1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài tập kiểm tra 45 phút môn sinh học lớp 10 | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 12,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B) Chuçi polipeptÝt ë d¹ng xo¾n hoÆc gÊp nÕp tiÕp tôc co xo¾n h×nh thµnh nªn cÊu tróc kh«ng gian 3 chiÒu. C) Chuçi polipeptÝt gÊp nÕp l¹i hoÆc xo¾n l¹i h×nh thµnh nªn[r]

Trang 1

Hãy nhập nội dung câu hỏi và các đáp án vào bảng sau

Chủ

đề Hãy nhập tên chủ để cho các câu hỏi dới đây

Câu 1 Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:

Đáp

án

Tế bào

B) Mô

C) Cơ quan

D) Hệ cơ quan

Câu 2 Đặc tính nổi trội đợc hiểu là

Đáp

án Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có đợc mà cấp tổ chức sống thấp hơnkhông có đợc Đợc hình thành ở mỗi cấp do sự tơng tác giữa các thành phần cấu

tạo nên chúng

B) Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có đợc mà cấp tổ chức sống cao

hơn không có đợc

C) Đợc hình thành ở mỗi cấp do sự tơng tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

D) Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có đợc mà cấp tổ chức sống thấp hơn

không có đợc

Câu 3 Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác

Đáp

án ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN códạng mạch vòng

B) Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc

bổ sung

C) ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là

các nuclêotit

D) 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tởng tợng trong không gian

giống một cầu thang xoắn

Câu 4 Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:

Đáp

án

Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trờng sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhng có chung một nguồn gốc

B) Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trờng sống không ngừng biến đổi.

C) Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trờng sống không hề biến đổi

D) Tất cả đều sai.

Câu 5 Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

Đáp

án

Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ

B) Tế bào nhân sơ cha có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn

so với tế bào nhân thực

C) Tế bào nhân thực cha có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so

với tế bào nhân sơ

D) Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với

tế bào nhân thực

Câu 6 Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: Bao gồm những sinh vật nhân thực,

đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa kitin, không có lục lạp lông và roi

Đáp

án

Giới nấm

B) Giới thực vật

C) Giới nguyên sinh

D) Giới khởi sinh

Câu 7 Thế giới sinh vật đợc phân loại theo trình tự lớn dần là:

Đáp

án Loài Chi Họ Bộ lớp ngành giới

B) Loài Chi bộ họ lớp ngành Giới

C) Loài họ chi Bộ lớp ngành giới

D) Loài Chi Họ lớp bộ ngành giới

Câu 8 Nguyên tố vi lợng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:

Trang 2

án

Nhỏ hơn 0,1% khối lợng cơ thể sống

B) Nhỏ hơn 0,01% khối lợng cơ thể sống

C) Nhỏ hơn 0,05% khối lợng cơ thể sống

D) Nhỏ hơn 0,5% khối lợng cơ thể sống

Câu 9 Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể ngời thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối

l-ợng lớn nhất là:

Đáp

án

Ôxi

B) Các bon

C) Hiđrô

D) Ni tơ

Câu

10

Nguyên tố vi lợng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhng có vai trò đặc biệt quan trọng vì:

Đáp

án Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin

B) Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng

C) Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng

D) Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng

Câu

11 Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

Đáp

án Cácbohidrat

B) Đờng đơn

C) Đờng đa

D) Đờng đôi

Câu

12 Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:

Đáp

án Các loại đờng đa

B) Các loại lipít

C) Các loại đờng đôi

D) Các loại đờng đơn

Câu

13 Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều đợc cấu tạo từ prôtêin nhngchúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:

Đáp

án Số lợng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau.

