1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Bài tập có đáp án chi tiết về hàm số lượng giác môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 394,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng.. Do đó tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng 2.?[r]

Trang 1

Câu 1 [1D1-2] Tìm chu kì T của hàm số

sin 2 2 cos 3

y  x   x  

A T 2 B T   C T 3 D T 4

Lời giải Chọn A.

Ta có :  2  sin 2 2  2cos 3 2 

y x    x    x   

Do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T 2

Câu 2 [1D1-2] Tìm chu kì T của hàm số 3cos 2 1 2sin 3

2

x

yx    

A. T 2 B. T 4 C. T 6 D. T  

Lời giải Chọn B.

Ta có :  4  3cos 2 4  1 2sin 1 4  3

2

y x    x      x   

2

2

  y x 

Do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T 4

Câu 3 [1D1-2] Kết luận nào sau đây đúng về hàm số y2 cosx1 ?

A. Hàm số có tập xác định là 0; 

B. Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất

C. Hàm số chỉ có giá trị lớn nhất D. Hàm số có GTNN là 1 và GTLN là 3

Lời giải Chọn D.

Ta có y2 cosx1 nên 1 cos x do đó : 0 3 y 1.Suy ra hàm số có GTNN là 1 và GTLN là

3

Câu 4 [1D1-2] Với giá trị nào sau đây của m thì hàm số y m sin 2x và hàm số ycosx1 có cùng

tập giá trị ?

Lời giải

Trang 2

Chọn B.

Ta có : 2 1 1 y cosx1 1 1 0    x R do đó để hai hàm số có cùng tập giá trị thì

2  y m sin2x   0 x R Mà 0 sin 2x do đó 1 m  2

Câu 5 [1D1-2] Cho hàm số y2sin2 x c os2x Khi đó tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng

?

Lời giải Chọn B.

Ta có : y2sin2x c os2x 1 cos2x c os2x  1 2 os2c x Vì 1 cos2x nên 1

1 y 1 2 os2c x 3

     Do đó tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng 2

Câu 6 [1D1-2] Hàm số y 3 4sin os2x c 2x có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là ?

A 2 và 7 B 3 và 4 C 2 và 3 D 3 và 2

Lời giải Chọn C.

Ta có : y 3 4sin os2x c 2x 3 sin 2x2 Vì 0 sin 2 2 x1 nên 2  y 3 sin 22 x 3

Do đó hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất lần lượt là 2 và 3

Câu 7 [1D1-2] Với giá trị nào của m thì tập xác định của hàm số

cot

4

y mx  

k

R    k Z 

Lời giải Chọn A.

Nx: Hàm số ycotx không xác định khi sinx  0

Theo bài ra ta có với x 8

ta chọn m.8 4 0

2

m

Câu 8 [1D1-2] Tìm chu kì T của hàm số y2sin2 x3cos 32 x

A. T   B. T 2 C. T 3 D. T 3

Lời giải Chọn A.

Ta có : 1 os2 3 os6 1

2

2 c x 2c

Trang 3

Xét   os 2  os 6 

y x   c  x  c  x  os 2 2  os 6 6 

Do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T 

Câu 9 [1D1-2] Tìm chu kì Tcủa hàm số

sin tan 2

x

y   x 

A. T 4 B. T C. T 3 D. T 2

Lời giải Chọn A.

Xét  4  sin 4 tan 2 4 

x

y x        x  

x

sin tan 2

x

x

  y x 

Do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T 4

Câu 10 [1D1-2] Tìm chu kì T của hàm số os2 sin2

x

y cx

A. T 4 B. T   C. T 2 D. T 2

Lời giải Chọn A.

2

x

y x  c  x     

2

x

os2 sin

2

x

c x

  y x  Do đó hàm số tuần hoàn với chu kì T 4

Lời giải Chọn A.

Ta có ysinx là hàm tuần hoàn với chu kì T 2

Lời giải Chọn C.

Trang 4

Ta có: y2cos2x2017 cos 2 x2018 nên có chu kì tuần hoàn bằng

2 2

T   

2

A

1 50

T 

1 100

T 

D T 2002

Lời giải Chọn A.

Ta có: 1sin 100 50 

2

có chu kì tuần hoàn bằng

D T 2

Lời giải Chọn A.

Ta có:

tan 3 cos 2 tan 3

2

x

yxxx 

Thành phần tan 3x có chu kì tuần hoàn bằng 3

Thành phần cos 4x có chu kì tuần hoàn bằng

2

T   

Do đó ytan 3x cos 22 x có chu kì tuần hoàn được thể hiện bằng vị trí trùng của hai họ cung

3

k

l 2

tức là T 

x

y 

có tập giá trị trên đoạn

0;

2

  là

2 0;

2

2

;1 2

  D 0;1

Lời giải Chọn C.

Ta có: 0 x 2

x

Trang 5

Dựa trên đường tròn lượng giác  2 cos21.

Lời giải Chọn B.

Ta có:  4222 4sinx2cosx 4222  2 5 y 2 5

Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 5

cos 2sin 3 2cos sin 4

y

A

1

2

9

11.

Lời giải Chọn B.

Ta có:

cos 2sin 3 2cos sin 4

y

   y2cosx sinx4cosx2sinx3 Thu gọn, ta có: 2y1 cos x  y 2 sin x 3 4y

Điều kiện tồn tại nghiệm phương trình là

2y12  y 223 4 y2  11y224y 4 0

2

2

11 y

sin 1 cos 2

x y

x

 là ?

A

1

2

2 2

Lời giải Chọn D.

Ta có:

sin 1 cos 2

x y

x

  ycosx 2 sinx1 ycosx sinx 1 2y

Điều kiện tồn tại nghiệm phương trình là

y     y

3

Trang 6

A 0 và 4 B 4 và 4 C 0 và 1 D 1 và 1.

Lời giải Chọn B.

Ta có: 1 cos  x 1 4 4cos x4  4 y 4

1

3 sin cos 5

A

59

14

29

10 .

Lời giải Chọn A.

Ta có:

1

3 sin cos 5

 

Ta lại có: 0 sin 2 2 x1

2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

59

20.

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w