1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về quy tắc cộng và quy tắc nhân môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

13 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 867,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

01 QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN (PHẦN 2) Bài 1: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6,7,8 lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt không bắt

đầu bởi 123

Đ/s: 3348 số

Bài 2: Có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số phân biệt nhỏ hơn 600000.

Đ/s: 36960 số

Bài 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt nhỏ hơn

45000.

Đ/s: 90 số

Bài 4: Từ các chữ số 1, 2, 5, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ hơn

278

Đ/s: 20 số

Bài 5: Cho tập hợp X  1, 2, 3, 4, 5, 6  Có bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số phân biệt thuộc X

và lớn hơn 4300

Đ/s: 75 số

Bài 6: Có bao nhiêu số chẵn lớn hơn 5000 , gồm 4 chữ số phân biệt

Đ/s: 1288 số

Bài 7: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số phân biệt

không chia hết cho 10

Đ/s: 1260 số

Bài 8: Có bao nhiêu số gồm 7 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là số chẵn

Đ/s: 45.10 số.5

Bài 9: Có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số chia hết cho 9.

Đ/s: 50000 số

Bài 10: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao số gồm 3 chữ số phân biệt không chia hết cho 3

Đ/s: 60 số

Bài 11: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ hơn 547.

Đ/s: 165 số

Bài 12: a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số và chia hết cho 5

b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đều là số chẵn

c) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó các chữ số đều cách đều chữ số đứng giữa

thì giống nhau (số có dạng abcdcba ).

Đ/s: a) 28560 số b) 100 số c) 9000 số

Bài 13: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6,7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số, trong đó:

a) Có một chữ số 1?

b) Có chữ số 1 và các chữ số phân biệt?

Đ/s: a) 1225 số b) 750 số

Bài 14: Từ các chữ số của tập hợp A 1, 2,3, 4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:

a) 5 chữ số có năm chữ số

b) 4 chữ số đôi một khác nhau

Trang 2

c) 6 chữ số đôi một khác nhau và là một số tự nhiên chẵn.

d) 7 chữ số đôi một khác nhau và tổng 3 chữ số đầu bằng tổng ba chữ số cuối

e) 5 chữ số đôi một khác nhau và không vượt quá 25134

Đ/s: a) 16807 số b) 840 số c) 2160 số d) 216 số e) 1501 số

Bài 15: Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số của tập

0,1, 2, 4,5, 6,8

Đ/s: 520 số

Bài 16: Từ các số của tập A 1, 2,3, 4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:

a) Sáu chữ số khác nhau và chia hết cho 5

b) Năm chữ số đôi một khác nhau, đồng thời hai chữ số 2 và 3 luôn đứng cạnh nhau

c) Bảy chữ số, trong đó chữ số 2 xuất hiện đúng ba lần

Đ/s: a) 720 số b) 480 số c) 45360 số

Bài 17: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau?

Đ/s: 2016 số

Bài 18: Từ các chữ số của tập A 0,1, 2,3, 4,5 lập được bao số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau sao

cho hai chữ số 1, 2 không đứng cạnh nhau

Đ/s: 240 số

Bài 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số trong đó có đúng ba chữ số lẻ khác nhau, có đúng 3 chữ

số chẵn khác nhau đồng thời mỗi chữ số chẵn xuất hiện đúng 2 lần

Đ/s: 34020 số

Bài 20: Có bao nhiêu số có 5 chữ số lớn hơn 21300 sao cho các chữ số của nó là phân biệt và lấy từ

các chữ số 1, 2,3, 4,5

Đ/s: 96 số

Bài 21: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho trong đó có mặt chữ số 1 và 2.

