Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo[r]
Trang 1I-MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS cần
1/Kiến thức: Hệ thống củng cố lại kiến thức:
- Vị trí địa lý, điều kiên TN, Dân cư, Kinh tế của khu vực Đông Nam Á
- Mối quan hệ giữa các quốc gia trong khu vực; Vai trò vị thế của ĐNÁ trên thế giới
2/ Kĩ năng :
- Đọc, phân tích bản đồ (lược đồ) Đông Nam Á
- Biết thiết lập sơ đồ lôgic kiến thức
- Kĩ năng phân tích bảng số liệu, biểu đồ
II- CHUẨN BỊ CỦA GV, HS:
1/Chuẩn bị của GV: -Giáo án
- Bản đồ tự nhiên châu Á, bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á
- Bảng số liệu biểu đồ
2/Chuẩn bị của HS: -Đọc trước bài
III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn định: Sĩ số +Nề nếp
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Hệ thống và củng cố kiến thức:
- Bước 1 : Giáo viên cho học sinh tự hệ thống lại kiến thức đã học.
- Bước 2: Giáo viên củng cố và hệ thống lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu cơ bản về
kiến thức của bài
Dân tộc tôn giáo, văn hóa
cơ cấu kinh tế
Các ngành kinh tế
Mục tiêu
cơ chế hợp tác
T.tựu
và thách thức
Việt Nam trong quá trình hội nhập ASEAN
Trang 2- Bước 3: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm:GV phát câu hỏi hoặc trình chiếu nội dung
câu hỏi- HS suy nghĩ thảo luận trả lời
Câu 1 Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A.1967 B.1977 C 1995 D 1997
Câu 2 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po
D Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam
Câu 3 Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
A.1967 B.1984 C 1995 D.1997
Câu 4 Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A Đông Ti-mo B Lào C Mi-an-ma D.Bru-nây
Câu 5 Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
B Sử dụng chung một loại tiền
C Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới
D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước
Câu 6 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thếgiới
Ý nghĩa trong sự phát triển của ASEAN hiện nay
Trang 3D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các
tổ chức quốc tế khác
Câu 7 Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn
định trong mục tiêu của mình
A Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởngcủa sự mất ổn định
B Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
C Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp
D Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ
Câu 8 Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A Thông qua các diễn đàn, hội nghị
B Thông qua kí kết các hiệp ước
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển
D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia
Câu 9 Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là
việc làm thuộc
A Mục tiêu hợp tác B Cơ chế hợp tác C Thành tự hợp tác D Tất cả các ý trên
Câu 10 Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn
khu vực Đông Nam Á là
A Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực
B Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài
C Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo
Câu 11 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là
A Đời sống nhân dân được cải thiện
B 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên
C Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa
D Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao
Trang 4Câu 12 Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước
ASEAN phải giải quyết?
A Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia
B Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài
C Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí
D Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia
Câu 13 Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
A Đói nghèo B Ô nhiễm môi trường
C Thất nghiệp và thiếu việc làm D Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo
Câu 14 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua rèn luyện kĩ năng:
Câu 1: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI
ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Trang 5B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu
D Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015 Câu 2: Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
C
Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 3: Cho bảng số liệu :
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
(Đơn vị : Triệu ha )
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích cao su của các nước Đông
Nam Á và thế giới giai đoạn 1985- 2013?
A Diện tích cao su Đông Nam Á tăng liên tục.
B Diện tích cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn diện tích cao su của thế giới.
C Tốc độ tăng diện tích cao su của Đông Nam Á chậm hơn của thế giới
D Diện tích cao su của thế giới tăng mạnh.
4- Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS 5- Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
Trang 6- Rèn luyện thói quen sử dụng đồ dùng học tập có hiệu quả trong học tập.
- Thay đổi tư duy và phương pháp học tập
- Thấy được hiệu quả của việc dùng át lát địa lý trong học tập
II- CHUẨN BỊ
- GV: Chuẩn bị bài soạn, phô tô tài liệu (công thức, hướng dẫn nội dung cơ bản thực
hành, bài tập thực hành và đề luyện tập tương ứng chủ đề); Át lát địa lý Việt Nam; HT câuhỏi trắc nghiệm sử dụng kĩ năng khai thác át lát để trả lời
- HS: chuẩn bị đủ dụng cụ học tập
III- TIẾN TRÌNH:
Trang 7- Bước 2: HS thảo luận và nêu.
- Bước 3: Giáo viên phân tích ưu nhược điểm và tính hiệu quả cũng như hạn chế củacác em học sinh đã và đang có
B1: Đọc kĩ đề xem đề thi yêu cầu những gì?
(Để đáp ứng yêu cầu của đề thì cần phải sử dụng những bản đồ nào? Bản đồ ấy nằm ở đâu?)
- B2: Nắm vững bảng ký hiệu nằm ở trang bìa.
- B3: Tìm đến bản đồ cần sử dụng (tên bản đồ) Việc làm này rất nhiều hs đã bỏ qua, trong
khi ở 1 trang bản đồ đôi khi có nhiều bản đồ với nhiều nội dung khác nhau, một nội dungnhưng nó lại có ở nhiều trang, nhiều bản đồ khác nhau (Về cơ bản các nội dung về nguồnlực nằm ở nửa đầu, các nội dung về các ngành, các vùng nằm ở các trang sau)
- B4: Xem trong bản chú thích: các nội dung mình cần tìm được kí hiệu như thế nào? Có
những nội dung nào được thể hiện trên bản đồ đó? ( Các màu sắc, các biểu đồ trên bản đồ,các kí hiệu…nó có ý nghĩa gì trên bản đồ đó?)
- B5: Phân tích, tổng hợp, so sánh và rút ra nhận xét kết luận theo yêu cầu của đề thi – đây
là việc làm khó nhất, đôi khi phải sử dụng nhiều bản đồ mới đưa ra được 1 kết luận, mộtnhận xét cần thiết Sau đó thực hiện minh họa với 1 số câu hỏi
Ví dụ:
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không tiếp giáp với Biển Đông?
A Mianma B Malaysia C Philippin D Brunây
Câu 2: Căn cứvào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn
thuôc ̣ khu vưc ̣ đồi núi nào sau đây?
