1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập trắc nghiệm về tế bào nhân sơ môn sinh học lớp 10 | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện

21 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 110,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng số nuclêôtit A và nuclêôtit G bằng tổng số nuclêôtit T và nuclêôtit X.Các nuclêôtit có kích thước lớn được bù bởi các nuclêôtit có kích thước bé và ngược lại.Các nuclêôtit ở mạch đ[r]

Trang 1

NỘI DUNG: TẾ BÀO NHÂN SƠ [CAU1] Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

C Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất D.Không có chứa phân tử AND

Câu 2: (ID: 42918) Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

C Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan D Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

Câu 3: (ID: 42919) Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

A Vỏ nhày B Màng sinh chất C Mạng lưới nội chất D Lông roi

Câu 4: (ID: 42920) Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là:

A Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ B Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ

C Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào D Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

Câu 5: (ID: 42921) Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn

Câu 6: (ID: 42922) Chức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể là của bào quan nào ?

A Màng sinh chất B Tế bào chất C Thành tế bào D Vùng nhân

Câu 7: (ID: 42923) Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì ?

A Có prôtêin và 2 lớp photpholipit B Có 1 ADN dạng vòng, Plasmit

C Có vỏ nhày, màng nhân D Có bào tương, ribôxôm

Câu 8: (ID: 42924) Lông và roi có chức năng là

A Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển B Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ

C Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt D Lông có tính kháng nguyên

Câu 9: (ID: 42925) Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?

Câu 10: (ID: 42926) Vi khuẩn E.coli không có:

A Nhiễm sắc thể B Màng nhân với hai màng đơn vị C Ribôxôm D DNA

Câu 11: (ID: 42927) Những đặc điểm nào dưới đây có ở tất cả các vi khuẩn:

A Có kích thước bé B Sống kí sinh và gây bệnh

C Chưa có nhân chính thức D Cơ thể chỉ có một tế bào

Câu 12: (ID: 42928) Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A Phôtpholipit và prôtêin B Peptitdoglican và prôtêin Histon

C Prôtêin và peptitdoglican D Phôtpholipit và peptitdoglican

Câu 13: (ID: 42929) Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

A Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào B Giữ ẩm cho tế bào

C Giảm ma sát khi chuyển động D Bảo vệ tế bào

Câu 14: (ID: 42930) Đăc diểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ:

A Có các ribôxôm 70S nhưng không có các bào quan khác

B Các plasmit là những DNA vòng

C Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân rõ ràng

D NST là một chuổi DNA xoắn kép vòng kết hợp với prôtêin Histon

Câu 15: (ID: 42931) Cho các đặc điểm dưới đây

1 Chưa có nhân hoàn chỉnh

2 Tế bào có các bào quan có màng bao bọc

3 Tế bào có nhân hoàn chỉnh

4 Tế bào chất có hệ thống nội màng

Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của tế bào nhân sơ?

Câu 16: (ID: 42932) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản nên toàn bộ mọi cơ thể sinh vật Thế giới sống được cấu tạo từ

các loại tế bào nào?

A Tế bào nhân sơ, tế bào động vật

B Tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

C Tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào nhân thực

D Tế bào động vật, tế bào thực vật

ĐÁP ÁN

NỘI DUNG: TẾ BÀO NHÂN THỰC - PHẦN 1

Câu 1: (ID: 43068) Xét các bào quan sau

1 Trung thể 2 Lưới nội chất 3.Riboxome 4 Lục lạp 5 Ti thể 6.Bộ máy Gongi 7 Nhân

Số lượng bào quan chứa vật chất di truyền là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 2: (ID: 43071) Xét các bào quan sau: 1 Không bào 2.Bộ máy Gongi 3 Lưới nội chất

4 Trung thể 5 Riboxome 6 Lục lạp 7 Ti thể 8 Peroxixom 9.Lizoxome

Trong các bào quan trên có mấy bào quan ở thực vật bậc cao không có?

