1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề kiểm tra cuối chương có đáp án chi tiết môn toán lớp 11 thầy Quốc An | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 594,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây dãy số n 0 nào là dãy số tăng?. Kết quả nào sau đây là đúng.[r]

Trang 1

Câu 1 [1D3-4.3-1] Cho dãy số u n

, biết u  Số hạng n 3n u n1 bằng:

A

1 3 3

n

Lời giải Chọn A

Ta có:

1 1

1

3

n

nên chọn A.

Câu 2 [1D4-2.1-2] Giới hạn

2 2

1

1

x

Lời giải Chọn D

Ta có:

2 2

2

1

x

nên chọn D.

Câu 3 [1D3-4.3-1] Cho dãy số u n , biết u  Số hạng n 3n u bằng: 2n

Lời giải Chọn A

Ta có: u 2n (3)2n 9nnên chọn A.

Câu 4 [1D4-2.1-1] Cho lim ( )x a f x n, lim ( )x a g x m

trong đó f x g x( ), ( ) là hai hàm số có cùng tập xác

định D chứa a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng>

A

3 3

lim ( ) ( )

B Nếu a b   x D f x, ( )g x( )

C

( ) lim ( )

x a

Lời giải Chọn A

Ta có:

3

nên chọn A.

Câu 5 [1D3-2.3-1] Cho dãy số u n

, biết

2 2

3

n

n u n

 Số hạng u bằng:5

A

1

7

4 C Một kết quả khác D

17

12

Lời giải Chọn B

Trang 2

Ta có:

2

5 2.52 1 7

4

nên chọn B.

Câu 6 [1D3-2.3-1] Cho dãy số u n

, biết u  Số hạng n 3n u n1 bằng:

A 3n  3 B 3 3n C 3(n 1) D 3n 1

Lời giải Chọn B

Ta có: u n 1 3n1 3.3n

   nên chọn B.

Câu 7 [1D3-4.3-1] Cho cấp số nhân u n , biết u1u2u3 31;u1u3 26.Tìm u và q 1

A u11;q hoặc 5 1

1 25;

5

B u12;q hoặc 5 1

1 25;

5

C u125;q hoặc 5 1

1 1;

5

D u15;q hoặc 1 1

1 25;

5

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 2

2

1

5

q

q

1

25 5

Với q 5 u1  nên chọn A.1

Câu 8 [1D3-4.3-1] Cho cấp số nhân u n , biết u1125;u15400 Tìm u13

Lời giải Chọn C

Ta có:

10

14

25

1024

nên chọn C.

Câu 9 [1D3-2.2-2] Xét các câu sau:

(1) Nếu dãy số u u u1; ; ; 2 3 là cấp số nhân với công bội q q( 0;q1) thì u n u q0 n1; n 1;2;3

(2) Nếu dãy số u u u1; ; ; 2 3 là cấp số nhân với công bội q q( 0;q1) thì u ku u k1 k1; k 2;3 Trong hai câu trên :

A Cả hai đều đúng B Chỉ có (2) đúng C Chỉ có (1)đúng D Cả hai đều sai.

Lời giải Chọn D

Trang 3

Ta có:

Dãy số u u u1; ; ; 2 3 là cấp số nhân với công bội q q( 0;q1) thìu n u q1 n1; n 1; 2;3

   suy ra

(1) sai.

Dãy số u u u1; ; ; 2 3 là cấp số nhân với công bội q q( 0;q1) thì u ku u k1 k1; k 2;3 suy ra (2) sai nên chọn D.

Câu 10 [1D3-2.7-1] Trong các dãy số  u n sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn:

A

1

n

n

 

n u n

C u nn2 1 D u  n 2n 1

Lời giải Chọn B

1 1

n

n u

Ta có:0u n   1, n N* suy ra dãy số bị chặn nên chọn B.

Câu 11: [1D4-2.1-1] Cho 0

lim ( )

x x f x L

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A 0

3 3

lim ( )

x x f x L

B 0

lim ( )

x x f x L

0

lim ( )

x x f x L

D 0

1 lim ( )

f x

Lời giải Chọn D.

Câu 12: [1D4-2.7-1] Để

2 2

x

®- ¥

= -+ -+ , giá trị của a là:

A Không tồn tại B - 6 C - 8 D - 4

Lời giải Chọn C.

Câu 13: [1D4-2.8-2] Giới hạn

2 2 0

5 lim sin

x x

x

®

Lời giải Chọn C.