B) Số lợng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

C) Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

D) Số lợng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

Câu

14 Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin đợc hình thành do:

Đáp

án Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó

B) Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc

không gian 3 chiều

C) Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên

D) Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít

Câu

15 Phõn tử ADN và phõn tử ARN cú tờn gọi chung là:

Đáp

án Nuclờụtit

B) Prụtờin

C) Axớt nuclờic

D) Pụlisaccirit

Trang 3

16

Tế bào nhân chuẩn không có ở

Đáp

án Vi khuẩn

B) Ngời

C) Động vật

D) Thực vật

Câu

17 Đặc điểm cấu tạo TB nhân chuẩn khác TB nhân sơ là

Đáp

án Tất cả các ý trên

B) Có màng sinh chất

C) Có các bào quan nh bộ máy gôngi, lới nội chất

D) Có màng nhân

Câu

18 Cấu trúc sau đây không có trong nhân tế bào là

Đáp

án Bộ máy gôngi

B) Chất dịch nhân

C) Nhân con

D) Chất nhiễm sắc

Câu

19 Thành phần hóa học của NST trong nhân TB là

Đáp

án ADN và prôtêin

B) ARN và Gluxit

C) Prôtêin và Lipit

D) ADN và ARN

Câu

20 Trong dịch nhân có chứa

Đáp

án Chất nhiễm sắc và nhân con

B) Ti thể và tế bào chất

C) Tế bào chất và nhiễm sắc thể

D) Nhân con và mạng lới nội chất

Câu

21 Điều nào sau đây khi nói về nhân con là đúng

Đáp

án

Cấu trúc nằm trong nhân TB

B) Có rất nhiều trong mỗi TB

C) Có chứa nhiều phân tử ARN

D) Thờng chỉ có một trong mỗi nhân TB

Câu

22

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân TB

Đáp

án

Chứa đựng thông tin di truyền

B) Cung cấp năng lợng cho các hoạt động

C) Vận chuyển các chất bài tiết cho TB

D) Duy trì sự trao đổi chất cho TB

Câu

23

Trong TB ribôxôm có thể tìm thấy trong trạng thái nào sau đây

Đáp

án Đính trên màng lới nội chất

B) Đính trên màng sinh chất

C) Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lới nội chất

D) Tự do trong TB chất

Câu

24 Điề không đúng khi nói về Ribôxôm là

Đáp Có chứa nhiề phân tử ADN

Trang 4

B) Là bào quan không có màng bao bọc

C) Gồm hai hạt : một to , một nhỏ

D) Đợc tạo bởi hai thành phần quan trong là ARN và prôtêin

Câu

25

Sản phẩm chủ yếu tạo ra từ hoạt động của tithể là

Đáp

án

Năng lợng dự trữ

B) Polisaccarit

C) ADN và ARN

D) Các chất dự trữ

Câu

26

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và enzim quang hợp còn có

Đáp

án

ADN và ribôxom

B) ARN và NST

C) Không bào

D) Photpholipit

Câu

27 Vật chất vận chuyển qua máng sinh chất thờng là dạng nào sau đây

Đáp

án Hòa tan trong dung môi

B) Dạng tinh thể rắn

C) Dạng khí

D) Dạng tinh thể rắn và dạng khí

Câu

28 Sự thẩm thấu là

Đáp

án Sự khuếch tán của các phân tử nớc qua màng

B) Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

C) Sự khuếch tán của phân tử đờng qua màng

D) Sự di chuyển của các iôn qua màng

Câu

29 Nguồn năng lợng cung cấp trực tiếp cho quá trình vận chuyển chủ động là

Đáp

án ATP

B) ADP

C) AMP

D) Cả 3 chất đó

Câu

30 Hình thức vận chuyển dới đây có sự biến dạng của màng sinh chất

Đáp

án Thực bào

B) Khuếch tán

C) Thụ động

D) Chủ động

Câu

31

Đáp

án

B)

C)

D)

Câu

32

Đáp

án

B)

C)

Trang 5

D) C©u 33

§¸p

¸n B) C) D) C©u 34

§¸p

¸n B) C) D) C©u 35

§¸p

¸n B) C) D) C©u 36

§¸p

¸n B) C) D)

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin đợc hình thành do: - Bài tập kiểm tra 45 phút môn sinh học lớp 10 | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện
u trúc bậc 4 của Prôtêin đợc hình thành do: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w