Trang 2

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 3: (ID: 43073) Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là

Câu 4: (ID: 43075) Cho các thành phần sau

D vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin histon

Câu 6: (ID: 43078) Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

A các bào quan không có màng bao bọc B chỉ chứa riboxome và nhân tế bào

C chứa tương bào và nhân tế bào D hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

Câu 7: (ID: 43080) Thành phần không có ở tế bào động vật là

Câu 8: (ID: 43081) Các phát biểu về nhân tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Màng nhân là màng kép, trên màng có các lỗ nhân gắn các phân tử protein

B Tế bào động vật, nhân ở trung tâm và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

C Tế bào thực vật, nhân không ở vùng trung tâm do không bào phát triển

D Mọi sinh vật đều có nhân tế bào, nhân có cấu trúc màng kép

Câu 9: (ID: 43083) Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế

Câu 10: (ID: 43084) Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

A bộ máy gongi B lưới nội chất C trung thể D ti thể

Câu 11: (ID: 43085) Nơi neo, đậu của các bào quan trong tế bào chất là

A trung thể B tế bào chất C lưới nội chất hạt D khung xương tế bào

Câu 12: (ID: 43086) Bộ NST đặc trưng cho mỗi loài sinh vật bởi

A số lượng, trật tự sắp xếp các NST B số lượng, hình dạng của NST

C cấu trúc và chức năng của NST D bộ NST đơn bội hay bộ NST lưỡng bội

Câu 13: (ID: 43087) Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

Câu 14: (ID: 43088) Các riboxome quan sát trong tế bào chuyên hóa cho việc tổng hợp

A protein B lipid C cacbohydrat D acid nucleic

Câu 15: (ID: 43089) Trong tế bào bào quan có kích thước nhỏ nhất là

Câu 16: (ID: 43289) Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do

A Có các ti thể B Có hệ thống mạng lưới nội chất

C Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất D Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

Câu 17: (ID: 43290) Trong tế bào, Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây:

A Tự do trong tế bào chất B Liên kết trên lưới nội chất

C Đính trên màng sinh chất D Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

Câu 18: (ID: 43291) Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

A Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ B Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan

ĐÁP ÁN

12 B 13 A 14 A 15 D 16 C 17 D 18 A

NỘI DUNG: TẾ BÀO NHÂN THỰC - PHẦN 2

Câu 1: (ID: 43090) Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

Câu 2: (ID: 43091) Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là

A tế bào cơ xương B tế bào biểu bì C tế bào cơ tim D tế bào hồng cầu

Câu 3: (ID: 43092) Trong các bào quan sau:

Trang 3

1 Ti thể 2 Riboxome 3 Trung tử 4 Lạp thể 5 Vi ống

Số bào quan có màng kép là:

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 4: (ID: 43093) Grana là cấu trúc có trong

A lạp thể B khung xương tế bào C trung tử D ti thể

Câu 5: (ID: 43094) Loại bào quan giữ chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

A ti thể B riboxome C lục lạp D trung tử

Câu 7: (ID: 43096) Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

A lưới nội chất hạt B ti thể C lục lạp D trung thể

Câu 8: (ID: 43097) Các bào quan có axitnucleic là

A lạp thể và lizôxôm

B ti thể và không bào

C ti thể và lạp thể

D không bào và lizôxôm

Câu 9: (ID: 43098) Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là

A màng sinh chất B thành tế bào C màng nhân D lục lạp

Câu 10: (ID: 43099) Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

A nhân, ti thể, lục lạp B nhân, ribôxôm, lizôxôm

C ribôxôm, ti thể, lục lạp D lizoxôm, ti thể, peroxixôm

Câu 11: (ID: 43100) Ti thể có chức năng gì trong tế bào?

A Thâu tóm những chất lạ thâm nhập vào tế bào B Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào

C Phân huỷ các chất độc hại trong tế bào D Vận chuyển các chất nội bào

Câu 12: (ID: 43101) Thành phần hóa học của riboxome gồm

A rARN, protein B Lipid, ARN, protein C ARN, protein D ADN, protein

Câu 13: (ID: 43102) Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

A được bao bọc bởi lớp màng kép B có chứa nhiều loại enzim hô hấp

C có chứa sắc tố quang hợp D có chứa nhiều phân tử ATP

Câu 14: (ID: 43103) Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

A Enzim hô hấp B Kháng thể C Sắc tố D Hoocmon

Câu 15: (ID: 43104) Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là

A trung thể B lục lạp C Riboxome D bộ máy Gongi

Câu 16: (ID: 43443) Điểm khác biệt giữa màng trong và màng ngoài của ti thể là

I Màng trong gồm hai lớp photpholipit kép còn màng ngoài có một lớp

II Màng trong có chứa hệ enzim hô hấp, màng ngoài không có

III Màng trong gấp khúc tạo ra các mào, màng ngoài không gấp khúc

IV Màng trong có diện tích bé hơn diện tích màng ngoài

Số phương án đúng là

Câu 17: (ID: 43443) I Chuyển hóa năng lượng thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

II Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

III Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

IV vận chuyển nội bào

V Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

Số phương án đúng là

Câu 18: (ID: 43444) Đặc điểm của ti thể là:

I Có hai lớp màng bao bọc; II Màng trong gấp khúc;

III Màng ngoài gấp khúc; IV bên trong có chất nền; V Có chứa chất diệp lục

Số phương án đúng là

Câu 19: (ID: 43445) Cho các đặc điểm sau:

I Có vai trò chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành hóa năng trong chất hữu cơ

II Có ở tế bào động vật và thực vật

III Có nguồn gốc từ vi khuẩn quang hợp hiếu khí nội cộng sinh

IV Có vai trò chuyển hóa năng lượng trong tế bào

V Có chứa hệ sắc tố khiên hệ thực vật có màu Số đặc điểm của lục lạp là

Câu 20: (ID: 43446) Cho các đặc điểm sau:

I Lục l.ạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể dảm nhận chức năng hô hấp

II Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong của lục lạp thì trơn, không gấp nếp.III Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

IV Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật

Trang 4

V Ti thể có chứa ADN còn lục lạp không chứa ADN

Số đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là

ĐÁP ÁN

NỘI DUNG: TẾ BÀO NHÂN THỰC - PHẦN 3

Câu 1: (ID: 43105) Lưới nội chất có hạt có đặc điểm

A hình xoang ống B điều hòa trao đổi chất

C chứa nhiều loại enzyme D trên bề mặt đính nhiều hạt riboxome

Câu 2: (ID: 43106) Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất

A tế bào cơ B tế bào biểu bì C tế bào bạch cầu D tế bào hồng cầu

Câu 3: (ID: 43107) Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng

A lizixome B tế bào chất C ti thể D bộ khung xương tế bào

Câu 4: (ID: 43108) Bào quan thực hiện chức năng tổng hợp

A tế bào chất B lưới nội chất hạt C thể gongi D lizoxome

Câu 5: (ID: 43109) Chức năng tham gia vận chuyển các chất cho tế bào được thực hiện bởi

A trung thể B lạp thể C ty thể D bộ máy Gongi

Câu 6: (ID: 43110) Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất trơn và lưới nội chất hạt dựa vào đặc điểm

A Lưới nội sinh chất nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội sinh chất không hạt nối thông với màng tế bào

B Lưới nội sinh chất có không có hạt ở ngoài còn lưới nội chất hạt không có riboxome bám ở mặt ngoài C Lưới nội chất trơn không có hình túi và lưới nội chất không hạt có hình túi

D Lưới nội sinh chất có hạt riboxome bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt riboxome

Câu 7: (ID: 43111) Đặc tính không thuộc về thể Gongi của tế bào nhân chuẩn là

A bao gồm một chồng túi B thường phóng thích các bóng màng nhỏ

C không liên hệ gì với mạng lưới nội chất hạt D nằm gần nhân tế bào

Câu 8: (ID: 43112) Chức năng của bộ mày Gongi là

A tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào

B sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân C quang hợp

D tiếp hận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào

Câu 9: (ID: 43113) Trong các bào quan sau, bào quan nào có màng đơn

Câu 10: (ID: 43114) Bào quan nào là nhà mày biến đổi năng lượng của tế bào

Câu 11: (ID: 43115) Cho các bào quan sau:

1 ti thể 2 lục lạp 3 Lizoxome 4 không bào 5 trung tử

Số lượng bào quan có ở tế bào thực vật là:

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 12: (ID: 43116) Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật mà khoogn có ở tế bào động vật là

