Câu 22: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. NaOH, Cu, NaCl?[r]
Trang 14 Axit – bazơ – muối
3 5 Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit - bazơ
6 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
4 7 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li(tt)
8 Luyện tập: Axit bazơ và muối
+ Cốc đựng dung dịch NaCl: đèn → dung dịch NaCl
+ Cốc đựng nước cất, dung dịch saccarozơ, NaCl rắn, khan, NaOH rắn, khan, dung dịch ancol etylic, glixerol:
đèn
→ các chất trên
Kết luận: dung dịch , dung dịch , dung dịch dẫn điện.
2/ Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước:
+ Các khi tan trong làm cho dung dịch của chúng
+ Sự điện li là quá trình các chất trong là các chất điện li + Chất điện li là những chất tan trong hoặc ở trạng thái phân li ra
- Chất điện li:loại liên kết là liên kết hoặc liên kết
-Vd:
Bài 1
Trang 2+ Chất khôngđiện li là những chất tan trong ………
-Chất không điện li:loại liên kết là liên kết ……… hoặc liên kết
-Vd:
II/ Phân loại các chất điện li 1/ Thí nghi ệm :
+Mô tả thí nghiệm: SGK + Kết qủa: cốc đựng dung dịch HCl: ; cốc đựng dung dịch CH3COOH:
+ Kết luận: trong dung dịch HCl ……… trong dung dịch CH3COOH Vậy số phân tử HCl phân li ra ion ……… của CH3COOH 2/ Ch ấ t điện li mạnh v à ch ấ t điện li yếu : a/ Ch ấ t điện li mạnh : + Định nghĩa: Chất điện li mạnh là chất ……… các phân tử ………
……… Dều ………
+ Đối với chất điện li mạnh thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu:………
+ Chất điện li mạnh bao gồm: - Axit………
Vd: HCl →
*TQ: Axit →
- Bazơ………
Vd: NaOH →
*TQ: Bazơ →
-Muối ………
Vd: NaCl→
*TQ: Muối →
Vd: Tính [Na+], [CO32-] trong dung dịch Na2CO3 0,1M ?
2/ Ch ấ t điện li yếu :
+ Định nghĩa: Chất điện li yếu là chất chỉ có phân li ra ,
phân còn lại vẫn tồn tại dưới dạng trong dung dịch + Đối với chất điện li yếu thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu:………
+ Chaát ñieän li yếu bao goàm: -Axit
Vd: CH3COOH
Bazơ
Vd: NH4OH
-Muối:………
Vd: CaSO4
+ Quan hệ giữa CM và C% : C% =
+ Pp:
Trang 3Khối lượng rắn =
Bài 2: AXIT- BAZƠ VÀ MUỐI ***********
I/ Axit 1/ Định nghĩa Axit: axit là chất ……… ………
Vd: HCl ……… HNO3→ ; H2SO4→
CH3COOH ……… HF
TQ: HnA ………
tính chất chung cuả dd axit là tính chất của ………
………
2/ Axit nhi ề u n ẫ c : axít khi tan trong nướcc mà phân tử ………
Vd: ………
H3PO4 ……… H2SO4………
H2PO4- ……… HSO4- ………
HPO42- ……… H2SO4………
H3PO4 ………
Dung dịch H3PO4 bao gồm:
II/ Bazơ: bazơ là chất ………
Vd: NaOH ………KOH………Ba(OH)2………
NH4OH ………
TQ: B(OH)m ………
tính chất chung của dd bazơ là tính chất của ………
III/ Hidroxit l ư ỡng tính
- Là hidroxit khi tan trong nước vừa cĩ thể , vừa cĩ thể
- Vd:
* Viết ptđl để CM Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính: Zn(OH)2 .phân li
Zn(OH)2 .phân li
* Viết pthh để CM Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính: Vd1: Zn(OH)2 + HCl
Zn(OH)2 + NaOH
Vd2: Al(OH)3 + HCl
Al(OH)3 + NaOH
Trang 4.
Vd3: Nâng cao: HCO3- + H+
HCO3- + OH-
Vậy HCO3- là
→ Kết luận: + Chất lưỡng tính là chất
+ Axit và bazơ có thể là hoặc
* Những chất lưỡng tính như: Oxit:
Hidroxit:
Ion:
Phân tử:
IV/ Mu ố i : 1/ Định nghĩa: - Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ( hoặc ) và
………
-Vd: NaCl→……….; CuSO4→……… ; NH4NO3→……….
