩm
Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẩm
Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau:
A, B, C, D lần lượt là
A.SO2, Na2SO3, S, FeS B S, Na2S, H2S, FeS
C.SO2, Na2SO3, H2S, FeS D.SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4
Trang 2Câu 9: Cho một số tính chất: Chất rắn kết tinh, không màu (1); tan tốt trong nước (2); tác
dụng với Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng kết tủa đỏ gạch (3); không có tính khử (4); bị thủy phân đến cùng cho ra 2 monosaccarit (5); làm mất màu dung dịch nước brom (6) Các tính chất của saccarozơ là
A.(1), (3), (4) và (5) B.(1), (4), (5) và (6)
C.(1), (2), (4) và (5) D.(1), (3), (4) và (6)
Câu 10: Nhân định nào sau đây đúng
A.Quặng Boxit dùng để điều chế kim loại Al.
B.Phèn nhôm có tác dụng làm trong nước vì tạo ra kết tủa Al2(SO4)3
C.Dung dịch NaHCO3 có môi trường axit
D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều tác dụng với nước trong điều kiện thường.
Câu 11: Sục V lít khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được
15 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, cho thêm vài giọt NaOH vào dung dịch lai jthaays xuất hiện kết tủa Giá trị của V là
Câu 12: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng
xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X( không kể đồng vị phân hình học)
Câu 13: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm
khô dung dịch thu được 52,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N
C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 14: Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng ?
A Muối NaHCO3 là muối axit B Muối NaHCO3 không bị phân hủy bởi nhiệt
C Dung dịch muối NaHCO3 pH >7 D Ion HCO
-3 trong muối có tính chất lưỡng tính
Câu 15: Có các phát biểu sau đây :
(1)Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh
(2)Mantozo bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3
(3)Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
(4)Saccarozo làm mất màu nước brom
(5)Fructozo có phản ứng tráng bạc
(6)Glucozo tác dụng được với dung dịch thuốc tím
Trang 3(7)Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 este no , đơn chức, mạch hở được tạo thành từ một ancol và 2 axit
đồng đẳng kế tiếp nhau Để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X cần 0,55 mol O2 Vậy khối lượng của esre có phân tử khối lớn hơn 0,2 mol hỗn hợp X là
Câu 17: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở ba bình bị mất nhãn mà chỉ dùng một thuốc thử Thuốc thử đó là:
C Dung dịch Ba(OH)2 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1)Nung NaHCO3 rắn
(2)Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc
(3)Sục khí CO2 vào dung dịch KMnO4
(4)Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng)
(5)Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(6)Sục khí CO2 vòa dung dịch Ba(OH)2 (dư)
(7)Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(8)Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 19: Làm món sấu ngâm đường người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị
chua của quả sấu?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn
Câu 20: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Ba(NO3)2, SO3, KHSO4, K2SO3, K2SO4, K3PO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 21: Cho các nhận xét sau:
(1)Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp alanine và glyxin (2)Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
(3) Giống với axit axetic, anino axit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
Trang 4(4) Axit axetic và axit a-aminno glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptic: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể tối đa 5 tripeptit khác nhau có chứa một gốc Gly
(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
Câu 22: Một hợp kim gồm các kim loại Zn, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợp
kim thành dung dịch là
C HNO3 đặc, nguội D dung dịch FeCl3
Câu 23: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng
phương pháp điện hóa Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây để làm điện cực hi sinh?