A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc
4- Củng cố và dặn dò: HS rèn kĩ năng cơ bản.
Chuyển tiết: 5,6
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng với các câu hỏi trắc nghiệm:
Trang 8Bước 1- GV phát các câu hỏi đã chuẩn bị trước cho HS.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết đinh̉ núi Bi Doup có đô
̣cao là
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc ̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt
điạ hình̀ từ C đến D (C-D) có đăc ̣ điểm điạ hinh̀ là
A thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.
B cao ở Tây bắc thấp dần về Đông nam, có nhiều đỉnh̉ núi cao, các cao nguyên xen lẫn
các thung lũng sông
C cao ở Đông bắc thấp dần về Tây nam, cónhiều đỉnh̉ núi cao, các cao nguyên xen lẫn
các thung lũng sông
D cao dần từ đông sang tây, nhiều đỉnh̉ núi thấp, cao nhất làdãy Hoàng Liên Sơn.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết daỹ núi nào sau đây không chaỵ theo hướng tây bắc–đông nam?
A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Đông Triều D Tam Đảo
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, doc ̣ theo lắt cắt điạ hình̀ từ A đến B
(A-B),lát cắt điạ hình̀ A-B thể hiêṇ nôị dung nào đưới đây ?
A Hướng điạ hình̀ vòng cung của vùng núi Trường Sơn Nam
B Vùng núi Trường Sơn Nam cao ởTây Bắc thấp dần vềTây Nam.
C Đô ̣cao của các cao nguyên ở vùng núi Trường Sơn Nam.
D Hướng nghiêng của vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bô
̣thuôc ̣ miền tư ̣nhiên nào sau đây?
A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bô ̣ B Miền Bắc
C MiềnTây Bắc vàBắc Trung Bô ̣ D Miền Bắc vàĐông Bắc Bắc Bô ̣ Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, doc ̣ theo lắt cắt điạ hinh tư C đến D (C-
D) cao nguyên Môc ̣ Châu nằm ở đô ̣cao là
Trang 9Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết vùng núi nào sau đây
chaỵ theo hướng tây bắc–đông nam?
A Đông Bắc vàTây Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết thành phốnào sau đây là
đô thị trực ̣ thuôc ̣ trung ương?
Câu 10: Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, doc ̣ theo lắt cắt điạ hình từ A đến B
(A-B) sơn nguyên Đồng Văn nằm ở đô ̣cao là
́‹
- Bước 2: Học sinh tự thực hiện
- Bước 3: Giáo viên gọi HS trả lời và rút kinh nghiệm đồng thời bổ xung thêm những
kĩ năng cần thiết cho HS
Hoạt động 2: Học sinh áp dụng làm bài tập giáo viên giao dưới sự hướng dẫn của
giáo viên
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết daỹ núi nào sau đây
chaỵ theo hướng vòng cung?
A Hoàng Liên Sơn B Đông Triều C Tam Đảo D Con Voi
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết đinh̉ núi Ngoc ̣ Linh
thuôc ̣ khu vưc ̣ đồinúi nào sau đây?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, daỹ núi Bacḥ Ma Œcóhướng là
A đông-tây B đông bắc–tây nam C vòng cung D tây bắc–đông nam
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Sơn La
thuôc ̣ khu vưc ̣ đồi núi nào sau đây?
A Trường Sơn Nam B Đông Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc
Câu 15: Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, doc ̣ theo lắt cắt điạ hinh tư A đến B
(A-B) thành phố Đà Laṭ nằm ở đô ̣cao là
Câu 16: Căn cứvào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không cóđường biên giới trên đất liền với nước ta?
A Lào B Thái Lan C Trung Quốc D Campuchia
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết daỹ núi nào sau đây chaỵ
theo hướng tây bắc –đông nam?
A Đông Triều B Sông Gâm C Hoàng Liên Sơn D Bắc Sơn
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và7, cao nguyên Lâm Viên có đô ̣cao
trung binh̀ so với mưc ̣ nước biển là
Trang 10Câu 20: Căn cứvào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết tinh̉ nào sau đây không cóđường biên giới với Lào?
A Điêṇ Biên B Lai Châu C Nghê ̣An D Quảng Tri ̣
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, khu vưc ̣ đồi núi Trường Sơn Nam theo
lắt cắt điạ hinh̀ từA đến B (A-B) cóđăc ̣ điểm điạ hình̀ là
A thấp dần từ đông bắc về tây nam, sườn dốc về phía biển.
B cao dần từ đông bắc về tây nam, sườn dốc về phía biển.
C thấp dần từ tây bắc về đông nam, sườn dốc về phía biển.
D thấp dần từ đông sang tây, sườn dốc về phía đông.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không nằm trong khu vưc ̣ Đông Nam Á?
A Lào B Mianma C Trung Quốc D Singapo
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết đinh̉ núi LangBian
cóđô ̣cao là
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhâṇ xét nào dưới đây không đúng về
sư ̣ảnh hưởng của Baõ đến nước ta?
A Bão ảnh hưởng chủyếu đến khu vưc ̣ Bắc Trung Bô.̣
B Mùa bão châṃ dần từ Bắc vào Nam.
C Tần suất ảnh hưởng của bão chủ yếu từ tháng 8 đến tháng 10.
D Đầu mùa baõ chủ yếu ảnh hưởng trưc ̣ tiếp vào miền khí hậu phía Bắc
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhâṇ xét nào đây làkhông đúng vềxu hướng chuyển dicḥ cơ cấu lao đông ̣ đang làm viêc ̣ phân theo khu vưc ̣ kinh tếở nước ta?
A. Cơ cấu lao động ̣ đang chuyển dicḥ từngành nông, lâm, thủy sản sang ngànhcông nghiêp ̣ –xây dưng ̣ và dicḥ vu.̣
B Khu vưc ̣ nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉtrong ̣ lao đông ̣ cao nhất nhưng cóxu
sốlớn nhất trong các đô thi dượ‹i đây?