- Phân loại: + Muối trung hòa: ………
………
Vd:………
+ Muối axit: ………
………
Vd:………
Muối axit ngoài tc của 1 muối ra thì muối axit còn có tc của ………
Vd: NaHCO3 + NaOH →
………
+ Muối phức tạp - Muối kép
2/ Sự điện li của muối trong nước : - Hầu hết các muối (kể cả ) khi tan trong nuớc ra
( ) và ( trừ HgCl2, Hg(CN)2,……)
- Nếu anion gốc axit còn chứa thì gốc này tiếp tục
Vd: K2SO4 →
NaCl.KCl →
NaHSO3 →
HSO3-
Trang 5ài 3 :
SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
Trang 6Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp hai axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 9,3 gam
sản phẩm gồm CO2 và H2O CTCT thu gọn của hai axit là
C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H3COOH và C3H5COOH
CTCT của hai axit là HCOOH và CH 3 COOH Chọn đáp án A.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH
1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axitlinoleic trong m gam hỗn hợp X là
Axit panmitic: C 15 H 31 COOH (x mol)
Axit stearic: C 17 H 35 COOH (y mol)
Axit linoleic: C 17 H 31 COOH (z mol)
nCO2= n đốt .Số C = 16x + 18y + 18z = 0,68 (1)
nH O2 = n đốt Số (H:2) = 16x + 18y + 16z = 0,65 (2)
Lấy (1) – (2) ta được: 2z = 0,03 z = 0,015 mol Chọn đáp án A.
Cách 2 Bằng phương pháp phân tích sản phẩm cháy:
Axit panmitic, axit stearic no, đơn chức lk 1
Axit linoleic không no có 2 lk đôi trong gốc HC và đơn chức lk 3
Cần nhớ đốt hh gồm 1
3
lk lk
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C
trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là
Trang 7Câu 6: Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn số mol Y),
thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng trong điều kiện nhiệt độ, áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộhỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2 (đktc) CTCT của X, Y lần lượt là
Gọi công thức của axit đơn chức X là: C n H 2n O 2 (a mol)
công thức của axit no đa chức Y là: C m H 2m – 2 O 4 (a mol)
Dạng 2 Dựa vào phản ứng của nhóm chức axit –COOH
Phương pháp: dựa vào các phản ứng đặc trưng của axit để xác định cấu tạo axit đề cho
Tác dụng với kim loại kiềm như Na, K,
2R(COOH)x + x2Na 2R(COONa)x + xH2
Trang 8Và hiệu khối lượng của muối và axit: m = m muối – m axit = 22.ax (với a là mol của axit)
Nếu hỗn hợp hai axit có tỷ lệ: 1 NaOH 2
axit
n n
Phản ứng với muối: Na2CO3, NaHCO3, CaCO3,…
R(COOH)x + xNaHCO3 R(COONa)x + xCO2 + xH2O
a (mol) ax ax
Số chức –COOH = n CO2
MỘT SỐ LƯU Ý THÊM:
* Trung hoà axit = bazơ Sau phản ứng, bazơ dư tiếp tục được trung hoà bởi HCl Sau khi cô cạn thu được 2
loại muối: muối của axit hữu cơ và muối Cl-
* Tính pH axit có thể dựa vào Ka hay độ điện li
[ ] C-x x x
K =
x C
Câu 7: Cho 0,2 mol axit cacboxylic đơn chức X phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, tổng khối lượng muối tạo thành và axit còn dư sau phản ứng là 11,4 gam Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Hướng giải:
Đặt công thức của axit là RCOOH
Phương trình phản ứng:
RCOOH + NaOH RCOONa + H 2 O
Ban đầu: 0,2 0,1 mol
Câu 8: Cho 5,3 gam hỗn hợp hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na, thu được 1,12 lít H2
(đktc) CTCT thu gọn của hai axit là
C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H3COOH và C3H5COOH
Hướng giải:
Trang 9 M axit = 60 Axit là CH 3 COOH Chọn đáp án B.