Câu 24: Cho các dung dịch sau: NaOH, BaCl2, AL2(SO4)3, (NH4)2SO4 Để phân biệt các dung dịch trên, dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất
Câu 25: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl, để sau phản ứng thu được kết tủa thì
A
1
4
a
a
a
1
1 4
a b
Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 gam axit ε-amino caproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit
dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là
A 11,02 gam B 8,43 gam C 10,41 gam D 9,04 gam
Câu 27: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như
S, P, C, C2H5OH…bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
Câu 28: Cho các dãy chất: Al, Al2(SO4)3, Al2(OH)3, Al2O3, Zn, ZnO, Zn(OH)2,CuS, PbS, FeS, NaHCO3, Na2HPO4, Na3PO4, Sn(OH)2, ClH3N-CH2-COOH Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch HCl
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Ba Tiến hành 2 thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Cho m gam X vào nước dư thu được 1,344 lít H2 (ở đktc)
Trang 5Thí nghiệm 2: Cho 2m gam X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít H2 (ở đkct) Giá trị của m là
Câu 30: Cho hỗn hợp Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư được kết tủa Z Nung nóng Z trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch Y chứa các cation
A Mg2+, Al3+, Fe2+
, Fe3+B Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+
C Mg2+, Fe2+
, Fe3+, Ag+ D Mg2+
, Fe3+, Ag+
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 35,3
gam CO2; 19,8 gam H2O và 5,5 mol N2 X tác dụng với HNO2 cho ancol bậc 1 Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este no đơn chức 3,976 lít O2 (đktc) thu được 6,38g
CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của 1 axit hữu cơ Công thức của 2 este đó là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C3H6O2
Câu 33: Đốt 8,96 lít H2S (đktc) rồi hòa tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d=1,28g/ml) thu được 46,88 gam muối Tính thể tích dung dịch NaOH là
Câu 34: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 35: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất mạch mở (X
và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít
O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 :4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
Câu 36: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ
Trang 6chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một
khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là
23
18 Phần trăm khối lượng Al
trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 37: Điện phân với điện cực trợ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng diện 2,68A, trong thời gian t(giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra5
hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t(giờ) là:
Câu 38: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại
và dung dịch Y Giá trị của m là
Câu 39: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và (CnHmO6Nt) cần dùng 600ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glỹin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2,
H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a: b gần nhất với
Câu 40: X là este mạch hở, đơn chức Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch chứa
NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (có cùng số nguyên tử C) Đốt cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,3 mol O2, sản phẩm cháy thu được chứa 0,25 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol Z cần 0,4 mol O2 và thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,6 mol Giá
trị của m gần nhất là:
Trang 7Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn B
PVC là viết tắt của từ poli vinyclorua được trùng hợp từ vinylclorua
|
n
Câu 2: Chọn C
Chất không phản ứng với NaOH là CuO
Câu 3: Chọn B
Số đồng phân amin bậc I của Z là:
Câu 4: Chọn A
Chất không tác dụng được với HNO3 đặc nguội là Fe
Chú ý: Ngoài Fe còn có Al, Cr không tác dụng được với HNO 3 đặc nguội.
Câu 5: Chọn B
Các polime trùng hợp là: poli(vinyl ancol); tơ capron; teflon; tơ nitron; cao su buna-S
Câu 6: Chọn C
Khi cho dung dịch Cu(OH)2 vào các mẫu thử, ta có hiện tượng sau:
Glucozơ Dung dịch chuyển sang màu xanh lam nhưng khi đun nóng
xuất hiện kết tủa đỏ gạch Cu2O
Glixerol Dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Etanol Không có hiện tượng gì
Lòng trắng trứng Xuất hiện dung dịch phức màu tím xanh (Phản ứng màu
Biurê)
Câu 7: Chọn B
A:
0
3S3K Cr O t 3SO 2Cr O 2K O
Trang 8Trong đó K2Cr2O7 có màu da cam, Cr2O3 có màu lục thẫm.
