1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình đa thức thuần nhất môn toán đại số lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 287,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.. BÀI TẬP TỰ LUẬN.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT

A LÝ THUYẾT.

I Khái niệm về phương trình thuần nhất.

sin  0

cos  0

tan  0

2

x kk Z

cot  0

II Phương trình bậc 2 và bậc cao với 1 hàm lượng giá C.

Các dạng phương trình

2

a x bxc , acos2x b cosx c  ,0

2

a x bx c  , acot2x b cotx c  0

Ví dụ 1: Giải các phương trình:

a. sin2 x 4sinx  3 0 b. cos 2x5sinx 4 0

c.

1

sin

x x

d. 6cos2 x5sinx 7 0

Ví dụ 2: Giải các phương trình:

a. 5 tanx 2cotx 3 0 b. 2

3

4 tan 2 0 cos xx  .

c.

1

sin

x x

d. 4sin2 x12cos2x 7

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

1) 2sin2x 2 3 sin x 3 0

2) 6sin 22 xsin 2x  1 0

3) cos2xcos 2xsin 2x  2 0

4) 2cos 2x 4cosx1

1) 3 cot2 x 4cotx 3 0

2) 3tan2 x 2 3 tanx 3 0

3) 5 tanx 2cotx 3 0

4)

1

tan

x

x

Trang 2

1) 2

1 cot 2 1 0 sin 2xx  .

1

cos

x

x

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là

A. x k k ;   B. x 2 k k;

C.x 2 k2 ;k

Câu 2. Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x 2sinx là0

A. x k 2 ; k  B.x k k ;  

C. x 2 k k;

.

Câu 3. Nghiệm của phương trình lượng giác

4

xx 

A.

2

; 3

x  k k  

C. x 6 k k;

Câu 4. Phương trình: cos 4x 3cos 2x 2 0 có nghiệm là

A. x 6 k k k; ;

 

 

C. x 6 k2 ; 2 ;k k

Câu 5. Phương trình sin2x3sinx  có nghiệm là2 0

A.x 2 k2 ;k

C. x 2 k k;

Câu 6. Nghiệm của phương trình: cos 2x 5sinx 4 0 trong khoảng  ; 

A. x 4





.

Trang 3

Câu 7. Họ nghiệm của phương trình: tan2 x7 tanx  là6 0

4

x kx  k k  

4

x  kx  k k  

4

x kx  kk 

4

x  kx  kk 

.

Câu 8. Nghiệm của phương trình:

2

2

1

cos

x

x

A. x   

C. x 2 k k;

Câu 9. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: sin2x2sinx m 0

A.  1 m1 B.  1 m3 C.  1 m0 D. 0m3.

Câu 10. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: cos 2x 4cosx m 0

A. 5m1 B.5m3 C.  1 m3 D. 0m3.

C LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

1) 2sin2x 2 3 sin x 3 0

Đặt tsinx , t   1;1 Phương trình trở thành:

2

sin

2 2

2 , 3

2 2 3



2) 6sin 22 xsin 2x1 0

Đặt tsin 2x,   1 t 1 Phương trình trở thành:

2

1 1

2

sin 2

x t

t t

Trang 4

Với

6

Với

1

3) cos2xcos 2xsin 2x  2 0

Xét phương trình: cos2xcos 2xsinx   2 0 1 sin2x 1 2sin2xsinx 2 0

  2

3sin x sinx 4 0 1

     Đặt tsin ,x t  1;1 khi đó  1

trở thành

  2

1

2 3

t



 

4) 2cos 2x 4cosx1

Xét phương trình 2cos 2x 4cosx 1 2 2cos 2x1 4cosx1

  2

1 cos

2 2

cos

2

x





2

2 , 3

xkk

1) 3 cot2 x 4 cotx 3 0

Điều kiện:x l l,   Đặt tcotx phương trình trở thành

2

1

3

3

3

6 6

t

x t

  

2) 3tan2 x 2 3 tanx 3 0

Điều kiện:x 2 l l,

Đặt t tanx phương trình trở thành

Trang 5

1

3 3

3

3 3

t

x t



3) 5 tanx 2cotx 3 0

Điều kiện: 2 ,

l

x  l 

Phương trình trở thành

tan

2

tan

x

4

,

k

4)

1

tan

x

x

Điều kiện: 2 ,

l

x  l 

Phương trình trở thành

tan

1

tan

x

arctan 1 2

,

k

1 cot 2 1 0 sin 2xx  .

Điều kiện: Điều kiện: 2 ,

l

x  l 

Phương trình trở thành

  cot 2

1 cot 2x cot 2x 1 0 cot 2x cot 2x 2 0 tx t t 2 0 VN

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

1

cos

x

x

Điều kiện: x 2 l l,

Phương trình trở thành

tanx 1 tan x 2 0 tan x tanx 1 0 tx t t 1 0

Trang 6

1 5 1 5

tan

2

tan

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là

A. x k k ;   B. x 2 k k;

C.x 2 k2 ;k

Câu 2. Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x 2sinx là0

A. x k 2 ; k  B.x k k ;  

C. x 2 k k;

.

Câu 3. Nghiệm của phương trình lượng giác

4

xx 

A.

2

; 3

x  k k  

C. x 6 k k;

Câu 4. Phương trình: cos 4x 3cos 2x 2 0 có nghiệm là

A. x 6 k k k; ;

 

 

C. x 6 k2 ; 2 ;k k

Câu 5. Phương trình sin2x3sinx  có nghiệm là2 0

A.x 2 k2 ;k

C. x 2 k k;

Câu 6. Nghiệm của phương trình: cos 2x 5sinx 4 0 trong khoảng  ; 

A. x 4





.

Trang 7

Câu 7. Họ nghiệm của phương trình: tan2 x7 tanx  là6 0

4

x kx  k k  

4

x  kx  k k  

4

x kx  kk 

4

x  kx  kk 

.

Câu 8. Nghiệm của phương trình:

2

2

1

cos

x

x

A. x   

C. x 2 k k;

Câu 9. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: sin2x2sinx m 0

A.  1 m1 B.  1 m3 C.  1 m0 D. 0m3.

Câu 10. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: cos 2x 4cosx m 0

A. 5m1 B.5m3 C.  1 m3 D. 0m3.

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w