A Thanh Hóa B Quy Nhơn C Nha Trang D ĐàNẵng
Câu 27: Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hay cho biết đô thị nào sau đây có
quy mô dân số từ 100.000-200.000ngươi?
A Nha Trang B Buôn Ma Thuôṭ C Biên Hoa D Đà Laṭ
- Bước 2: Học sinh tự thực hiện
- Bước 3: Giáo viên gọi HS trả lời và rút kinh nghiệm đồng thời bổ xung thêm những
kĩ năng cần thiết cho HS
4- Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS 5- Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
HĐ4: Giao bài tập – cho học sinh tự làm (GV giám sát, hướng dẫn)
Tiết 7,8,9
Trang 11HĐ6: Cho học sinh trình bày, gọi HS nhận xét.
Trang 12I- MỤC TIÊT BÀI HỌC: Qua tiết học giúp học sinh:
- Rèn luyện thói quen sử dụng đồ dùng học tập có hiệu quả trong học tập
- Thay đổi tư duy và phương pháp học tập
II- CHUẨN BỊ CỦA GV &HỌC SINH:
- GV: Chuẩn bị bài soạn, phô tô tài liệu (công thức, hướng dẫn nội dung cơ bản thựchành, bài tập thực hành và đề luyện tập tương ứng chủ đề)
- Lựa chọn loại biểu đồ thích hợp cần biểu hiện theo yêu cầu
- Nhận xét về nội dung biểu đồ cho sẵn
- Xác định nội dung biểu đồ cho sẵn
Nội dung 1: KĨ NĂNG BIỂU ĐỒ
- Bước 1: Giáo viên cho học sinh nếu lại các phương pháp kĩ năng mà học sinh đã vàđang sử dụng biểu đồ trong quá trình học
- Bước 2: HS thảo luận và nêu
- Bước 3: Giáo viên phân tích ưu nhược điểm và tính hiệu quả cũng như hạn chế củacác em học sinh đã và đang có, đưa những kĩ năng cơ bản cần đạt được trong quá trình lựachọn loại biểu đồ thích hợp
- Không cần phải xử lý bảng số liệu khi: Yêu cầu vẽ biểu đồ theo tên của bảng số liệu
đã cho và có kèm theo các từ : “về…”, “thể hiện….” hoặc đơn vị là phần trăm (%)
Trang 13- Phải xử lý bảng số liệu rồi sau đó dựa vào bảng số liệu vừa xử lý để vẽ biểu đồ khi: Đơn vị không phải là % - Có các từ gợi mở như: “ cơ cấu”, “tỉ trọng”, ‘tỉ lệ” , “tăng trưởng”,
“biến động”,“phát triển”…
- Dạng biểu đồ hình tròn: Thường có các từ gợi mở như: “cơ cấu”, “ tỉ trọng”, “tỉ
lệ’ và đơn vị là % Mốc thời gian 1 hoặc 2 mốc, tối đa 3 mốc
- Dạng hình cột: Gồm cột đơn, cột nhóm khi thường có các từ gợi mở như: “ về”, “thể
hiện”: “khối lượng”, “sản lượng”, “diện tích”,… và kèm theo một hoặc vài mốc thời gian hoặc thời kì, giai đoạn; yêu cầu vẽ biểu đồ theo tên của bảng số liệu đã cho
- Dạng cột chồng: Có từ gợi mở như “cơ cấu”, đơn vị là % , từ 1 mốc đến 3 mốc thời
gian (ví dụ: 1990, 1995, 2000); Trong tổng thể có những thành phần chiếm tỷ trọng quá nhỏ hoặc trong tổng thể có quá nhiều cơ cấu thành phần
- Dạng biểu đồ miền: Cần phải quan sát trên bảng số liệu: khi các đối tượng trải qua
trên 3 mốc thời gian, có cụm từ : “cơ cấu” và đơn vị %
- Dạng biểu đồ đường biểu diễn: Thường có các từ gợi mở như: “tăng trưởng”, “biến
động”, “phát triển”, và kèm theo là một chuỗi thời gian “qua các năm từ đến ”
- Kết hợp (đường + cột):
Thể hiện động thái phát triển, có tính trực quan của hai hoặc ba đối tượng địa lí
( thường là cùng thể hiện về một vấn đề nhưng có đơn vị khác nhau).
2- Vận dụng:
HĐ2: Giao bài tập – cho học sinh tự làm (GV giám sát, hướng dẫn)
Câu 1:
Cho bảng số liệu sau:
Mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2006 (đơn vị: người/km²)
Đồng bằng sông Hồng 1225 Duyên hải Nam Trung Bộ 200
Biểu đồ thích hợp nhất là:
A Đường biểu diễn B Cột Nhóm C Miền D cột đơn
Câu 2 Cho biểu đồ:
Trang 14Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theonhóm ngành nước ta năm 2000 và 2005
A.Tỉ trọng công nghiệp chế biến giảm
B.Tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đót, nước luôn lớn nhất
C.Tỉ trọng công nghiệp chế biến luôn lớn nhất
D.Tỉ trọng công nghiệp khai thác tăng
định nội dung của biểu đồ dựa vào dạng biểu đồ và thông tin chú giải)
Câu 1: Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
C Tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
D Hiện trạng sản xuất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
Câu 2 : Quan sát biểu đồ sau:
Trang 15Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Sự thay đổi giá trị các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
B Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
C Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
D Hiện trạng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012
Câu 3 Cho bảng số liệu sau đây:Giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của Việt Nam phân theo ngành (tỉ đồng)
Năm Công nghiệp khai thác Công nghiệp chế biến phối điến, khí đốt Sản xuất, phân
Câu Cho bảng số liệu sau đây:Cơ cấu trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta (%)
Trang 16Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theonhóm hàng của nước ta năm 1995 và 2005 là:
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột chồng
GV vừa hướng dẫn vừa thực hiện và hướng dẫn học sinh biết lựa chọn phương án đúng/
HĐ3: Cho học sinh trình bày, gọi HS nhận xét.