Đ/s: 6216 số

LỜI GIẢI BÀI TẬP Bài 1: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6,7,8 lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt không bắt

đầu bởi 123

Lời giải:

Gọi số cần tìm là abcde

+) Vì số cần tìm là số chẵn nên

 e có 4 sự lựa chọn

d sẽ có 7 sự lựa chọn.

 c có sẽ có 6 sự lựa chọn

 b có sẽ có 5 sự lựa chọn

a sẽ có 4 sự lựa chọn

Do đó, từ 8 số đã cho ta lập được 4.7.6.5.4 3360 số chẵn

+) Số các số chẵn có 5 chữ số bắt đầu bởi 123 :

Khi đó,

 e sẽ còn 3 sự lựa chọn

d 4 sự lựa chọn

nên sẽ có 3.4 12 số chẵn

Trang 3

 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6,7,8 lập được 3360 12 3348  số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt không bắt đầu bởi 123

Đ/s: 3348 số

Bài 2: Có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số phân biệt nhỏ hơn 600000.

Lời giải:

Gọi số cần tìm là abcdef (a 0,a 5) 

+) TH1: a là số lẻ.

Khi đó a có 3 cách chọn 1,3,5

, f có 4 cách chọn, b có 8 cách, c có 7 cách, d có 6 cách, e

có 5 cách Suy ra có: 3.4.8.7.6.5 20160 số

+) TH2: a là số chẵn.

Khi đó a có 2 cách chọn 2, 4 , f có 5 cách chọn, b có 8 cách, c có 7 cách, d có 6 cách, e

có 5 cách Suy ra có: 2.5.8.7.6.5 16800 số

Vậy có 20160 16800 36960  số lẻ gồm 6 chữ số phân biệt nhỏ hơn 600000

Đ/s: 36960 số

Bài 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt nhỏ hơn

45000.

Lời giải :

Gọi số cần tìm là abcde (với a  )4

+) TH1: a 4

Khi đó, b sẽ có 3 cách chọn 1, 2,3

; c có 3 cách chọn, d có 2 cách chọn

 Có: 1.3.3.2.1 18 số thỏa mãn

+) TH2: a  4

Khi đó, a có 3 cách chọn, b có 4 cách chọn, c có 3 cách chọn , d có 2 cách chọn, e có 1

cách chọn

 Có: 3.4.3.2.1 72

Vậy có : 72 18 90  số có thể lập được từ 1, 2,3, 4,5 số gồm 5 chữ số phân biệt nhỏ hơn

45000.

Đ/s: 90 số

Bài 4: Từ các chữ số 1, 2, 5, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ hơn

278

Lời giải :

Gọi số cần tìm là abc a  2

+) TH1: a 2

+ b 7, c có 2 cách chọn

+ b 7 thì b sẽ có 2 cách chọn 1,5

, c có 5 1 1 3  

 Có: 1.2.3 2 8 

+) TH2: a 1

Khi đó, b sẽ có 4 cách chọn 2,5,7,8 , c có 3 cách chọn

 Có: 1.4.3 12

Vậy từ các chữ số 1, 2, 5, 7, 8 có thể lập được 12 8 20  số gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ

Trang 4

hơn 278

Đ/s: 20 số

Bài 5: Cho tập hợp X  1, 2, 3, 4, 5, 6  Có bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số phân biệt thuộc X

và lớn hơn 4300

Lời giải

Gọi số cần tìm là abcda 4

+) TH1: a  4

b  thì d có 2 cách chọn 3 2,6, c có 3 cách chọn

b  thì d có 1 cách chọn 6  2 , c có 6 1 1 1 3    cách chọn

b  thì d có 2 cách chọn 5 2,6, c có 6 1 1 1 3   

 Có: 1.1.2.3 1.1.1.3 1.1.2.3 15  

+) TH2: a  cách chọn5

Khi đó, d có 3 cách chọn 2, 4,6 , c có 4 cách chọn, b có 3 cách chọn

 Có: 1.3.4.3 36

+) TH3: a  6

Khi đó, d có 2 cách chọn 2, 4 , c có 4 cách chọn, b có 3 cách chọn

 Có: 1.2.4.3 24

Vậy có 15 36 24 75   số chẵn gồm 4 chữ số phân biệt thuộc X và lớn hơn 4300

Đ/s: 75 số.