Câu 14: [1D3-3.0-2] Xét các câu sau:

(1) Nếu dãy số u1

, u2

, u3

, … là cấp số cộng với công sai d ( d ¹ 0) thì k k 1 2 k 1

=

, 2;3;

k

" = .

(2) Nếu dãy số u1, u2, u3, …; u n là cấp số cộng thì u1+u n =u k +u n k- , " =k 2;3; ;n- 1.

Trang 4

Trong hai câu trên:

A Chỉ có câu (2) đúng B Cả hai câu đều đúng.

C Chỉ có câu (1) đúng D Cả hai câu đều sai.

Lời giải Chọn D.

Câu 15: [1D4-2.7-2] Cho

1

1

( )

f x

=

L

L (a n ¹ 0;b m ¹ 0)

Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

A

lim ( ) n x

m

a

f x

b

x f x

nếu n<m.

C lim ( ) 0

x f x

nếu n<m. D xlim ( )f x

nếu n>ma b > n m. 0.

Lời giải Chọn A.

Câu 16: [1D3-3.2-2] Một cấp số cộng thỏa mãn điều kiện

3 5

5

u u

ïí

ïî Tính u1.

A u =1 1 hoặc u =1 4. B u =1 1 hoặc u = -1 4.

C u =1 1 hoặc u =1 3. D u =1 2 hoặc u =1 3.

Lời giải Chọn A.

Ta có:

3 5

3 2

u u

ìï = ïí

ïî

1 1

ï

1 1

ïí

ïî

1 2

u d

ìï =

ïïï

Û í

ï =

ïïïî hoặc

1 2

u d

ìï = ïïï

íï =- × ïïïî

Câu 17: [1D3-4.2-2] Xen giữa số 3 và số 19683 là bảy số lập thành một cấp số nhân với u =1 3 Tính u5.

Lời giải Chọn A.

Ta có: u9=u q1 8 Û 19683=3q8 Û q8=6561 3= 8 Û q= ±3.

Do đó, ta có:

4

Câu 18: [1D3-2.6-3] Dãy số

n

u

n n

+ L

; " Î ¥ là dãy số bị chặn trên bởi:n *

Trang 5

A u < n 1

5 6

n

u <

1 2

n

u £

5 10

n

u <

Lời giải Chọn A.

Ta có:

n

u

Do đó, ta có: u < n 1

, " Î ¥ n *

Câu 19: [1D3-3.4-3] Giải phương trình 1 7 13+ + +L + =x 280.

A x =57. B x =59. C x =55. D x =53.

Lời giải Chọn C.

Ta có: 1,7,13, ,xK là các số hạng của một cấp số cộng có số hạng đầu u =1 1 và công sai d = 6

Do đó, ta có:

10

2

3

n

n

é =

ê Vậy x=u1+9d= +1 9.6=55.

Câu 20: [1D3-3.1-1] Trong các dãy số ( )u n sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A

1 1

1 2

u

ìï =

-ïí

1

3 1

1

1

u

ìï = ïïí

1 1

2

u

ìï = ïí

1 1

3

u

ìï = ïí

Lời giải Chọn A.

Câu 21: Cho dãy số  u n

xác định bởi:

1

* 1

2

u

  là dãy bị chặn trên và chặn dưới bởi:

A

5 2

3

n

u

3 2

2

n

u

C 2u n  2 D 1u n  2 2

Lời giải:

Chọn C.

Dễ thấy dãy số  u n

tăng nên bị chặn dưới bởi 2 Giải sử dãy số  u n

bị chặn trên bởi 2 + Với n 1: u 1 2 2 , mệnh đề đúng với n 1.

+ Giả sử mệnh đề đúng với n k , tức là u  Bây giờ ta chứng minh k 2 u k1 2

Thật vậy u k1 2u k  2 2 2 

(đpcm)

Vậy 2 u n  2

Trang 6

Câu 22: Cho hàm số

 

2

1 1

khi x x

f x



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

1

x f x

x f x

C  

1

x f x

1

x f x



Lời giải:

Chọn C.

 

1

x f x

Câu 23: Cho cấp số nhân 4, , 9 x  Khi đó các giá trị của x thỏa mãn là:

A x 36 B x 6; 6 

C x 6 D x 6

Lời giải:

Chọn B.

4, , 9x

  lập thành cấp số nhân  x2 4 9 36 x 6

Câu 24: Cho dãy số 2

2 1

n

n u

n

 Số

9

41 là số hạng thứ bao nhiêu?

Lời giải:

Chọn C.