HĐ4: GV chữa bài phần xử lý, nhận xét, chọn biểu đồ thích hợp (hướng dẫn xác
Nội dung 2: KĨ NĂNG BẢNG SỐ LIỆU
và nghiên cứu Địa lí
Loại câu hỏi yêu cầu phân tích số liệu thống kê cho phép đánh giá được mức độ amhiểu, vận dụng kiến thức của người học vào các trường hợp cụ thể, đánh giá được kĩ năngchọn lọc, xác định kiến thức địa lí
Nhận xét bảng số liệu thực chất là phân tích, so sánh các số liệu theo hàng ngang vàcột dọc, rút ra những nhận xét cần thiết
Để học sinh có thể nhận xét đúng và đủ ý theo yêu cầu của đề bài, giáo viên hướngdẫn học sinh khi phân tích bảng số liệu, cần thực hiện lần lượt theo các bước sau đây:
Xác định yêu cầu của câu hỏi trong đề bài, bài tập để xác định mục đích làm việc vớibảng số liệu
Đọc tên bảng, các tiêu đề của bảng, đơn vị tính, xác định rõ các tiêu chí cần nhận xét
So sánh các số liệu theo cột dọc và hàng ngang với một trình tự hợp lí, cụ thể:
Nhận xét sự thay đổi của đối tượng địa lí theo thời gian thì so sánh số liệu của cácmốc thời gian đầu và cuối của bảng, các mốc thời gian liền kề nhau theo thứ tự, các mốc cótính đột biến
Đối với các lãnh thổ, cần lưu ý so sánh các đối tượng địa lí của các lãnh thổ lớn vớinhau, các lãnh thổ nhỏ với nhau và ngược lại
Khi nhận xét cơ cấu mà số liệu trong bảng là các số các số liệu tuyệt đối (ví dụ: Triệutấn, tỉkw/h , triệu người, …) mà đề lại yêu cầu nhận xét cơ cấu thì phải tính cơ cấu (tính tỉ lệ
%)
Khi trình bày nhận xét phải theo trình tự từ khái quát đến cụ thể, từ chung đến riêng,
từ cao xuống thấp, …bám sát yêu cầu của câu hỏi và kết quả xử lí số liệu Mỗi nhận xét cần
Trang 17Câu 1 Cho bảng số liệu sau:
Số lượng đàn trâu, đàn bò phân theo vùng ở nước ta năm 2014 (đơn vị: nghìn con)
Cả nước Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên
(Nguồn: Niên giám thống kê 2016)
Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng đàn trâu, bò của 2 vùngtrên năm 2014?
A TDMNBB có tỉ trọng của đàn trâu lớn hơn đàn bò
B Tây Nguyên có tỉ trọng của đàn bò lớn hơn đàn trâu
C Cả hai vùng đều có tỉ trọng của đàn trâu lớn hơn đàn bò
D Số lượng đàn trâu ở TDMNBB lớn hơn Tây Nguyên còn số lượng đàn bò ở Tây Nguyênlớn hơn TDMNBB
Câu 2 : Cho bảng số liệu sau: CCKT theo thành phần kt
Ý nào sau đây không đúng với nhận xết của bảng số liệu trên
A tỉ trong khu vực kinh tế nhà nước giám 1,8%
B tỉ trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm 7,9%
C tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng 9,7%
D tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước tăng từ 1995 lên 2005 và nắm vai trò chủ đạo trong các ngành kinh tế
Câu 3 Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 -
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện
B nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần
C tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành
D sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995
- Bước 2: Học sinh tự thực hiện
- Bước 3: Giáo viên gọi HS trả lời và rút kinh nghiệm đồng thời bổ xung thêm những
kĩ năng cần thiết cho HS
HĐ2: Cho học sinh trình bày, gọi HS nhận xét.
Trang 18- Hệ thống và củng cố lại kiến thức trọng tâm đã học
- Cách trả lời câu hỏi trắc nghiệm
2- Thái độ:
- Rèn luyện thói quen sử dụng đồ dùng học tập có hiệu quả trong học tập
- Thay đổi tư duy và phương pháp học tập
- Thấy được hiệu quả của việc dùng át lát địa lý trong học tập
II- CHUẨN BỊ CỦA GV &HỌC SINH:
- Át lát địa lý Việt Nam
- HT câu hỏi trắc nghiệm sử dụng kĩ năng khai thác át lát để trả lời
+ Đất nước nhiều đồi núi
+ TN chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
+ Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 19+ TN phân hóa đa dạng
+ Sử dụng và bảo vệ tài nguyên phòng chống thiên tai
Hoạt động 2:
- GV giao bài và hướng dẫn học sinh làm bài:
Nội dung 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
- Bước 1: GV trình chiếu các câu hỏi trắc nghiệm học sinh dựa trên kiến thức đã được học và SGK trả lời
Câu 1: Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta ở vĩ độ:
A 23026’B B 23025’B C 23024’B D 23023’B
Câu 2: Nội thủy là:
A Vùng có chiều rộng 12 hải lí
B Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí
C Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
D Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí
Câu 3: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:
A có nhiều tài nguyên khoáng sản B khí hậu có hai mùa rõ rệt
C có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D thảm thực vật bốn mùa xanh tốt
Câu 4: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là:
A Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạycảm với những biến động chính trị thế giới
B Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hútvốn đầu tư của nước ngoài
C Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng pháttriển với các nước
D Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 5 Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
A Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa
B Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
C Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải
D Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
Câu 6 Việt Nam nằm ở nơi tiếp xúc giữa hai vành đai sinh khoáng và nằm trên đường lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có:
A Đủ các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á
B Nhiều loại gỗ quý trong rừng
C Cả cây nhiệt đới và cây cận nhiệt đới
D Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú
Câu 7 Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây
Trang 20C cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển
D có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên
Câu 8 Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước :
A được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo
B được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên
C được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển
D được quản lí các nguồn tài nguyên thiên ở vùng thềm lục địa
Nội dung 2- ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
Câu 1 Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam
A Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m
B Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt
C Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
Câu 3 Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi:
A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam
Câu 4 Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?
A Cao nhất nước ta B Có nhiều cao nguyên xếp tầng
C Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích B Hướng Tây Bắc-Đông Nam
Câu 5.đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc
Câu 7: hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc
Câu 8: Đặc điểm không phù hợp với địa hình nước ta là
A Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc- đông Nam là chủ yếu
B Sự tương phản giữa núi đồi, đồng bằng bờ biển và đáy ven bờ
C Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm
D Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người
Nội dung 3: THIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN.
