1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kì 2 Toán 10 CB năm 2019 – 2020 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 524,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cách B một đoạn có độ dài lớn nhất.. A..[r]

Trang 1

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Góc 0

20 được đổi sang đơn vị radian là

A

18

9

19

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?

A a b 1 1

C a b ac bcD a b  ac bc c , 0

Câu 3: Cho bất phương trình m x m   x 1 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của

bất phương trình đã cho là S    ;m1

Câu 4: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là

2

2

2

2

f x  xmx m  Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để ( ) f x âm với mọi

x

C 14m2 D m  14 hoặc m 2

Câu 6: Tìm giao điểm M của  : 1 2

3 5

 

 

d

y t và  d : 3x 2y1 0

A 2; 11

2

2

2

2

M  

Câu 7: Giải bất phương trình 1 1 0

x  x 

A S      ; 1 1; B S     ; 1  1;

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 2 1

x y

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?

2

C cosx  cosx. D cos x  cosx

SỞ GD&ĐT AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THOẠI NGỌC HẦU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Trang 2

Câu 10: Trên đường tròn lượng giác, hãy tìm số đo cung lượng giác có cùng điểm ngọn với cung lượng

giác có số đo 4200 o

A 120 o B 130 o C 420 o D 120o

Câu 11: Trên đường tròn lượng giác điểm gốc A, có bao nhiêu điểm M phân biệt biểu diễn cho góc lượng giác OA OM,  có số đo là  

kk

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?

A cos 2a 1 2sin2a B cos 2a2sin cosa a

C cos 2acos2a sin2a D cos 2a2 cos2a 1

Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?

Câu 14: Cho đường thẳng d : 3x 5y 15 0  Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác

của  d

5 3 

5

 

5

x t

t R

5 5 3

 

 

t R

y t

Câu 15: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 7 6 0

2 1 3

x

 

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 3 x

A S  1

;4 2 2 2

Câu 17: Cho cos 5

13



3 2

 

  Hãy tính sin

A 21

5

21

12 13

Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình x2 m2x m  2 0 vô nghiệm

A 2m6 B 2m2 C 2m2 D m 2

Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2 6x  8 0

Câu 20: Một đường tròn có đường kính bằng 10 cm  Tính độ dài l của cung tròn có số đo

5

 2

Trang 3

Câu 21: Cho tam giác ABC có AB5,AC9, độ dài trung tuyến AM  37 Tính diện tích S của

tam giác ABC

2

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây đúng?

x x   

x x   

2

2

Câu 23: Cho tam giác ABC thỏa mãn b c cos cos

a Tính giá trị lớn nhất của biểu thức cos cos cos

A 1 3

2

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình x 2020  2020 x

Câu 25: Rút gọn biểu thức Asinx y cosycosx y siny.

A Acosx B Acos cos 2x y

C Asinx D Asin cos 2x y

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị x để biểu thức   2

2 1

x

f x

x

 không âm?

A 1;2

2

2

2

2

Câu 27: Tìm tất cả giá trị của m để hệ bất phương trình ( 3)(4 ) 0

1

x m

 

A m  1 B m 0 C m 2 D m  2

Câu 28: Cho cos 1, cos 1

a b Giá trị của biểu thức Pcos(a b ).cos(a b bằng )

A 11

11 16

119 144

Câu 29: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1

1 x 

A S     ; 1 . B S   1;1.

C S     ; 1  1; D S  1;  .

Trang 4

Câu 30: Bất phương trình 2 3 5 3

x

  tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

2

Câu 31: Cho góc  thỏa mãn tan 2 Tính 3sin 2cos

9



9

19



19

P

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2

(m 2)x  2mx m  3 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

A m 0 hoặc 2m6 B m  3 hoặc 2m6

Câu 33: Biết rằng sin4 xcos4 x m cos 4x n m n  ,   Tính tổng  S m n

4

4

Câu 34: Cho tam giác ABC có sin2Bsin2C2sin2 A. Chọn khẳng định đúng về góc BAC .

Câu 35: Cho ,x y là hai số thực bất kỳ thỏa và xy  Giá trị nhỏ nhất của 2 A x 2y2

Câu 36: Cho ABC có AB4;AC5;BC6 Giá trị cos BAC là

Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1; 3  và B2;5 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cách B một đoạn có độ dài lớn nhất

Câu 38: Tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9 , 10 , 11 có diện tích bằng

Câu 39: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B6;1 là

A 3x 4y 22 0 B 3x 4y 8 0

Câu 40: Cho đường thẳng : 2d x3y 4 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

A  1 3; 2

C  3 2; 3  

Câu 41: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

5 6

0 4

x

A S     ; 23; B S    ;02;34;

C S     ; 2  3; D S     ; 23;   2

Trang 5

Câu 42: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: x2y 2 0 và 2: x y 0.

A 10

3

Câu 43: TínhM  cos2  4cos 4 sin2 4sin4 biết     2 và sin 2 79.

3

5

3

3

Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyABCcó đỉnh A2; 3 ,  B3; 2  và diện tích ABC bằng 3

2 Biết trọng tâm G của ABC thuộc đường thẳng d: 3x y  8 0 Tìm tọa độ điểm C

A C  1;1 và C2; 10  B C  1;1 và C  2;10

C C1; 1  và C4;8 D C1; 1  và C  2;10

Câu 45: Trong hệ tọa độ Oxy, cho họ đường thẳng d m:mxm1 y2m0 Biết rằng họ các đường thẳng d m luôn đi qua một điểm cố định M a b ;  Tính giá trị của 3a 2b

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy tính cosin của góc giữa hai đường thẳng

1

2

:

1

 

1 : 1

 



 

A 10

2

3

Câu 47: Trong hệ tọa độ Oxy, cho phương trình x2y2 2mx 4my 5 0 ( m là tham số) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình đã cho là phương trình của một đường tròn.

1

m m

  

Câu 48: Tìm tất cả giá trị x để biểu thức   1 1

3 2

f x

x

 luôn âm?

A x 3 hay x 5 B x 3 hay x 5.

C 3 x 5 D x  5 hay x 5

Câu 49: Cho phương trình m 2x2  2mx m  3 0, với m là tham số Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 50: Tìm α, biết sin 0

A  k,k  B  k2 , k 

2

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w