Bài 6: Có bao nhiêu số chẵn lớn hơn 5000 , gồm 4 chữ số phân biệt

Lời giải

Gọi số cần tìm là abcd  4

+) TH1: a là số lẻ

Khi đó, a có 3 cách chọn 5,7,9

, d có 5 cách chọn 0, 2, 4,6,8

, b có 10 1 1 8   cách

chọn, c có 7 cách chọn

 Có: 3.5.8.7 840

+) TH2: a là số chẵn

Khi đó, a có 2 cách chọn 6,8 , d có 4 cách chọn, b có 8 cách chọn, c có 7 cách chọn

 Có: 2.4.8.7 448

Vậy có 448 840 1288  nhiêu số chẵn lớn hơn 5000 , gồm 4 chữ số phân biệt

Đ/s: 1288 số

Bài 7: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số phân biệt

không chia hết cho 10

Lời giải

Trang 5

Gọi số cần tìm là abcd

+) Từ 8 chữ số đã cho ta lập được : 7.7.6.5 1470 số có 4 chữ số

+) Từ 8 chữ số đã cho, ta sẽ lập được : 1.7.6.5 210 số chia hết cho 10

Có: 1470 210 1260  số gồm 4 chữ số phân biệt không chia hết cho 10

Đ/s: 1260 số

Bài 8: Có bao nhiêu số gồm 7 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là số chẵn

Lời giải

Gọi số cần tìm là abcdefg

Chữ số a có 9 cách chọn (do a  )0

Các vị trí , , , b c e f mỗi vị trí có 10 cách chọn Vị trí g :

+) Nếu a b c d e f     là số chẵn thì g cũng chẵn ( 5 cách chọn)

+) Nếu a b c d e f     là số lẻ thì g cũng lẻ (5 cách chọn)

Trong mỗi trường hợp, g có 5 cách chọn

 Có: 9.10 5 45.10 5  5 số gồm 7 chữ số sao cho

Đ/s: 45.10 số.5

Bài 9: Có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số chia hết cho 9

Lời giải

Đ/s: 50000 số

Bài 10: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao số gồm 3 chữ số phân biệt không chia hết cho 3

Lời giải

Gọi số có ba chữ số là:a a a 1 2 3

Trước hết ta tìm có bao nhiêu số có 3 chữ số phân biệt từ các chữ số ở trên:

a có 1 5 cách chọn

a2

có 5 cách chọn

a3

có 4 cách chọn  số các số lập được là 5.5.4 100 Sau đó ta tìm số các số chia hết cho 3 a1 a2 a3 3

a  i 0;1; 2;3; ;{ 4 5} 3 a1 a2 a3 1 2 (a a1  2 a3 ) { 3;6;9; 21 }

TH1: a1 a2a3      sẽ là sự sắp xếp của 3 chữ số 0, 1, 2 :3 0 1 2

a1

có 2 cách chọn

a2

có 2 cách chọn

a có 1 cách chọn  có 2.2.1 43  số

TH2: a a1  2 6 0 1 5 0 2 4 1 2 3a3           là sự sắp xếp của các bộ số

0;1;5 , 0;

{ } { 2; 4} và {1;2;3}

Trang 6

Dễ thấy ở trường hợp 2 bộ số 0;1;5

và 0;2; 4

tương tự TH1 nên mỗi bộ số tạo ra 4 số thỏa mãn Riêng trường hợp bộ số 1; 2;3

ta có:

a có 3 cách chọn1

a có 2 cách chọn2

a có 1 cách chọn3

Suy ra có 3.2.1 6 số

Cho nên trong TH2 có 4.2 6 14  số

TH3: a1a2a3          9 0 4 5 1 3 5 2 3 4 là sự sắp xếp của các bộ số 0;4;5 ,

1;3;5

và 2;3; 4

Với bộ số 0;4;5

thì tương tự TH1 nên có 4 số

Với 2 bộ số 1;3;5

và 2;3; 4

thì tương tự như bộ số 1; 2;3

ở trên nên mỗi bộ số tạo ra 6 số

 trong trường hợp 3 có 4 6.2 16  số

TH4: a1a2a3 12 3 4 5    là sự sắp xếp của bộ số 3; 4;5  có 6 số.