Câu 1 Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :
A Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng
B Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới
C Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa
D Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc
Câu 2 Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) :
A Quảng Ninh B Đà Nẵng C Khánh Hoà D Bình Thuận Câu 3 Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là :
A Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa B Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km²
C Biển kín với các hải lưu chạy khép kín D Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thuhẹp ở giữa
Trang 21Câu 4 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu
nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Nội dung 4: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Câu 1 Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào
cuối mùa đông cho miền Bắc là
A Gió mậu dịch nửa cầu Nam B Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc
C Gió mùa Đông Bắc D Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta
A Thổi liên tục trong suốt mùa đông B Chỉ hoạt động ở miền Bắc
C Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã D Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc
Câu 3 Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là
A Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp
B Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa
C Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi
D Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi
Câu 4 Nền nhiệt ẩm cao tác động đến sản xuất nông nghiệp ở
A Tính mùa vụ của sản xuất B Lượng mưa theo mùa
C Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi D Sự phân mùa khí hậu
Câu 5 Trong 4 địa điểm sau, nơi có mưa nhiều nhất là :
A Hà Nội B Huế C Nha Trang D Phan Thiết
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào
dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
A Biểu đồ khí hậu Nha Trang B Biểu đồ khí hậu Cà Mau
C Biểu đồ khí hậu Đà Lạt D Biểu đồ khí hậu Lạng
Sơn
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ
Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là
A tháng XI và tháng XII B tháng VIII và tháng IX
C tháng VI và tháng VII D tháng IX và tháng X
Nội dung 5: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
Câu 1 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta là:
A Sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh
B Sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phíaNam
Trang 22C Góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào
D Do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
Câu 2 Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa
của:
A địa hình B khí hậu C đất đai D sinh vật
Câu 3 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:
A đới rừng gió mùa cận xích đạo B đới rừng xích đạo
C đới rừng gió mùa nhiệt đới D đới rừng nhiệt đới
Câu 4 Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do:
A kinh tuyến B hướng núi với sự tác động của các luồng gió
C độ cao của núi D Hính dáng lãnh thổ
Câu 5 Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
B Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng
C Đường bờ biển Nam Trung bộ bằng phẳng
D Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu
Câu 6 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:
A Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn
B Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C.Mùa đông lạnh đến sớm hơn
D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 7 Miền Bắc độ cao trên 600 m, miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu á nhiệt Lí do
chính là vì :
A địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam
B miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam
C nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc
D miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam
Câu 8 Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là :
A đèo Ngang B dãy Bạch Mã
C đèo Hải Vân D dãy Hoành Sơn
Nội dung 6: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN- PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Câu 1 Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng là
A trồng rừng trên đất trống đồi trọc
B bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu 2 Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là :
A tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng
B dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm
Trang 23C tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng.
D chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh
Câu 3 Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc :
A thành phố Hải Phòng B thành phố Hồ Chí Minh.
C thành phố Cần Thơ D tỉnh Cà Mau
Câu 4 Nguyên tắc chung của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là:
A đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu đời sống con người
B đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững.
C cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên
D phòng, chống, khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vữngCâu 5 Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
A ven biển đồng bằng sông Hồng B ven biển Trung Bộ
C.ven biển Nam Trung Bộ D ven biển Nam Bộ
Câu 6 Nơi ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta:
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 7 Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêmtrọng cho vụ lúa nào?
A Đông xuân B Mùa C Hè thu D Chiêm
Câu 8 Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì
A diện tích đồng bằng nhỏ B không có nhiều sông
C địa hình dốc ra biển và không có đê D lượng mưa trung bình năm nhỏ
- Bước 2: Học sinh tự thực hiện
- Bước 3: Giáo viên gọi HS trả lời và rút kinh nghiệm đồng thời bổ xung thêm những
kĩ năng cần thiết cho HS
4- Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS 5- Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
Trang 241- Kiến thức và kĩ năng:
- Hệ thống và củng cố lại kiến thức trọng tâm đã học
- Cách trả lời câu hỏi trắc nghiệm
2- Thái độ:
- Rèn luyện thói quen sử dụng đồ dùng học tập có hiệu quả trong học tập
- Thay đổi tư duy và phương pháp học tập
- Thấy được hiệu quả của việc dùng át lát địa lý trong học tập
II- CHUẨN BỊ CỦA GV &HỌC SINH:
- Át lát địa lý Việt Nam
- HT câu hỏi trắc nghiệm sử dụng kĩ năng khai thác át lát để trả lời
Hoạt động 1: Hệ thống và củng cố kiến thức, kĩ năng.
