Câu 2: Điều kiện tự nhiên phần phía đông Liên Bang Nga thuận lợi cho phát triển:A. công nghiệp và nông nghiệp.[r]
Trang 1Họ và tên:
Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề 132 I/ TRẮC NGHIỆM : (7 điểm) Tô kín vào ô tương ứng với câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là :
A sông Ê-nit-xây B sông Vôn-ga C dãy núi U-ran D sông Lê-na
Câu 2: Điều kiện tự nhiên phần phía đông Liên Bang Nga thuận lợi cho phát triển:
A công nghiệp và nông nghiệp B nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
C công nghiệp khai khoáng, thủy điện, lâm nghiệp D trồng cây lương thực, chăn nuôi gia súc
Câu 3: Ở Nhật Bản, nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng:
A Xi-cô-cư B Hôn-xu C Hô-cai-đô D Kiu-xiu
Câu 4: Nhật Bản là một quần đảo nằm ở:
A Đại Tây Dương B Bắc Băng Dương C Thái Bình Dương D Biển Đông
Câu 5: Những năm 1986-1990 , tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản đạt 5,3% là do:
A điều chỉnh chiến lược phát triển B khủng hoảng dầu mỏ
C đầu tư hiện đại hóa công nghiệp D duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng
Câu 6: Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Nhật Bản hiện nay:
A đứng đầu thế giới B thứ 2 thế giới C ngang với Hoa Kì D sau Hoa Kì và EU
Câu 7: Những loại cây công nghiệp trồng phổ biến của Nhật Bản là:
A chè , thuốc lá, dâu tằm B chè, cà phê, dâu tằm C cao su, chè, dâu tằm D thuốc lá, dâu tằm, bông
Câu 8: Có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi phát triển nông nghiệp Liên Bang Nga là vùng:
A Trung ương B Viễn đông C U-ran D trung tâm đất đen
Câu 9: Dân số Liên Bang Nga ngày càng suy giảm là do:
A số người già nhiều, trẻ em ngày càng ít B gia tăng dân số âm, nhiều người di cư ra nước ngoài
C tỉ suất sinh thấp , tỉ suất tử cao D gia tăng tự nhiên thấp, tỉ lệ tử cao
Câu 10: Hệ thống giao thông có vai trò quan trọng để phát triển kinh tế đông Xi-bia là
A hệ thống xe điện ngầm B đường sắt BAM C đường hàng không D đường ôtô
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển công nghiệp chế tạo Nhật Bản?
A Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy thế giới B Chiếm 41% lượng tàu biển xuất khẩu thế giới
C Sản xuất ô tô chiếm 35% ô tô thế giới D Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu
Câu 12: Những khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế Liên Bang Nga hiện nay là:
A nợ nước ngoài ngày càng tăng B tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định
C tài nguyên cạn kiệt D chảy máu chất xám, phân hóa giàu nghèo
Câu 13: Nơi trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính của Liên Bang Nga:
A cao nguyên trung Xi-bia B đồng bằng Đông Âu C núi Đông Xi-bia D đồng bằng Tây Xi-bia
Câu 14: Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là:
A vừa phát triển nông nghiệp, vừa phát triển công nghiệp
B vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa phát triển kinh tế đối ngoại
C vừa nhập khẩu nguyên liệu, vừa xuất khẩu sản phẩm
D vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
Câu 15: Khoáng sản chủ yếu của Nhật Bản là:
A than đá, đồng B than đá, sắt C dầu mỏ, đồng D dầu mỏ, sắt
Câu 16: Các trung tâm công nghiệp Nhật Bản phân bố chủ yếu ở
A phía bắc đảo Hôn-su B phía nam, đông nam đảo Hôn-su
C trung tâm đảo Hôn-su D phía tây, tây bắc đảo Hôn-su
Câu 17: Chiếm khoảng 20% giá trị thu nhập công nghiệp Nhật Bản là ngành:
A dệt B chế tạo ô tô C công nghiệp xây dựng D điện tử
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 18: Diện tích đất trồng lúa ở Nhật Bản trong những năm gần đây giảm là do
A thiếu đất ở B dân số tăng
C công nghiệp phát triển D chuyển sang trồng các loại cây khác
Câu 19: Đồng bằng tây Xi-bia có nguồn khoáng sản:
A than đá, dầu mỏ B khí tự nhiên, sắt C Than, sắt D dầu mỏ, khí tự nhiên
Câu 20: Ranh giới tự nhiên giữa phía đông và tây trên lãnh thổ Liên Bang Nga là:
A sông Lê-na B sông Ê-nit-xây C sông Vôn-ga D dãy núi U-ran
Câu 21: Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa từ Bắc –Nam là
A lãnh thổ trải dài từ Bắc –Nam B nằm trong khu vực gió mùa
C có các dòng biển nóng, lạnh chảy ven bờ D Nhật Bản là quần đảo
II/TỰ LUẬN: (3 điểm)
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản: đơn vị:(%)
Năm 1990 1995 1999 2001 2003 2005
Tăng GDP 5, 1 1, 5 0, 8 0, 4 2, 7 2, 5
Vẽ biểu đồ đường thể hiện và nhận xét tình hình phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1990-2005 BÀI LÀM:
Trang 2/2 - Mã đề thi 132