Vậy tổng cộng số các số có 3 chữ số phân biệt chia hết cho 3 là : 4 14 16 6 40    số

Trong khi đó có 100 số có 3 chữ số phân biệt  số các số có 3 chữ số phân biệt mà không chia hết cho 3 là 100 40 60  số

Cách 2:

Gợi ý: Ta thấy số đó không chia hết cho 3 tức là tổng 3 số này không chia hết cho 3 hay

a1a2a3 1 mod 3 

hoặc a1a2a3 2 mod 3 

Lại có a  i 0;1; 2;3; 4;5  3a1a2a3 12 a1a2a3  4;5;7;8;10;11

Từ đó làm như cách trên cũng sẽ ra kết quả là 60

Đ/s: 60 số.

Bài 11: Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ hơn 547.

Lời giải:

Gọi số có 3 chữ số phân biệt là : a a a , được lập từ dãy số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.1 2 3

Do là số chẵn và nhỏ hơn 547 nên:

TH1: a11;3  a1

có 2 cách chọn suy ra

a30; 2,4;6;8  a3

có 5 cách chọn

a có 8 cách chọn có 2 2.5.8 80 số

TH2: a12; 4  a1

có hai cách chọn suy ra

a30;6;8  a3

có 3 cách chọn

a có 8 cách chọn có 2 2.3.8 48 số

TH3: a 1 5

+ Nếu a 2 4 a20;1; 2;3  a2có 4 cách chọn

3

a

 có 8 cách chọn  có4.8 32 số

+ Nếu a2  4 a30;1; 2;3;6  a3có 5 cách chọn  có 5 số

Trang 7

Vậy tổng cộng có80 48 32 165   số

Đ/s: 165 số

Bài 12: a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số và chia hết cho 5

b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đều là số chẵn

c) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó các chữ số đều cách đều chữ số đứng giữa

thì giống nhau (số có dạng abcdcba ).

Lời giải:

a) Gọi số có 6 chữ số là : a a a a a a 1 2 3 4 5 6

Do 6 số phân biệt và chia hết cho 5 nên:

TH1: nếu a 6 0

a có 9 cách chọn1

a có 8 cách chọn2

a có 7 cách chọn3

a có 6 cách chọn4

a có 5 cách chọn5

Suy ra có 9.8.7.6.5 15120 số

TH2: nếu a 6 5

a có 8 cách chọn1

a có 8 cách chọn2

a có 7 cách chọn3

a có 6 cách chọn4

a có 5 cách chọn5

Suy ra có 8.8.7.6.5 13440 số

Vậy có 15120 13440 28560  số

b) Gọi số có 3 chữ số là : a a a 1 2 3

Do các chữ số đều chẵn nên: a  i 0;2; 4;6;8

a có 4 cách chọn (khác 0)1

a có 5 cách chọn2

a có 5 cách chọn3

Suy ra có 4.5.5 100 số

c) Số có 7 chữ số trong đó các chữ số đều cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau có dạng

abcdcba

a có 9 cách chọn

b có 10 cách chọn

c có 10 cách chọn

d có 10 cách chọn

Suy ra có 9.10.10.10 9000 số

Đ/s: a) 28560 số b) 100 số c) 9000 số

Bài 13: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6,7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số, trong đó:

Trang 8

a) Có một chữ số 1?

b) Có chữ số 1 và các chữ số phân biệt?

Lời giải:

Gọi số có 4 chữ số là abcd

a Có một chữ số 1

TH1: Nếu a 1

 b có 7 cách chọn

 c có 7 cách chọn

d có 7 cách chọn.

 có 7.7.7 343 số

TH2: a 1 a có 6 cách chọn

 Có 3 vị trí cho số 1.

 2 vị trí còn lại mỗi vị trí có 7 cách chọn

 có 6.3.7.7 882 số

Vậy tổng cộng có 343 882 1225  số

b Có chữ số 1 và các chữ số phân biệt

TH1: Nếu a 1

 b có 7 cách chọn

 c có 6 cách chọn

d có 5 cách chọn.

 có 7.6.5 210 số

TH2: a 1 a có 6 cách chọn

 Có 3 vị trí cho số 1.