Bước 1 : Giáo viên cho học sinh tự hệ thống lại kiến thức đã học
Bước 2: Giáo viên củng cố và hệ thống lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu cơ bản về kiến thức kĩ năng thái độ của bài
Hoạt động 2: Làm bài tập với các câu hỏi trắc nghiệm:
- Bước 1: GV trình chiếu các câu hỏi trắc nghiệm học sinh dựa trên kiến thức đã được học và SGK trả lời
- Bước 2: GVnhận xét và chốt kiến thức giải quyết các vấn đề còn vướng mắc trong các câu hỏi cho HS
Bài tập vận dụng
24 câu nhận biết
Câu 1 Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
A bùng nổ dân số B ô nhiễm môi trường
C già hóa dân cư D tăng trưởng kinh tế chậm
Câu 2 Trong điều kiện kinh tế nước ta hiện này số dân đông là một trở ngại lớn cho việc
A phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân
B phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động góp phần ổn định đời sống
C nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường thiên nhiên
D phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất và cải thiện môi trường thiên nhiên
Câu 3 Mật độ dân số của đồng bằng sông Cửu Long năm 2006 gấp bao nhiêu lần mật độtrung bình cả nước
Câu 4 Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm
1996 và năm 2005 có sự thay đổi theo xu hướng:
A Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng
B Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm mạnh
C Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm
D Chưa qua đào tạo tăng, cao đẳng, đại học và trên đại học giảm
Câu 5 Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế nền kinh tế đã làm cho cơ cấu lao động theothành phần kinh tế giai đoạn 2000 – 2005 thay đổi theo hướng:
Trang 25A Khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng
B Khu vực nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nướcngoài tăng
C Khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng
D Khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nướcngoài tăng
Câu 6 Tỉ lệ thất nghiệp trung bình năm 2005 của cả nước, thành thị và nông thôn lần lượt là:
Câu 7.Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là
Câu 8 Các đô thị có ảnh hưởng đến các địa phương, các vùng kinh tế trong nước về
A sự phát triển kinh tế xã hội B quá trình chuyển dịch cơ cấu kinhtế
C vấn đề việc làm, nâng cao thu nhập D thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nướcCâu 9 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị có quy mô dân số từ 500.001-> 1.000.000 người trong các đô thị sau:
Câu 10 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết cơ cấu lao động đang làm việcphân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1995 – 2007 có sự thay đổi theo hướng:
A Giảm nông lâm thủy sản công nghiệp , tăng dịch vụ
B Giảm nông lâm thủy sản, tăng công nghiệp dịch vụ
C Giảm nông lâm thủy sản, tăng công nghiệp, dịch vụ có nhiều biến động
D Nông lâm thủy sản có nhiều biến động, tăng công nghiệp và dịch vụ
Câu 11 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, dân số năm 2007 tăng gấp bao nhiêu lầndân số năm 1976:
Câu 12: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào là đô thị loại 3 trong các đô thịsau
Câu 13 Năm 2005, số dân hoạt động kinh tế của nước ta là (triệu người):
A 41,52 B 42,53 C 43,52 D 43,51
Câu 14 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?
Câu 15 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các đô thị:
A Sầm Sơn – Tam Kì – Tuy Hòa – Phan Thiết
B Cửa Lò – Thái Bình – Đông Hà – Cam Ranh
C Quy Nhơn – Hà Tĩnh – Phan Thiết – Bà Rịa
D Bắc Kạn – Lào Cai – Quảng Ngãi – Tuy Hòa
Câu 16 Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do:
A Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
Trang 26B Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
C Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D Nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 17 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là :
A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan B In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a
C In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma
Câu 18 Đô thị đầu tiên của nước ta là:
A Hội An B Thăng Long C Cổ Loa D Hà Nội
Câu 19 Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ :
A Đại học và trên đại học B Cao đẳng
Câu 20 Đây là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975 :
A Hà Nội, Hải Phòng B Hải Dương, Thái Bình
C Hải Phòng, Vinh D Thái Nguyên, Việt Trì
Câu 21.Năm 2005, lao động trong khu vực nông, lâm, ngư chiếm (%) :
A 60,3 B 57,3 C 61,5 D 34,5
Câu 22 So với số dân, nguồn lao động nước ta chiếm khoảng (%) :
A 40 B 50 C 60 D 70
Câu 23 Đây là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp
A Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt B Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân
C Dân thành thị mới chiếm có 27% dân số D Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây
không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A Đà Nẵng B Cần Thơ C Hải Phòng D Huế
15 câu thông hiểu
Câu 1 Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối vớiphát triển kinh tế - xã hội?
A Đời sống tinh thần của người dân phong phú
B Tạo tài nguyên nhân văn phát triển du lịch
C Kinh nghiệm sản xuất phong phú
D Nguồn lao động dồi dào
Câu 2 Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ:
A Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm B Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn
C Gánh nặng phụ thuộc lớn D Khó hạ tỉ lệ tăng dân
Câu 3 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến
A việc phát triển giáo dục và y tế B khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động
C vấn đề giải quyết việc làm D nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân
Câu 4 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy
mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?
Trang 27A Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người
B Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau
C Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người
D Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người
Câu 5 Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo năm 2005, chiếm tỉ lệ cao nhất là lao động
A Có chứng chỉ nghề sơ cấp B Trung học chuyên nghiệp
C Cao đẳng, đại học và trên đại học D Thạc sĩ, tiến sĩ
Câu 6 Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì :
A Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động B Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
C Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm D Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là
không đúng về cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta?
A Tỉ lệ dân số nữ cao hơn tỉ lệ dân số nam
B Nước ta có kết cấu dân số già
C Nước ta đang có xu hướng chuyển sang kết cấu dân số già
D Tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 có xu hướng giảm
Câu 8 Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH
PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (đơn vị: nghìn người)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A Tổng số lao động không tăng
B Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất
C Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất
D Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất
Câu 9 Phần lớn lao động nước ta tập trung chủ yếu trong lĩnh vực
A công nghiệp – xây dựng B nông – lâm – ngư nghiệp
C dịch vụ D thương mại, du lịch
Câu 10 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì:
A Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả
B Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường
C Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá
D Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
A 27,4 và 72,6 B 72,6 và 27,4 C 28,1 và 71,9 D 71,9 và 28,1
Trang 28Câu 12 Mật độ trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố:
A Điều kiện tự nhiên B Trình độ phát triển kinh tế
C Tính chất của nền kinh tế D Lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 13 Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm:
A Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này
B Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
C Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số
D Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người
Câu 14 Cho bảng số liệu
SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CÁU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
người) Cơ cấu(%) Số lao động (nghìnngười) Cơ cấu(%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống
kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động
phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015?
A Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng
B Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm
C Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng
D Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động nhỏ nhất
Câu 15 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
A chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng B chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn
C quá trình công nghiệp hóa D dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm
7 câu vận dụng thấp
Câu 1 Cho biểu đồ
Cơ cấu dân số theo thành thị - nông thôn ở nước ta giai đoạn 1998-2014.
Trang 29Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo thành thị - nông thôn nước ta trong giai đoạn 1998 - 2014?
A Tỷ trọng dân số thành thị tăng 10,0%
B Tỷ trọng dân số thành thị còn thấp
C Tỷ trọng dân số nông thôn chiếm ưu thế và có xu hướng tăng
D Cơ cấu dân số theo thành thị - nông thôn ở nước ta có sự chuyển dịch song còn chậm.Câu 2 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số của Việt Nam giai đoạn 1979 – 2011
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê
Việt Nam 2010, NXB Thống kê, 2011)
Từ bảng số liệu trên, để thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 1979 – 2011 biểu đồnào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột chồng
D Biểu đồ cột ghép
Câu 3 Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê
Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ
cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005-2015?