A thành xenlulozo, trung tử, không bào

B không bào, lục lạp C thành xenlulozo, màng sinh chất, trung tửD lục lạp, thành xenlulozo, lizoxome

Câu 13: (ID: 43117) Trong các nội dung sau, nội dung nào đúng về vai trò của các bào quan trong cơ thể A Ti

thể và lạp thể là bào quan có màng kép có vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa năng lượng tế bào thành ATP

B Trên lưới nội chất trơn có nhiều riboxome có vai trò trong việc tổng hợp protein

C Bình thường 2 tiểu phần của riboxome sẽ tách nhau ra, chúng chỉ kết hợp với nhau trong quá trình dịch mã

D Lizoxome là bào quan không có màng bao bọc, chứa nhiều enzyme thủy phân giải các hợp chất trong tế bào

Câu 14: (ID: 43118) Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì

A tổng hợp lipid B tổng hợp protein C tổng hợp glucozo D tổng hợp enzyme

Câu 15: (ID: 43119) Lưới nội chất là

A hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

B hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

C hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹp thông với nhau

D hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

Câu 16: (ID: 43120) Chức năng chính của mạng lưới nội chất trơn là

Trang 5

A tổng hợp glucozo, acid nucleic

B tổng hợp protein, glucozo, acid nucleic và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

NỘI DUNG: TẾ BÀO NHÂN THỰC - PHẦN 4

Câu 1: (ID: 43121) Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

Câu 2: (ID: 43122) Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất

Câu 3: (ID: 43123) Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất

A một lớp photpholipid và không có protein B một lớp photpholipid và các phân tử protein

C Hai lớp photpholipid và không có protein D hai lớp photpholipid và phân tử protein

Câu 4: (ID: 43124) Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesteron có tác dụng

C hình thành cấu trúc bền vững D tạo tính cứng rắn cho màng

Câu 5: (ID: 43125) Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào có lưới nội trơn phát triển nhất

Câu 6: (ID: 43126) Cholesteron ở màng sinh chất

A liên kết với protein hoặc lipid đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng

lượng

B làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin

C có chức năng làm cho cấu trúc màng tehem ổn định và vững chắc hơn

D là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

Câu 7: (ID: 43127) Photpholipid cấu tạo bởi

A 1 phân t glixerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm photphat

B 2 phân tử glixerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm photphat

C 1 phân tử glixerin liên kết với 2 phân tử acid béo và 1 nhóm photphat

D 3 phân tử glixerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm photphat

Câu 8: (ID: 43128) Chlosterol có mặt ở màng sinh chất của

Câu 9: (ID: 43129) Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

A các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

B gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

C được cấu tạo bởi nhiểu loại chất hữu cơ khác nhau

D phải ba bọc xung quanh tế bào

Câu 10: (ID: 43130) Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

A Cholesteron B Protein C Cacbohydrat D Photpholipid

ĐÁP ÁN

1 D 2 C 3 D 4 C 5 B 6 C 7 C 8 D 9 A 10 D

NỘI DUNG: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Câu 1: (ID: 43131) Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

Câu 2: (ID: 43132) Ở thực vật, bên ngoài màng sinh chất còn có

Câu 3: (ID: 43133) Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là A Chỉ xảy

ra ở động vật khoogn xảy ra ở thực vật

B Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển C

Tuân thủ theo quy luật khuếch tán

D Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

Câu 4: (ID: 43134) Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây

Câu 5: (ID: 43135) Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là A Là

hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

B Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

C Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

Trang 6

D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng

Câu 6: (ID: 43136) Sự thẩm thấu là

A Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

B Sự di chuyển của các ion qua màng

C Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

D Sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng

Câu 7: (ID: 43137) Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển chủ động

các chất trong cơ thể

Câu 8: (ID: 43138) Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa qua lông ruột vào máu người theo cách

nào sau đây

A Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động B Vận chuyển thụ động

Câu 9: (ID: 43139) Hình thức vận chuyển có sự biến dạng của màng sinh chất

Câu 10: (ID: 43140) Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế

bào thì môi trường đó được gọi là

Câu 11: (ID: 43141) Nếu bón quá nhiều phân sẽ làm cho

A làm cho cây chậm phát triển B làm cho cây không thể phát triển

C cây phát triển mạnh, dễ nhiễm bệnh D làm cho cây héo, chết

Câu 12: (ID: 43142) Vận chuyển thụ động cần có

C không tiêu tốn năng lượng D tiêu tốn năng lượng

Câu 13: (ID: 43143) Chất nào sau đây có thể đi qua màng theo con đường xuất nhập bào