 2 vị trí còn lại, vị trí thứ nhất có 6 cách chọn, vị trí còn lại có 5 cách chọn

 có 6.3.6.5 540 số

Vậy tổng cộng có 210 540 750  số

Đ/s: a) 1225 số b) 750 số

Bài 14: Từ các chữ số của tập hợp A 1, 2,3, 4,5,6,7

lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm: a) 5 chữ số có năm chữ số

b) 4 chữ số đôi một khác nhau

c) 6 chữ số đôi một khác nhau và là một số tự nhiên chẵn

d) 7 chữ số đôi một khác nhau và tổng 3 chữ số đầu bằng tổng ba chữ số cuối e) 5 chữ số đôi một khác nhau và không vượt quá 25134

Lời giải:

Trang 9

a Gọi số có 5 chữ số là a a a a a 1 2 3 4 5

Mỗi chữ số đều có 7 cách chọn nên số tìm được là 75 16807 số

b Gọi số có 4 chữ số là a a a a 1 2 3 4

a có 7 cách chọn.1

a có 6 cách chọn.2

a có 5 cách chọn.3

a có 4 cách chọn.4

 có 7.6.5.4 840 số

c Gọi số 6 chữ số đôi một khác nhau và là một số tự nhiên chẵn là a a a a a a 1 2 3 4 5 6

a 6 2; 4;6  a có 3 cách chọn.6

a có 6 cách chọn.1

a có 5 cách chọn.2

a có 4 cách chọn.3

a có 3 cách chọn.4

a có 2 cách chọn.5

 có 3.6.5.4.3.2 2160 số

d Gọi số có 7 chữ số là a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7  a1a2a3a4a5a6a7 28

Theo đề bài thì a1a2a3 a5a6a7 t  2t a 4 28  a4 chẵn nên a có thể là 2,44 hoặc 6 :

TH1: a 4 2  t13 1 5 7 3 4 6      nên ta có các TH sau:

Suy ra tồn tại duy nhất a a a là các số 1,5,7 còn 1, ,2 3 a a a là các số 3,4,6:5, ,6 7

a có 3 cách chọn.1

a có 2 cách chọn.2

a có 1 cách chọn.3

a có 3 cách chọn.4

a có 2 cách chọn.5

a có 1 cách chọn.6

 có 3.2.1.3.2.1 36 số.

Do ta có thể đổi lại a a a là các số 3,4,6:còn 1, ,2 3 a a a là các số 1,5,7 nên trong TH1 có5, ,6 7

36.2 72 số

TH2: a 4 4  t12 1 5 6 2 3 7      nên tương tự TH1 có 72 số.

Trang 10

TH3: a 4 6 t11 1 3 7 2 4 5      nên tương tự TH1 có 72 số.

Vậy tổng cộng có 72 72 72 216   số

e) Gọi số có 5 chữ số là a a a a a1 2 3 4 5

Do các chữ số phân biệt và không vượt quá 52134 nên:

TH1: Với a   1 5 a có 4 cách chọn ( từ 1 đến 4) thì1

a có 6 cách chọn.2

a có 5 cách chọn.3

a có 4 cách chọn.4

a có 3 cách chọn.5

 có 4.6.5.4.3 1440 số

TH2: Với a 1 5

+) Nếu a  suy ra:2 1

a có 5 cách chọn.3

a có 4 cách chọn.4

a có 3 cách chọn.5

 có 5.4.3 60 số

+) Nếu a   2 2 a 3 1 a4 3 a5  nên ta tìm được duy nhất một số là 52314 4 Vậy tổng số cần tìm là 1440 60 1 1501   số

Đ/s: a) 16807 số b) 840 số c) 2160 số d) 216 số e) 1501 số

Bài 15: Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số của tập

0,1, 2, 4,5, 6,8

Lời giải:

Gọi số có bốn chữ số là abcd và các chữ số đôi một khác nhau.

Vì là số tự nhiên chẵn nên d 0, 2, 4,6,8

TH1: Nếu d 0 thì

a có 6 cách chọn.

 b có 5 cách chọn

 c có 4 cách chọn

Nên có 4.5.6 120 số

TH2: Nếu d  thì0

d có 4 cách chọn.

a có 5 cách chọn.

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w