B: Khi nung trong chân không:
0
( ) t
Cr OH CrO H O Khi nung trong không khí:
0
4Cr OH( ) O t 2Cr O 4H O
Trong đó Cr(OH)2 màu vàng nâu, CrO màu đen; Cr2O3 màu lục thẫm
C:
0
2NH 2CrO t Cr O N 3H O
Trong đó CrO màu đen, Cr2O3 màu lục thẫm
D:
0
4CrO O t 2Cr O
Trong đó CrO màu đen; Cr2O3 màu lục thẫm
Câu 8: Chọn A
Các phương trình phản ứng xảy ra:
0
4FeS 11O t 2Fe O 8SO
2
0
t
Fe S FeS
Câu 9: Chọn C
Các tính chất của Saccarozơ là: Chất rắn kết tinh, không màu (1), Tan tốt trong nước (2), Không có tính khử (4), Bị thủy phân đến cùng cho ra 2 monosaccarit (5)
Câu 10: Chọn A
B Phèn nhôm có tác dụng làm trong nước vì tạo ra kết tủa Al(OH)3
C Dung dịch NaHCO3 có môi trường bazơ yếu
D Trong nhóm IIA, Be, Mg không tác dụng với nước ở điều kiện thường.
B, C, D sai
Câu 11: Chọn C
2,
Ca OH
, n CaCO3 0,15mol
Vì sau phản ứng cho thêm vài giọt NaOH vào dung dịch lại thấy xuất hiện kết tủa → dung dịch ban đầu có Ca HCO( 3 2)
CO2+Ca(OH)2→CaCO3+H2O
0,15 0,15 0,15
Trang 92CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
0,1 0,05 0,05
→n CO2 0, 25molV CO2 5,6l
Câu 12: Chọn A
C5H8O2
2.5 2 8
2 2
X khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ nên X
có công thức cấu tạo có dạng: R – COOCH = CH – R’
Các công thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân hình học) là:
HCOOCHCHCH2CH3, HCOOCHCH(CH3)CH2, CH3COOCHCHCH3, CH3CH2COOCHCH2
Câu 13: Chọn A
min
51,7 29,8
0,6 36,5
min
29,8
49, 667 0,6
a
M
→ Công thức hai amin là:
C2H7N (M=45), C3H9N (M=59)
Câu 14: Chọn B
Chú ý: Tất cả các muối hiđrocacbonat HCO3
đều kém bền nhiệt và bị phân hủy khi đun nóng.
Câu 15: Chọn C
Các phát biểu đúng là (5), (6) và (7)
Một số lưu ý:
+ Amilozo có dạng mạch thẳng, amylopectin có dạng mạch phân nhánh
+ Mantozo bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
+ Trong dung dịch, glucozo tồn tại ở 3 dạng cấu tạo: vòng α mạch hở vòng β
Dạng vòng là chủ yếu, dạng mạch hở chỉ là trung gian giữa 2 loại mạch vòng, chiếm tỉ lệ nhỏ 2 loại vòng α và β là do vị trí tương đối của nhóm –OH tạo nên
Câu 16: Chọn C
Trang 102 2 2 2 2
3 2
2
3 2
0, 2 0, 2
2
3 2
.0, 2 0,55 2,5
2
n n
n
n
n
n
→ Công thức của 2 este là:
HCOOCH3 (x mol) và CH3COOCH3 (y mol)
Ta có hệ
7, 4
2 3 2,5.0, 2 0,1 CH COOCH
Câu 17: Chọn C
Hiện tượng quan sát và nhận biết khi cho dung dịch chứa OH vào các mẫu thử
↓ đỏ nâu ↓ trắng xanh ↓ keo trắng tan
trong OH dư
Câu 18: Chọn C
Các thí nghiệm sinh ra chất khí là: (1): CO2; (2)Cl2; (5): HCl; (7) CO2; (8) CO2
Câu 19: Chọn A
Làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nước vôi trong để làm giảm vị chia của quả sấu Trong quả sấu cho chứa các axit làm chua quả sấu nên ta cần dùng 1 dung dịch bazơ để trung hòa lượng axit đấy
Câu 20: Chọn D
Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là: SO3, KHSO4, K2SO3,