A acid béo B vitamin C glucozo D polisaccharide

Câu 14: (ID: 43144) Đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh vận chuyển protien là

A không phân cực, kích thước nhỏ B phân cực, kích thước lớn

C phân cực, kích thước nhỏ D không phân cực, kích thước lớn

Câu 15: (ID: 43145) Ngâm rau sống vào môi trường nước, đây là môi trường gì?

A bão hòa B nhược trương C đẳng trương D ưu trương

Câu 16: (ID: 43146) Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl) DUng dịch nào sau đây là môi

trường ưu trương của tế bào

Câu 17: (ID: 43147) Nếu màng của lizoxome bị vỡ thì

A tế bào sẽ mất khả năng phân giải các chất độc hại

B tế bào sẽ bị hệ enzyme của lyzoxome phân hủy

C hệ enzyme của lizoxome bị mất hoạt tính sinh học

D tế bào sẽ bị chết do tích lũy nhiều chất độc

Câu 18: ( ID: 43148 ) Rượu là một chất tan trong lipid Rượu đi vào tế bào theo con đường là

A kênh protein xuyên màng

B lớp photpholipid kép

C kênh protein đặc biệt

D các lỗ trên màng

Trang 7

Câu 19: ( ID:47303 ) Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm chỉ cho nước và các đường đơn đi qua Dung dịch trong

tế bào chứa 0,03M saccarôzơ, 0,02M glucôzơ Đưa tế bào này vào cốc chứa dung dịch 0,01M saccarôzơ, 0,01Mglucôzơ và 0,01M galactôzơ Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số những phát biểu sau:

I Glucozo đi từ ngoài vào trong tế bào

II Galactozo đi từ bên trong tế bào ra ngoài

III Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

IV Thể tích tế bào tăng so với ban đầu

V Nếu thay màng tế bào này bằng loại màng chỉ có 2 lớp phôtpholipit thì các chất trên không đi qua màng tế bào

Câu 20: ( ID:47304 )Có bao nhiêu nhận định không đúng với màng sinh chất trong số những nhận định sau:

I Có nhiệm vụ bảo vệ khối sinh chất bên trong II.Gồm hai lớp màng protein, phía trên có các lỗ nhỏ

III Có cấu tạo chủ yếu từ protein và lipit IV Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường quanh tế bào

ĐÁP ÁN

BÀO NỘI DUNG: KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG

Câu 1: (ID: 46384) Liên kết P~P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng

lượng Nguyên nhân là do

A đây là liên kết yếu mang ít năng lượng nên dễ phá vỡ

B các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

C phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

D phân tử ATP chứa ba nhóm photphat cao năng

Câu 2: (ID: 46385) Enzyme có tính đặc hiệu cao là vì

A nó có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào B nó

xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào, có bản chất là protein

C trung tâm hoạt động của enzyme chỉ tương thích với một loại cơ chất D

enzyme có khả năng nhận biết và liên kết với đúng cơ chất của nó

Câu 3: (ID: 46386) Nội dung nào sau đây thể hiện sự chuyên hóa của enzyme amilaza?

A Amilaza có hoạt tính xúc tác mạnh ở môi trường có pH từ 7 đến 8

B Amilaza bị bất hoạt ở nhiệt độ trên 60 độ hoặc dưới 0 độ

C Trong 1 phút, một phân tử amilaza thủy phân được 1 triệu phân tử amylopectin

D Amilaza chỉ thủy phân được tinh bột, không thủy phân được xenlulozo

Câu 4: (ID: 46387) Thành phần cơ bản của ezim là

Câu 5: (ID: 46388) Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

Câu 6: (ID: 46389) Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm

A nồng độ enzim trong tế bào B nồng độ cơ chất

Câu 7: (ID: 46390) Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không phải là enzim

A Trypsinogen B Pepsinogen C Chymotripsinogen D Secretin

Câu 8: (ID: 46391) Những nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzyme

A nhiệt độ, ánh sáng, chất ức chế, độ pH

B độ pH, nhiệt độ, cơ chất, chất hoạt hóa enzyme

C độ pH, chất ức chế, cơ chất, ánh sáng, chất hoạt hóa D

nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, chất ức chế, enzyme

Câu 9: (ID: 46392) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzyme không

đúng?

