1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề kiểm tra định kì về tổ hợp xác suất niu tơn môn toán đại số lớp 11 mã 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 489,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để nhóm học sinh được chọn nhất thiết phải có bạn NAM và bạn HOA (biết các học sinh không trùng tên nhau).. A..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN KHỐI 11

Câu 1 Trong một hộp bút có 4 bút đỏ, 3 bút đen và 5 bút chì (các cây viết khác nhau) Tìm số cách để

lấy một cây bút

A 12.

B 60.

C 20.

D 7.

[<br>]

* Lời giải: Số cách chọn là: 4 3 5 12   .

Câu 2 Trên giá sách có 12 quyển Toán, 7 quyển Văn và 5 quyển Anh (các quyển sách khác nhau) Tìm

số cách chọn 3 quyển sách sao cho mỗi môn có 1 quyển

A 24

B 210

C 420

D 37

[<br>]

* Lời giải: Số cách chọn là: 12.7.5 420 .

Câu 3 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

A 900

B 1000

C 648

D 720.

[<br>]

* Lời giải: Số các số tự nhiên cần tìm là: 9.102900 số

Câu 4 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác

nhau?

A 840

B 2401

C 2520

D 5040.

[<br>]

* Lời giải

Gọi abcd là số cần tìm.

Chọn: a có 7 cách; b có 6 cách; c có 5 cách; d có 4 cách Vậy có: 7.6.5.4 840 số.

Câu 5 Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 gồm bốn chữ số khác nhau được lập từ các chữ số

0,1,2,3,4,5,7,8

A 220.

B 390.

C 330.

Trang 2

D 284.

[<br>]

* Lời giải

Gọi abcd là số cần tìm.

+ TH1: 0d

Chọn: d có 1 cách; a có 7 cách; b có 6 cách; c có 5 cách Suy ra có: 1.6.5.4 210 số.

+ TH2: 5d

Chọn: d có 1 cách; a có 6 cách; b có 6 cách; c có 5 cách Suy ra có: 1.6.6.5 180 số.

Vậy có: 210 180 390 số. 

Câu 6 Tìm số cách sắp xếp 5 người ngồi vào một băng ghế dài có 8 chỗ.

A 6720 B 56 C 120 D 40320.

[<br>]

* Lời giải: Số cách cần tìm là: A856720.

Câu 7 Có 10 cuốn sách toán khác nhau Tìm số cách chọn ra 4 cuốn.

A 210

B 5040

C 40

D 4.

[<br>]

* Lời giải

Số cách cần tìm là: C104 210.

Câu 8 Tìm số tự nhiên n thỏa mãn C n12A n21230.

A n8

B 9n

C 11n

D n10.

[<br>]

* Lời giải

Thay 10n vào đẳng thức C n12A n21230 ta thấy thỏa mãn.

Câu 9 Một nhóm học sinh có 5 nam và 4 nữ Chọn ra 3 học sinh sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ Tìm

số cách chọn như vậy

A 74

B 70

C 84

D 46.

[<br>]

* Lời giải

Số cách chọn là: C C41 52C C42 51C4374 cách.

Trang 3

Câu 10 Một hộp đựng 5 bi đỏ, 7 bi xanh và 8 bi trắng (các viên bi khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách

chọn 4 viên bi có đủ ba màu?

A 2380

B 2400

C 1800

D 1575.

[<br>]

* Lời giải

Số cách chọn là: C C C52 .71 81C C C51 .72 81C C C51 .71 822380 cách.

Câu 11 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau

sao cho chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau?

A 72

B 108

C 120

D 48.

[<br>]

* Lời giải

Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là: 5!

Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho chữ số 1 và 2 đứng cạnh nhau được lập từ các chữ số

1, 2, 3, 4, 5 là: 2!.4!

Số các số tự nhiên cần tìm là: 5! 2!.4! 72 

Câu 12 Khai triển biểu thức (x +5)2018 ta có tất cả bao nhiêu số hạng?

A 2019.

B 2018.

C 2017.

D 1009.

[<br>]

* Lời giải

Số các số hạng là: 2018 1 2019  .

Câu 13 Tìm 2 số hạng đầu của khai triển biểu thức a314 với số mũ của a giảm dần?

A a14,42a 13

B 3a14,42a 13

C a14,3a 13

D a13,39a 12

[<br>]

* Lời giải

Số hạng cần tìm là: a14,42a 13

Trang 4

Câu 14 Tìm số hạng đứng chính giữa trong khai triển biểu thức Px 212.

A 59136x 6

B 59136x 6

C 101376x 6

D 101376x 6

[<br>]

* Lời giải

Theo đề ta có: k 6

Ta có số hạng đứng chính giữa là: T7 C x126 ( 2)6  6 59136x6.

Câu 15 Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức 13 P2x2x9

A 672

B 2016

C 9020

D 1200

[<br>]

* Lời giải

Ta có: 1  9k.(2 ) 2 9k k  9k.2 9k 18k

k

Do tìm hệ số của x nên 13 18 k13k5.

Vậy hệ số của x là 13 C95.24 2016.

Câu 16 Xác định không gian mẫu của phép thử chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10.

A  1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

B  1,2,3,4,5

C  0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

D  1,2,3,4,5,6,7,8,9

[<br>]

* Lời giải

Không gian mẫu:  1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

Câu 17 Một lớp học có 15 nam và 20 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh tham gia lao động Tìm số phần

tử của không gian mẫu

A 6545.

B 35.

C 300.

D 39270.

[<br>]

* Lời giải

Trang 5

Ta có: n  C353 6545

Câu 18 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc hai lần Tính số phần tử của biến cố A: “Tổng số chấm của 2

lần gieo bằng 6”

A 5.

B 4.

C 8.

D 9.

[<br>]

* Lời giải: Ta có: A(1,5);(5;1);(2,4);(4;2);(3;3)  n A  5.

Câu 19 Có 4 quyển sách Anh khác nhau và 5 quyển sách Toán khác nhau Xếp các quyển sách đó lên

một kệ sách hàng dọc Tính số phần tử của biến cố B: “5 quyển sách Toán ở cuối hàng”.

A 2880.

B 362880.

C 144.

D 720.

[<br>]

* Lời giải

Ta có: n B 5!.4! 2880

Câu 20 Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền hai lần Tính xác suất để lần gieo thứ hai xuất hiện mặt ngửa.

A

1

2

B

1

4

C

1

3

D

3

4

[<br>]

* Lời giải

Ta có: n  4, n A 2

Vậy    2 1

4 2

P A

Câu 21 Một hộp chứa 5 cây viết xanh và 4 cây viết đỏ (các cây viết khác nhau) Chọn ngẫu nhiên 3 cây

viết trong hộp đó Tính xác suất để chọn được 3 cây viết xanh

A

5

42

B

5

9

C

5

41

Trang 6

D

2

17

[<br>]

* Lời giải

Ta có:

84 42

P A

Câu 22 Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT A có 20 học sinh nam và 17 học sinh nữ

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội trên để làm nhiệm vụ trực ban Tính xác suất để trong 5 học sinh được chọn có 2 nam và 3 nữ

A

7600

25641

B

290

145299

C

5

8547

D

3040

8547

[<br>]

* Lời giải

Ta có:

   375 ;    202 173

2 3

20 17 5 37

7600 25641

C C

P A

Câu 23 Một lớp học có 15 nam và 11 nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng Tính xác suất

để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

A

2651

2990

B

123

400

C

1078

1495

D

443

506

[<br>]

* Lời giải

Ta có:

n  C264 14950; n A C C153 111 C C152 112 C C151 113 13255 Vậy   13255 2651 

14950 2990

P A

Câu 24 Tổ 1 lớp 11A có 11 học sinh, trong đó NAM là tổ trưởng còn HOA là tổ phó

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong tổ để tham gia hoạt động tập thể của trường nhân dịp ngày thành lập Đoàn 26 tháng 3 Tính xác suất để nhóm học sinh được

Trang 7

chọn nhất thiết phải có bạn NAM và bạn HOA (biết các học sinh không trùng tên nhau)

A

2

11

B

4

33

C

4

11

D

5

33

[<br>]

* Lời giải

Ta có: n  C115 462; n A C3984

Vậy   84  2

462 11

P A

Câu 25 Có 8 học sinh lớp 11A , 7 học sinh lớp 11B , 9 học sinh lớp 11C xin tham gia vào đội tuyển

học sinh giỏi của trường Cần chọn ra 4 học sinh từ các học sinh trên Tính xác suất để 4 học sinh được chọn không cùng một lớp

A

45

46

B

1

46

C

8

399

D

391

399

[<br>]

* Lời giải

Gọi A là biến cố: “4 học sinh được chọn cùng một lớp”

Ta có:     

4 24

1 46

C C C

P A

Vậy xác suất để 4 học sinh được chọn không cùng một lớp là:      1  45

46 46

P A

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w