[r]
Trang 1TR ƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG NG THPT PHÚ L ƯƠNG NG
Môn: TOÁN 10
Th i gia ời gia n làm bài: 90 phút (không k th i gian phát ể thời gian phát ời gia đề)
Ph n I Tr c nghi m (6 đi m) ần I Trắc nghiệm (6 điểm) ắc nghiệm (6 điểm) ệm (6 điểm) ểm)
Câu 1 Tìm đi u ki n xác đ nh c a b t phều kiện xác định của bất phương trình sau: ện xác định của bất phương trình sau: ịnh của bất phương trình sau: ủa bất phương trình sau: ất phương trình sau: ương trình sau:ng trình sau: 2
x
Câu 2 B ng xét d u sau là c a nh th c nào trong các nh th c đã cho?ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho? ất phương trình sau: ủa bất phương trình sau: ịnh của bất phương trình sau: ức nào trong các nhị thức đã cho? ịnh của bất phương trình sau: ức nào trong các nhị thức đã cho?
x -2
( )
f x + 0 -
Câu 4.Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng giác đi m M bi u di n cung ểm M biểu diễn cung ểm M biểu diễn cung ễn cung
5
2 ,
M góc ph n t ở góc phần tư ần tư ư nào ?
A sin(a b ) sin cos a b cos sina b B sin(a b ) sin cos a bcos sina b
C cos(a b ) cos cos a bsin sina b C cos(a b ) cos cos a bsin sina b
Câu 6 Véc t nào sau đây là m t véc t pháp tuy n c a đơng trình sau: ột véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ơng trình sau: ến của đường thẳng ủa bất phương trình sau: ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng ẳng 2x y 3 0?
A u ( 2;1)
C a (1; 2)
D b ( 1; 2)
Câu 7 Đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng ẳng có véc t ch phơng trình sau: ỉ phương ương trình sau:ng u(2; 3)
M nh đ nào sau đây ện xác định của bất phương trình sau: ều kiện xác định của bất phương trình sau: đúng?
A
2 3
m
là h s góc c a ện xác định của bất phương trình sau: ố góc của ủa bất phương trình sau: B b(3; 2)
là m t véc t pháp tuy n c aột véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ơng trình sau: ến của đường thẳng ủa bất phương trình sau:
C.
3 2
m
là h s góc c a ện xác định của bất phương trình sau: ố góc của ủa bất phương trình sau: B D n(2;3) là m t véc t pháp tuy n c a ột véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ơng trình sau: ến của đường thẳng ủa bất phương trình sau:
Trang 2Câu 8 Trong các đi m sau, đi m nào thu c đểm M biểu diễn cung ểm M biểu diễn cung ột véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng ẳng
1 2
Câu 9 Tính kho ng cách t đi m ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho? ừ điểm ểm M biểu diễn cung A ( 2;3) đ n đến của đường thẳng ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng ẳng 4x 3y 3 0 ta đượng giác điểm M biểu diễn cung c k t qu ến của đường thẳng ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?
20 13
d
Câu 10 Xác đ nh t a đ tâm I c a định của bất phương trình sau: ọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: ột véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ủa bất phương trình sau: ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng tròn có phương trình sau:ng trình: x2y24x 6y1 0
Câu 11 Tam th c b c hai ức nào trong các nhị thức đã cho? ậc hai f x( )x2 3x nh n giá tr âm trên kho ng nào?ậc hai ịnh của bất phương trình sau: ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?
Câu 12 T p nghi m c a b t phậc hai ện xác định của bất phương trình sau: ủa bất phương trình sau: ất phương trình sau: ương trình sau:ng trình
1 0 3
x x
là
Câu 13 Tínhsin a bi t ến của đường thẳng
1 cos
3
a
và 2 a
A
2 2 sin
3
a
B
2 2 sin
3
a
10 sin
3
a
D
10 sin
3
a
5
A
Câu 15 Bi n t ng sau thành tích ến của đường thẳng ổng sau thành tích B sina cos 2a sin 3a đượng giác điểm M biểu diễn cung c k t quến của đường thẳng ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?
A cos 2 (1 2cos )a a
Câu 16.Phương trình sau:ng trình t ng quát c a đổng sau thành tích ủa bất phương trình sau: ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ngẳng 2
x t
Câu 17 V trí tịnh của bất phương trình sau: ương trình sau:ng đ i c a hai đố góc của ủa bất phương trình sau: ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng ẳng 1: 2x y 3 0; 2:x2y 3 0 là:
Trang 3C Song song D.Trùng nhau
2 cos( , )
10
5 cos( , )
10
2 cos( , )
10
5 cos( , )
10
Câu 19.Vi t phến của đường thẳng ương trình sau:ng trình đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng tròn tâm I(2; 1) và ti p xúc v i đến của đường thẳng ới ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ngẳng
Câu 21 Rút g n bi u th c ọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: ểm M biểu diễn cung ức nào trong các nhị thức đã cho?
2 2cos ( ) 2 sin( ) 1
a
1
2
y t
x t
x t
kho ng l n nh t.ảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho? ới ất phương trình sau:
Ph n 2 T lu n (4 đi m) ần I Trắc nghiệm (6 điểm) ự luận (4 điểm) ận (4 điểm) ểm)
Bài 1 Gi i b t phảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho? ất phương trình sau: ương trình sau:ng trình: x x1 x 1 2
Bài 2 Cho
2 sin
3
a
Tính 9.cos 2a
Trang 4a) Vi t phến của đường thẳng ương trình sau:ng trình t ng quát c a đổng sau thành tích ủa bất phương trình sau: ường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng th ng qua A và vuông góc v i ABẳng ới
b) Vi t phến của đường thẳng ương trình sau:ng trình đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng tròn đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung ng kính AB
b