A Với lượng enzyme xác định nếu tăng lượng cơ chất thì hoạt tính của enzyme tăng dần

B Tất cả các enzyme có độ pH tối ưu từ 6 - 8

C Tốc độ phản ứng của enzyme phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ Nhiệt độ tối ưu cho enzyme có hoạt tính cao nhất

D Với lượng cơ chất xác định, nồng độ enzyme càng cao thì tốc độ phản ứng càng nhanh

Câu 10: (ID: 46393) Coenzyme là gì

Trang 8

A Phân tử hữu cơ nhỏ của enzyme B Chất chịu tác dụng của enzyme

C Chất cấu tạo chính nên enzyme D Vị trí liên kết với cơ chất

Câu 11: (ID: 46394) Enzyme có các dạng tồn tại chính là A Tất cả các enzyme đều hòa tan trong tế bàoB Nhiều

enzyme hòa ta còn một số lại liên kết với các bào quan

C Các enzyme đều liên kết chặt với bào quan xác định của tế bào

D Một số enzyme hòa tan, đa số liên kết chặt với các bào quan

Câu 12: (ID: 46395) Bản chất tính chuyên hóa của enzyme là

A Mỗi enzyme có một coenzyme xác định

B Mỗi enzyme có vùng trung tâm hoạt động tương ứng với cấu hình không gian của cơ chất

C Mỗi enzyme có một vùng trung tâm hoạt động kích thước khác nhau

D Mỗi enzyme được cấu tạo từ một protein nhất định

Câu 13: (ID: 46396) Ức chế ngược là gì

A Sản phẩm của con đường chuyển hóa sẽ tác động lại như một chất ức chế làm bất hoạt enzyme xúc tác ở đầu của con đường chuyển hóa

B Các chất hoạt hóa liên kết với enzyme làm tăng hoạt tính

C Các chất ức chế sẽ liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất

D Các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hóa làm tăng hoạt tính của enzyme

Câu 14: (ID: 46397) Cơ chế của các bệnh rối loạn chuyển hóa là do

A Enzyme không được tổng hợp hoặc bị bất hoạt thì sản phẩm không được tạo thành, cơ chất tích lũy gây độc cho tế bào, chuyển hóa theo con đường phụ gây nen các triệu chứng bệnh lí

B Enzyme tạo thành nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu nồng độ cơ chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí C Enzyme không được tổng hợp nên bị thiếu enzyme, thiếu chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

D Protein cấu tạo nên enzyme đó không được tổng hợp, thiếu các acid amine cần thiết Câu

15: (ID: 49739) Những phân tử nào sau đây mang liên kết cao năng?

Số phương án đúng là

Câu 16: (ID: 49942) Phân tử ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào sau đây?

I Bazơ Ađênin II.Đường ribôzơ III Đường glucôzơ

IV Ba phân tử H3PO4 V Hai phân tử H3PO4 VI Một phân tử H3PO4

C Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất

D Không có chứa phân tử ADN

[CAU1] Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

B Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

C Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

D Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

[CAU1] Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

Trang 9

B trung tâm hoạt động.

C coenzim

D cofactơ

[CAU1] Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm

A nồng độ enzim trong tế bào

B độ pH, nhiệt độ, cơ chất, chất hoạt hóa enzyme

C độ pH, chất ức chế, cơ chất, ánh sáng, chất hoạt hóa

D nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, chất ức chế, enzyme [CAU1] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzyme không đúng?A Với lượng enzyme xác định nếu tăng lượng cơ chất thì hoạt tính của

enzyme tăng dần

B Tất cả các enzyme có độ pH tối ưu từ 6 - 8.C Tốc độ phản ứng của enzyme phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ Nhiệt độ tối

ưu cho enzyme có hoạt tính cao nhất D Với lượng cơ chất xác định, nồng độ enzyme càng cao thì tốc độ phản ứng càng nhanh