K2SO4
SO3 + BaCl2 + H2O → BaSO4 ↓ + 2HCl
2KHSO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + K2SO4 + 2HCl
K2SO3 + BaCl2 → BaSO3 ↓ + 2KCl
K2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ +2KCl
2K3PO4 + 3BaCl2 → Ba3(PO4)2↓ + 6KCl
Câu 21: Chọn B
(1) Sai Có thể tạo được 4 đipeptit: Ala-Ala; Ala-Gly; Gly-Ala; Gly-Gly
(2) Đúng
(3) Đúng
Trang 11(4) Đúng
(5) Sai, chỉ tạo được 4 tripeptit có chứa 1 gốc Glyxin là: Gly-Phe-Tyr, Phe-Tyr-Gly, Gly-Lys-Gly, Lys-Gly-Phe
(6) Sai, cho HNO3 vào anbumin tạo dung dịch màu vàng
Câu 22: Chọn D
Zn, Fe, Cu đều tác dụng được với FeCl3 dựa theo dãy điện hóa kim loại (đẩy Fe3 Fe2)
Câu 23: Chọn A
Kim loại dùng làm điện có tính khử mạnh hơn sắt loại B, C và D vì Na có tính khử quá mạnh không thể dùng làm điện cực hi sinh
Câu 24: Chọn D
NaOH CaCl2 KHSO4 Al2(SO4)3 (NH4)2SO4
Cho từ từ
Ba(OH)2
Không có hiện tượng gì
Không có hiện tượng gì
Kết tủa trắng Có ↓ trắng
Kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó tan 1 phần
Có kết tủa trắng và có khí bay lên
KHSO4 Không có
hiện tượng gì
Có kết tủa trắng
Câu 25: Chọn A
3
( )
Để có kết tủa thì:
2 2
1 1
1 4
AlO H
a
b
Câu 26: Chọn D
Phản ứng trùng ngưng với hiệu suất 80%
maxit ε-amino caproic dư = 0,2.13,1 = 2,62 (g)
Bảo toàn khối lượng ta có:
mamino đầu = mpolime + mnước + mamino axit dư
Suy ra: mpolime = 9,04 (g)
Trang 12Chú ý: Hiệu suất có thể tính theo khối lượng như bài toán trên, không nhất thiết phải đổi về số
mol.
Câu 27: Chọn D
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng CrO3 là chất oxi hóa rất mạnh 1 số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, NH3, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 Khi đó CrO3 bị khử thành Cr2O3 Ví dụ:
4CrO3 + 3S → 3SO3 + 2Cr2O3
Câu 28: Chọn A
Các chất không tác dụng với HCl là:
Al2(SO4)3; PbS; CuS; ClH3N – CH2 – COOH
Câu 29: Chọn D
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2
Thí nghiệm 1: Đặt nAl = x; nBa = y
Ở thí nghiệm 2: Khi cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư, cả Ba và Al đều tan hết, lượng khí sinh ra lớn gấp 15,5 lần thí nghiệm 1 ở thí nghiệm 1 chỉ có Ba tan hết, Al còn dư
Thí nghiệm 2: n H2 n Ba3n Ba 4 (y mol)
y=0,015 (mol)
nAl = 2x; nBa =2 y = 0,03 (mol)
2
3
0, 03 3 0,3( ) 2
n n n x x mol
→m=0,3.27 + 0,015.137 = 10,155g
Chú ý: Khi cho kim loại kiềm, kiềm thổ vào nước thu được H2 có 2
1 2
n n
Khi cho Al+dung dịch OH ta được 2
3 3 2
n n
Câu 30: Chọn B
Dựa vào dãy điện hóa của kim loại, ta có:
TH1: AgNO3 hết sau TN1 TN2: AgNO3 dư sau TN1 (Mg, Al, Fe) +
AgNO3 →Xr + Ydd
X là Ag
Y là Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2
X là Ag
Y là Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 dư
Vì AgNO3 dư nên ta có:
Ag Fe Ag Fe
Y + NaOH dư Vì NaOH dư nên Vì NaOH dư nên