Câu 10: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu
cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Hướng giải :
Gọi CTTQ của axit là RCOOH
Phương trình phản ứng:
2R-COOH + CaCO 3 (RCOO) 2 Ca + CO 2 + H 2 O
Theo PP Tăng_Giảm khối lượng m muối = m axit + 38.n pư với n pư = n RCOOH
Câu 11: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch
NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được a gam CO2 và 1,44gam H2O Giá trị của a là
Trang 10Câu 12: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và
NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
Hướng giải :
Ta có: n NaOH = n KOH = 0,06 mol m Kiềm = 5,76 gam
Đặt công thức của axit là RCOOH; Công thức chung của NaOH, KOH là MOH
Phương trình phản ứng:
RCOOH + MOH → RCOOM + H 2 O
Theo BTKL: m axit + m kiềm = m rắn + m nước m nước = 3,6 + 5,76 – 8,28 = 1,08 gam
n nước = 0,06 mol < n Kiềm Kiềm dư, axit phản ứng hết
n axit = n nước = 0,06 mol M axit = 60 Axit X là CH 3 COOH Chọn đáp án B.
Câu 13: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho
8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Têngọi của X là
Hướng giải :
Cần biếtHỗn hợp axit tác dụng với dd AgNO 3 trong NH 3 Có axit fomic HCOOH
Ta có: n Ag = 0,2 mol; n NaOH = 0,15 mol
Hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO 3 trong NH 3
R+45=72 R=27(C 2 H 3 -) X là CH 2 =CH-COOH (axit acrylic) Chọn đáp án A.
Dạng 3 Hiệu suất phản ứng este hóa-Hằng số cân bằng
Xét phản ứng: RCOOH R OH ' H t,o RCOOR H O' 2
Trước pư: a b 0 0 (mol)
Trang 11Với V là thể tích sau phản ứng Dựa vào pt có thể tìm K khi biết a, b, x hoặc tìm x khi biết K, a, b.
Câu 14: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gametyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
CH COOH
2 5
69 46
Tính hiệu suất phản ứng theo CH 3 COOH
Số mol CH 3 COOH đã phản ứng để tạo thành este là:
CH COOC H
Hiệu suất phản ứng là: H = 0, 46875
100 0,75 = 62,5% Chọn đáp án A.
Câu 15: Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cácphản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Hướng giải :
Phương trình phản ứng:
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH H t,o CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O Trước pư: 1 1 0 0
Trang 12CH 3 COOH + C 2 H 5 OH H t,o CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O Trước pư: 1 a 0 0
Pư: 0,9 0,9 0,9 0,9
Sau pư: 0,1 (a – 0,9) 0,9 0,9
K C = 0,9.0,9
4 0,1.( a 0,9) a = 2,925 Chọn đáp án C.
C CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1: Đốt cháy hòan toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a molNaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
Câu 3: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được vớiNaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5
Câu 4: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH(phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theochiều tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là
Câu 6: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
Câu 7: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh
ra a mol khí Chất X là
Câu 8: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng trángbạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
Trang 13Câu 9: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung
dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 10: Cho 4 axit CH3COOH (X); Cl2CHCOOH (Y); ClCH2COOH (Z); BrCH2COOH (T) Chiều tăng dần tính axit củacác axit trên là
Câu 11: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là
A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.
B CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH
C C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.
D CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: X(xt,t )o Z(xt,t )o M(xt,t )o
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng)
Chất T trong sơ đồ trên là
Câu 13: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phảnứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y – x) Cho x mol E tácdụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên của E là
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) CH3CHO HCN
X1 H O H t2 ( , )o
X2(2) C2H5Br Mg Ete/
Y1 CO2 Y2 HCl Y3Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X2, Y3 lần lượt là
A axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic.
B axit axetic và ancol propylic.
C axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic.
D axit axetic và axit propanoic.
Câu 16: Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A propan-2-amin và axit aminoetanoic
B propan-2-amin ; axit 2-aminopropanoic
C propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic
D propan-1-amin và axit aminoetanoic
Câu 17: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
Câu 18: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
A etanal B etan C etanol D axit etanoic
Câu 19: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một lượng X
thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là
A axit axetic B axit oxalic C axit fomic D axit malonic.
Trang 14Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3Cl KCN
Câu 22: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 23: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng
cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X CH3COOH
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số chất trong dãy phản
ứng được với nước brom là
Câu 27: Axit stearic có công thức phân tử là
Câu 28: Chất nào sau đây có đồng phân cis - trans ?
Câu 29: C3H6O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A axit fomic, axit axetic, axit metacrylic B metyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat
C axit fomic, axit acrylic, axit propionic D axit fomic, axit axetic, axit acrylic
Câu 32: So sánh nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic (1), nước (2), đimetyl ete (3), axit axetic (4) Kết quả nào đúng ?
A (1) < (2) < (3) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (2) < (4) < (1) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)