[CAU1] Coenzyme là gìA Phân tử hữu cơ nhỏ của enzyme B Chất chịu tác dụng của enzyme

C Chất cấu tạo chính nên enzyme D Vị trí liên kết với cơ chất

[CAU1] Enzyme có các dạng tồn tại chính là

A Tất cả các enzyme đều hòa tan trong tế bào

B Nhiều enzyme hòa ta còn một số lại liên kết với các bào quan

C Các enzyme đều liên kết chặt với bào quan xác định của tế bào

D Một số enzyme hòa tan, đa số liên kết chặt với các bào quan

[CAU1] Bản chất tính chuyên hóa của enzyme là

A Mỗi enzyme có một coenzyme xác định

B Mỗi enzyme có vùng trung tâm hoạt động tương ứng với cấu hình không gian của cơ chất

C Mỗi enzyme có một vùng trung tâm hoạt động kích thước khác nhau

D Mỗi enzyme được cấu tạo từ một protein nhất định

[CAU1] Ức chế ngược là gì

A Sản phẩm của con đường chuyển hóa sẽ tác động lại như một chất ức chế làm bất hoạt enzyme xúc tác ở đầu của con đường chuyển hóa

B Các chất hoạt hóa liên kết với enzyme làm tăng hoạt tính

C Các chất ức chế sẽ liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất

D Các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hóa làm tăng hoạt tính của enzyme

[CAU1] Cơ chế của các bệnh rối loạn chuyển hóa là do

A Enzyme không được tổng hợp hoặc bị bất hoạt thì sản phẩm không được tạo thành, cơ chất tích lũy gây độc cho tế bào,chuyển hóa theo con đường phụ gây nen các triệu chứng bệnh lí

B Enzyme tạo thành nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu nồng độ cơ chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

C Enzyme không được tổng hợp nên bị thiếu enzyme, thiếu chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

D Protein cấu tạo nên enzyme đó không được tổng hợp, thiếu các acid amine cần thiết

[CAU1] Các đặc tính của enzyme làA hoạt tính mạnh, chuyên hóa cao B tính hoạt hóa, xúc tác

C xúc tác, tính chuyên hóa

D tính phổ biến, tính đặc hiệu

[CAU1] Khi quá nhiệt độ tối ưu của enzyme thì việc tăng nhiệt độ sẽ làm cho

A tăng tốc độ phản ứng

B tăng hoạt tính của enzyme

C giảm tốc độ phản ứng và có thể mất hoàn toàn hoạt tính

D enzyme không hoạt động

[CAU1] Đồng hoá là

A tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

B tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

Trang 10

D quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

[CAU1] Dị hoá là

A quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

B tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

D tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

[CAU1] Cho các chất sau:

II Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit

III Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

IV Ở động vật, Enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

Số phát biểu có nội dung đúng là

A 3

B 1

C 4

D 2

Câu 21: (ID: 48458) Cho các phát biểu sau:

I Amilaza hoạt động trong môi trường axít

II Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là: 20 đến 35 độ C

III Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở

đó enzim có hoạt tính cao nhất

IV Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

V Khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim thì hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 22: (ID: 48459) Cho các yếu tố sau:

I Nhiệt độ II Độ pH của môi trường III Nồng độ cơ chất IV Nồng độ enzim

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

II Câu 23: (ID: 49945) Nhờ những đặc tính nào sau đây mà enzim có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống? I

Hoạt tính xúc tác phụ thuộc vào nhiệt độ và độ pH môi trường.Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.III Chịu sự điều hoà bởi các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược

IV Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở điều kiện

Đề số 1 Luyện tập giới thiệu chung về thế giới sống

C âu 1( ID:33881 ): Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

A các đại phân tử B tế bào C mô D cơ quan

Câu 2( ID:33882 ): Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

A.Chúng có cấu tạo phức tạp B chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

C.ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống D.Chúng có cấu tạo đơn giản.

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. hình xoang ống B. điều hòa trao đổi chất - Bài tập trắc nghiệm về tế bào nhân sơ môn sinh học lớp 10 | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện
h ình xoang ống B. điều hòa trao đổi chất (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w