Ta có:

2 2

9

1 41

9

n n

 suy ra n 9

Câu 25: Cho dãy số  u n , biết 3n

n

u  Số hạng u2n1 bằng:

A 32n  1 B 3 32 n 1 C 32n1 D 3 3n n1

Lời giải:

Chọn D.

2 1

Câu 26: Trong các dãy số cho bởi các công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân:

7,77,777, ,777 7

n

  

1 1

3 1

u



C

1 1

1 3

u



1 2 1

2

u

Lời giải:

Trang 7

Chọn C.

n

n

u

u

 nên  u n là cấp số nhân với công bội q  3

Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A

4

lim

1 2

x

x

  



4

1 2

x

x

  

4

1 2

x

x

  

4

lim

1 2

x

x

  

 

Lời giải:

Chọn A.

2

1 1

x

x

x x

Câu 28: Hãy cho biết dãy số  u n nào dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát u của n

nó là:

A  12n5n 1

B  1 1.sin

2

n 

n

1 1

n n

Lời giải:

Chọn A.

Dãy số  u n

với  2  

1 n 5n 1

n

là dãy số tăng

Vì 1 5n 1 1 5n 1 5 4 0n

Câu 29: Cho  u n

vớiu  là một dãy số tăng Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây dãy số n 0

nào là dãy số tăng?

A z n 4u n 3 B x n  2 u n C

1

n n

t u

D y n   1 n u n

Lời giải:

Chọn C.

z   zu    u   u   u  suy ra  z n

là dãy số tăng

Câu 30: Cho cấp số cộng: 6, , 2,xy Kết quả nào sau đây là đúng?

A x4,y 6 B x2,y 6 C x2,y 5 D x4,y 6

Lời giải:

Chọn B.

6, , 2,xy là cấp số cộng suy ra

Câu 31 [1D3-4.2-1] Ba số 8; 12; 27 có thể là ba số hạng của một cấp số nhân được hay không?

A Là ba số hạng không liên tiếp B Không thể

C u1 8; u2 12; u5 27 D Là ba số hạng liên tiếp

Lời giải.

Trang 8

Chọn A

Xét cấp số nhân có

3

Câu 32 [1D3-3.6-1] Cho cấp số cộng 2; ; 6; x y Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Lời giải.

Chọn D

2; ; 6; x y

 là cấp số cộng nên

Câu 33 [1D4-2.3-1] Giới hạn

3 2

3 lim

1

x

x x

Lời giải.

Chọn A

3 3

2

x

x x

Câu 34 [1D3-2.5-1] Tìm số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức sau:

1

* 1

1

1

; 2

n

u

 

A

1 1

2

n

u

2

n

2

n

1

2

n

u

Lời giải.

Chọn C

Với mọi    , ta có:n *

1

2

1 1

1 1 2 1 2

1 2

n

n n

u

 

   

 

 

   

 

 

 

Cộng các đẳng thức trên theo từng vế, ta được

Trang 9

2 1

1

2

n n

u

u

      

Do các số 1, 2, ., 2 , 2n2 n1 là một cấp số nhân với u11; q 2

1 1

2

n

u

Câu 35 [1D3-3.2-1] Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức sau:

1

* 1

1 2;

u

Lời giải.

Chọn C

Với mọi    , ta có: n * u n1 u n  nên dãy số đã cho là một cấp số cộng với 2 u1 1; d  2

Số hạng tổng quát: u nu1n1du n 2n 1

Câu 36 [1D3-3.5-1] Cho cấp số cộng  u n

Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A

10 30

20

2

u u

u

10 20

5 10 2

C u90u210 2u150 D u u10 30 u20

Lời giải.

Chọn C

Câu 37 [1D3-4.3-1] Cho cấp số nhân  u n

n

S   Tìm u1 và q ?

Lời giải.

Chọn A

Ta có: S1u1 2

S  u u   u  nên

2 1

3

u q u

Câu 38 [1D3-3.3-1] Cho cấp số cộng  u n

Tìm u1 và công sai d , biết

5 2

18

u

Trang 10

Lời giải.

Chọn A

1 5

18

2

u

1

Câu 39 [1D4-2.4-1] Giới hạn

2

1 lim

x a

x a

A Kết quả khác B a C a 1 D a 1

Lời giải.

Chọn C

2

Câu 40 [1D3-2.1-1] Cho dãy số  u n

n

A

100

1

2

u

2 4

3

2

u u

u

.

C

5

2

u

D u u1 2 u100 u5050

Lời giải.

Chọn D

100.101

2 3 100 1 2 3 100 2 5050

1 2 100 3.3 3 3 3 3 3 5050

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w