A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và tăng
B Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng nhanh
C Kinh tế Ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và không ổn định
D Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm
Câu 4 Cho biểu đồ
Trang 30Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn luôn cao hơn trung bình cả nước và thành thị
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị luôn thấp hơn mức trung bình cả nước và nông thôn
C Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của cả nước tăng qua các năm
D Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của thành thị tăng qua các năm
Câu 5 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
Câu 6 Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê
Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)Theo số liệu ở bảng trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao động
có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?
A Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tăng
B Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng
C Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm
D Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm
Câu 7 Cho biểu đồ sau:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Trang 31A Tốc độ tăng dân số thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 1998-2014.
B Sự thay đổi số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014
C Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014
D Sự thay đổi quy mô và cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 1998-2014
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê
Việt Nam 2010, NXB Thống kê, 2011)Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
A Dân số nông thôn tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu
B Dân số thành thị tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu
C Dân số nông thôn giảm nhưng đang tăng lên trong cơ cấu
D Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm
Câu 2 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học, hãy cho biết: Trongkhoảng thời gian từ năm 1960 – 2007, tỉ lệ nào sau đây thể hiện đúng về sự thay đổi dân cưthành thị và nông thôn nước ta:
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học cho biết số lao động(triệu người), trong các lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng và dịch vụ lầnlượt là:
A 24,3; 7,74; 10,49
B 22,6; 8,74;11,34
C 25,5; 8,87; 10,42
D 23,5; 7,56; 10,65
Câu 4 Cho biểu đồ sau
Căn cứ vào biểu đồ trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn 1960-2014?
A Tỉ suất sinh giảm chậm hơn tỉ suất tử
B Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm liên tục
Trang 32C Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm khoảng 2,37%
D Tỉ suất gia tăng tự nhiên đang giảm không liên tục
- Bước 2: Học sinh tự thực hiện
- Bước 3: Giáo viên gọi HS trả lời và rút kinh nghiệm đồng thời bổ xung thêm những
kĩ năng cần thiết cho HS
4- Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS 5- Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
Câu 41 Việt Nam nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương nào sau đây?
A Á - Âu và Ấn Độ Dương B Á - Âu và Đại Tây Dương
C Á - Âu và Thái Bình Dương D Á - Âu và Bắc Băng Dương
Câu 42 Vùng thường xảy ra động đất ở nước ta là:
Trang 33Vùng Tây Bắc B Vùng Đông Bắc
C Vùng Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 43: Tính chất gió mùa của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A khí hậu có sự phân mùa B số giờ nắng lớn
C nền nhiệt độ cao D lượng mưa và độ ẩm lớn
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
A Lạng Sơn B Tuyên Quang
C Cao Bằng D Hà Giang
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?
A Vùng khí hậu Nam Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên
C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết ở nước ta có bao nhiêu phân
khu địa lí động vật?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số của các tỉnh Tây
Bắc năm 2007 chủ yếu ở mức nào?
A Từ 101 - 200 người/km2 B Từ 50 - 100 người /km2
C Dưới 50 người/km2 D Từ 201 - 500 người/km2
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các trung tâm kinh tế nào sau
đây có quy mô từ 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội, Đà Nẵng D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế Chân Mây - Lăng
Cô thuộc tỉnh nào?
A Thanh Hóa B Thừa Thiên - Huế C Nghệ An D Quảng Nam
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, dọc ̣ theo biên giới Viêṭ - Trung ở vùng
Trung du và miền núi Bắc Bô ̣theo hướng từ Sơn La đến Quảng Ninh ta lần lươṭ găp ̣ các cửakhẩu quốc tế là
A Tây Trang, Móng Cái, Lào Cai, Hữu Nghị.
B Lào Cai, Tây Trang, Hữu Nghị, Móng Cái.
C Tây Trang, Hữu Nghị, Lào Cai, Móng Cái.
D Tây Trang, Lào Cai, Hữu Nghị, Móng Cái.
Câu 51: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm du
lịch cấp quốc gia?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7
chạy qua tỉnh nào sau đây?
D Quảng Bình.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn
Ma Thuột thuộc tỉnh nào sau đây?
D Gia Lai.
Trang 34Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy
điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây?
A Tây Ninh B Đồng Nai C Bình Dương D Bình
Phước
Câu 55: Tác động của những khối núi cao trên 2000m đối với thiên nhiên nước ta là
A làm phong phú cảnh quan thiên nhiên cận nhiệt đới nước ta.
B phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới trên khắp cả nước.
C tạo các bức chắn địa hình để hình thành ranh giới các miền khí hậu.
D làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở các vùng núi cao.
Câu 56: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
B nguồn lao động bổ sung dồi dào trong khi nền kinh tế khá phát triển.
C có nguồn lao động lớn trong khi chất lượng lao động chưa cao.
D số lượng LĐ cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
A Tỉ suất sinh cao hơn miền núi B Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
C Có rất nhiều dân tộc ít người D Chiếm phần lớn số dân cả nước Câu 58: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp là do
A phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
B sự tranh chấp ở các ngư trường trọng điểm.
C người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
D nguồn lợi đang bị suy giảm.
Câu 59: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước
A Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
B Hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương
C.
Là cơ sở xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
D Là cơ sở để khai thác có hiệu quả các nguồn lợi biển, đảo và thềm lục địa
Câu 61: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở
Đồng bằng sông Hồng?
A
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
B Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
Câu 62: Cho biểu đồ sau:
Trang 35Nhận xét nào không đúng về tình hình phát triển dân số của nước ta, giai đoạn 2005 - 2013?
A Số dân nông thôn tăng chậm hơn số dân thành thị.
B Tỉ trọng dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ trọng dân nông thôn.
C Số dân nông thôn tăng nhanh hơn so với số dân thành thị.
D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
Câu 63: Nhận định nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN qua quá trình hình
thành và phát triển?
A Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước trong khu vực khá cao.
B Đời sống nhân dân được cải thiện, bộ mặt quốc gia nhiều thay đổi.
C Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
D Xây dựng “ Khu vực thương mại tự do ASEAN”.
Câu 64: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI
ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu
B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu
D Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015 Câu 65: Do nằm trong khu vực chịu ả.hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A tổng bức xạ trong năm lớn B khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
C hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh D nền nhiệt độ cả nước cao.
Câu 66: Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ
yếu nào sau đây?
A
Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
Trang 36B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
C Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.
Câu 67: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở
nước ta?
A Nâng cao trình độ của nguồn lao động
B Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.
C
Tăng cường liên doanh với nước ngoài
D Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.
Câu 68: Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là
A
từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.
B sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.
C thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
D góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
Câu 69: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ là
A
cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.
B cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.
C tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.
D giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.
Câu 70: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
B tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
C góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
D thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 71: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện
nay chủ yếu là do
A nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động
B mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
C
liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài
D tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 72: Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Trang 37Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 73: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh
trong những năm gần đây?
A Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.
B
Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.
C Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.
D Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.
Câu 74: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
A
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng
B vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.
C nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở
D có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.
Câu 75: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở
Đồng bằng sông Hồng?
A
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
B Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
Câu 76: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông
A thiếu lao động có trình độ B thiếu cơ sở năng lượng.
C thiếu nguyên liệu D thị trường nhỏ bé.
Câu 78: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả
nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?
A Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ B Chính sách phát triển phù hợp.
C Kinh tế hàng hóa sớm phát triển D Nguồn lao động lành nghề đông Câu 79: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do
A nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.
B
địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.
D sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016
Trang 38Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm
2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
đề mã 101
Câu 41: Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vàonước ta và gây mưa lớn cho vùng nào sau đây?
A Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên B Tây Ngyên và Bắc Trung Bộ
C Nam Trung Bộ và Tây Nguyên D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Vân Phong B Nghi Sơn C Hòn La D Vũng Áng
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúacao nhất?
A Long An B Sóc Trăng C Đồng Tháp D An Giang
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớnnhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Đất xám trên phù sa cổ B Đất phèn
C Đất feralit trên đá badan D Đất phù sa sông
Câu 45: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15,các đô thị có quy mô dân số từ 500.001
đến 1.000.000 người là
A Hà Nội,TP Hồ Chí Minh,Cần Thơ B Hải Phòng,Hà Nội,Cần Thơ
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Nha Trang,Cần Thơ,Đà Nẵng
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây
không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
C Luyện kim màu D Sản xuất vật liệu xây dựng
Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết độ cao của núi Phan Xi Păng là
A 3143 m B 3144 m C 3145m D 3146 m
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số các tỉnh biên giới
trên đất liền giáp với Lào không có tỉnh nào sau đây ?
A Gia Lai B Kon Tum C Điện Biên D Sơn La
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết thành phố nào sau đây
là đô thị trực thuộc trung ương?
A Đà Laṭ B Hải Phòng C Nha Trang D Vinh
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân
số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?
A Thanh Hóa B Quy Nhơn C Nha Trang D Đà Nẵng
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào đây có sản lượng nuôi trồng
thủy sản cao nhất cả nước:
A Cà Mau B An Giang C Bến tre D Bình thuận
Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào dưới đây có
quy mô lớn nhất?
A Thái Nguyên B Hà Nội C Đà Nẵng D Cần Thơ
Trang 39Câu 53: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để pháttriển nhóm cây trồng nào dưới đây?
A tăng thêm được một vụ lúa B trồng được các loại rau ôn đới
C trồng được cây công nghiệp lâu năm D nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh
Câu 54: Sau Đổi mới,thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A tăng mạnh thi trường Đông Nam Á B chú trọng vào thị trường Nga và Đông
Âu
C đa dạng hóa ,đa phương hóa D tiếp cận với thị trường Châu Phi ,Châu Mĩ
Câu 55: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?
A.Tạo điều kiện cho các ngành thương mại phát triển
B Đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô
C Phát triển nuôi trồng thủy sản
D Sử dụng cho mục đích phát triển du lịch
Câu 56: Đặc điểm không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao
B Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn trong tổng lao động.
C Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất trong nông-lâm-ngư nghiệp
D Nước ta có nguồn lao động dồi dào
Câu 57: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện bậc nhất nước ta là
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 58: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp năm 2010 (Đơn
vị:%)
Ngành
Nông - lâm - ngư nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nhóm nướcthu nhập thấp so với các nhóm khác?
A Tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành công nghiệp cao hơn
B Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư
nghiệp cao hơn
C Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp cao hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn
D Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp thấp hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ cao hơn
Câu 59: Quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển chủ yếu là do
A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị
A tăng cường công nghiệp chế biến gỗ,giấy
B bảo vệ vốn rừng trên trên vùng thượng lưu các sông
Trang 40C phục hồi và phát triển các vùng rừng ngập mặn
D bảo vệ nghiêm ngặt các VQG, khu dự trữ sinh quyển trong vùng
Câu 50: Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là
A tham quan du lịch
B cung cấp gỗ củi và diện tích cho nuôi trồng thủy sản
C bảo tồn những di tích thời kháng chiến chống Mĩ
D bảo tồn các hệ sinh thái rừng ngập mặn
Câu 53: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 2014:
-Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thànhphần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?
A Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 -
2014
B Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014
C Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014
D Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014
Câu 54: Cho bảng số liệu :
Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới
(Đơn vị : Triệu ha )
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích cao su của các nước Đông
Nam Á và thế giới giai đoạn 1985- 2013?
A Diện tích cao su Đông Nam Á tăng liên tục
B Diện tích cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn diện tích cao su của thế giới
C Tốc độ tăng diện tích cao su của Đông Nam Á chậm hơn của thế giới
D Diện tích cao su của thế giới tăng mạnh
Câu 55: Nửa sau mùa đông,gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn B gió di chuyển về phía đông
C gió càng gần về phía nam D gió thổi lệch về phía đông, qua biển
Câu 56: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở