1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề cương ôn tập học kì 2 môn địa lý lớp 11 năm 2016 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 347,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân tích những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên của miền Đông và miền Tây đối với phát triển nông nghiệp, công nghiệp Trung Quốc.. - Trình bày đặc điểm dân cư và xã hội Trung Qu[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2016 - 2017

NHẬT BẢN

I TỰ LUẬN

- Trình bày những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên Nhật Bản đối với phát triển kinh tế

- Trình bày những đặc điểm nổi bật của nông nghiệp Nhật Bản Tại sao diện tích trồng lúa của Nhật Bản giảm?

- Trình bày tình hình phát triển của công nghiệp Nhật Bản

- Thế nào là cơ cấu kinh tế 2 tầng? Cơ cấu kinh tế 2 tầng có tác dụng như thế nào đối với phát triển nền kinh tế Nhật Bản?

Bài 1 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

CỦA NHẬT BẢN NĂM 2000 VÀ NĂM 2010

(Đơn vị: tỉ USD)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản 71,0 60,5

Công nghiệp và xây dựng 1471,3 1511,1

(Nguồn: Số liệu KT-XH các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB Thống

kê, Hà Nội, 2013)

a Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010

b Nhận xét

Bài 2 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN

GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Số liệu KT-XH các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB Thống

kê, Hà Nội, 2013)

a Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2010

b Nhận xét

II TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

A đồi núi B cao nguyên C đồng bằng D đồng bằng và cao nguyên

Câu 2 Các đảo của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là

A Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Kiu-xiu B Hô-cai-đô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu

C Kiu-xiu, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô D Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu

Câu 3 Thiên tai thường xảy ra ở Nhật Bản là

A núi lửa B bão C động đất D hạn hán

Câu 4 Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là

A ôn đới hải dương B ôn đới gió mùa

C cận nhiệt gió mùa D nhiệt đới gió mùa

Câu 5 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

Trang 2

A Bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh B Sông ngòi ngắn, dốc

C Có khí hậu nhiệt đới gió mùa D Nghèo khoáng sản

Câu 6 Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là

A ôn đới hải dương B ôn đới gió mùa

C cận nhiệt gió mùa D nhiệt đới gió mùa

Câu 7 Ngành kinh tế đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là

A nông nghiệp B công nghiệp C dịch vụ D ngoại thương

Câu 8 Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành

A dệt B xây dựng và công trình công cộng

C sản xuất điện tử D công nghiệp chế tạo

Câu 9 Khu vực có mật độ tập trung công nghiệp cao nhất Nhật Bản là

A phía Bắc đảo Hônsu B phía Nam đảo Hônsu

C phía đông đảo Kiuxiu D phía Nam đảo Xicôcư

Câu 10 Năm 2004, ngành dịch vụ chiếm bao nhiêu % giá trị GDP của Nhật Bản?

A 66% B 67% C 68% D 69%

Câu 11 Ngành nào đóng vai trò chủ yếu trong nông nghiệp của Nhật Bản?

A Trồng trọt B Chăn nuôi

C Lâm nghiệp D Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

Câu 12 Ngành nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

A chú trọng phát triển công nghiệp B thiếu lao động nông nghiệp

C diện tích đất nông nghiệp ít D tỉ lệ đóng góp trong GDP ít

Câu 13 Nông nghiệp giữ vai trò chính trong hoạt động kinh tế của đảo

A Xicôcư B Kiuxiu C Hôcaiđô D Hônsu

Câu 14 Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản nhằm mục đích

A giải quyết tình trạng thiếu nguyên liệu B giải quyết tình trạng thiếu vốn và kĩ thuật

C huy động toàn bộ lực lượng xã hội tham gia vào hoạt động sản xuất

D giải quyết tình trạng thiếu máy móc trong thời kì đầu công nghiệp hóa

Câu 15 Sông ngòi Nhật Bản có giá trị lớn về

A giao thông B thủy điện C nuôi trồng thủy sản D thủy lợi

Câu 16 Đặc tính nổi bật của dân cư Nhật Bản là

A tập trung nhiều ở các đô thị B tuổi thị trung bình cao

C người già ngày càng giảm D có tinh thần trách nhiệm cao

Câu 17 GDP của Nhật Bản xếp thứ mấy thế giới (tính đến năm 2016)?

Câu 18 Ý nào không đúng với đặc điểm nông nghiệp Nhật Bản?

A Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

B Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP chiếm khoảng 1%

C Đất nông nghiệp chiếm khoảng 14% diện tích lãnh thổ

D Nông nghiệp phát triển theo hướng quảng canh

TRUNG QUỐC

I TỰ LUẬN

- Phân tích những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên của miền Đông và miền Tây đối với phát triển nông nghiệp, công nghiệp Trung Quốc

- Trình bày đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc

- Chính sách dân số đã tác động đến dân số Trung Quốc như thế nào?

- Trình bày đặc điểm và phân bố nông nghiệp của Trung Quốc

Trang 3

- Trình bày và giải thích sự phân bố công nghiệp của Trung Quốc

Bài 1 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Đơn vị: tỉ USD)

Tổng sản phẩm trong nước 357 1198 2257 5950

(Nguồn: Số liệu KT-XH các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB Thống

kê, Hà Nội, 2013)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc giai đoạn 1990 –

2010

b Nhận xét và giải thích

Bài 2 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA TRUNG QUỐC

GIAI ĐOẠN 2005 – 2012 (Đơn vị: tỉ Nhân dân tệ)

Công nghiệp và xây dựng 8760 15498 22339

(Nguồn: Niên giám thống kê 2013, NXB Thống kê, Hà Nội, 2014)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc giai đoạn 2005 – 2012

b Dựa vào biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét

II TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Đặc điểm địa hình miền Đông Trung Quốc là

A đồng bằng, đồi núi thấp B núi, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

C các đồng bằng châu thổ rộng lớn D đồi núi thấp, cao nguyên, đồng bằng, bồn địa

Câu 2 Từ Bắc xuống Nam, Trung Quốc lần lượt có các đồng bằng

A Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

C Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc D Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc

Câu 3 Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa LB Nga và Trung Quốc?

A Hoàng Hà B Trường Giang C Tây Giang D Hắc Long Giang

Câu 4 Từ Nam lên Bắc, khí hậu miền Đông Trung Quốc chuyển từ

A nhiệt đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa B ôn đới lục địa sang ôn đới hải dương

C cận nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa D nhiệt đới gió mùa sang ôn đới hải dương

Câu 5 Các tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

A đất trồng, rừng, thủy năng B rừng, đồng cỏ, khoáng sản

C rừng, khoáng sản, thủy năng D đồng cỏ, khoáng sản, đất trồng

Câu 6 Người Hán chiếm bao nhiêu % dân số Trung Quốc?

A 60% B 70% C 80% D 90%

Câu 7 Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc ở

A các đồng bằng châu thổ B vùng ven biển

C miền Đông D các thành phố lớn ven biển

Câu 8 Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa đất nước từ năm

A 1978 B 1979 C 1986 D 1988

Câu 9 Trong ngành trồng trọt, loại cây nào chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng?

A Cây lương thực B Cây thực phẩm C Cây công nghiệp D Cây ăn quả

Trang 4

Câu 10 Trung tâm công nghiệp chính ở miền Tây với hai ngành công nghiệp chính là luyện kim và

hóa dầu là

A Bao Đầu B Urumsi C Lan Châu D Thành Đô

Câu 11 Hai đặc khu hành chính nào của Trung Quốc được hình thành trên vùng đất nhượng của Anh

và Bồ Đào Nha?

A Hồng Công, Ma Cao B Thâm Quyến, Chu Hải

C Sán Đầu, Hạ Môn D Thâm Quyến, Sán Đầu

Câu 12 Loại vật nuôi chủ yếu ở miền tây Trung Quốc là

A bò B trâu C cừu D lợn

Câu 13 Loại nông sản của Trung Quốc đứng đầu thế giới là

A lương thực, bông, thịt lợn B củ cải đường, lúa mì, thịt bò

C mía, củ cải đường, lúa gạo D thịt bò, thuốc lá, chè

Câu 14 Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc không dẫn đến kết quả nào sau đây?

A Mỗi cặp vợ chồng chỉ có một con B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

C Cân bằng giới tính D Quy mô dân số giảm

Câu 15 Khí hậu phía Bắc Trung Quốc thích hợp cho trồng cây gì?

A Cây nhiệt đới B Cây nhiệt đới và cận nhiệt

C Cây ôn đới D Cây ôn đới và cận nhiệt

Câu 16 Các khoáng sản kim loại màu của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A Tây Bắc B Miền Tây C Đông Bắc D Phía Nam sông Trường Giang

Câu 17 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

A Địa hình gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

C Nơi bắt nguồn của các sông lớn chảy về phía Đông

D Tập trung nhiều khoáng sản kim loại màu

Câu 18 Khó khăn của điều kiện tự nhiên miền tây Trung Quốc đối với sự phát triển kinh tế là

A bão, lũ thường xảy ra vào mùa hè B khô hạn trên một vùng lãnh thổ rộng lớn

C nghèo khoáng sản, phân bố rải rác D đất đai cằn cỗi

Câu 19 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?

A Chiếm 1/5 dân số thế giới B Có trên 50 dân tộc khác nhau

C Tỷ lệ dân thành thị chiếm 73% dân số (năm 2005)

D Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên 0,6% (năm 2005)

Câu 20 Trong giai đầu công nghiệp hóa, Trung Quốc ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nào?

A Công nghiệp khai khoáng, luyện kim B Công nghiệp chế tạo máy, hóa chất

C Công nghiệp nhẹ D Công nghiệp điện tử, sản xuất ôtô,

KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

I TỰ LUẬN

- Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

- Phân tích những trở ngại từ đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế trong khu vực Đông Nam Á

- Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á

- Trình bày các mục tiêu và cơ chế hợp tác của ASEAN

Bài 1 Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

Trang 5

Dân số (triệu người) 444,3 522,8 559,1 592,5

a Vẽ biểu đồ cột thể hiện dân số Đông Nam Á giai đoạn trên

b Nhận xét và giải thích

Bài 2 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN 2000 – 2010 (Đơn vị: Tỷ USD)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản 7,6 10,2 20,0 Công nghiệp và xây dựng 11,4 20,2 40,5

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực của Việt Nam giai đoạn 2000 – 2010

b Nhận xét

II TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Đông Nam Á là nơi tiếp giáp với hai đại dương nào?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Nam Băng Dương

Câu 2 Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa hai lục địa nào?

A Á- Âu và Ôxtrâylia B Á- Âu và Phi

C Phi và Nam Mỹ D Nam Mỹ và Bắc Mỹ

Câu 3 Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

A 9 B 10 C 11 D 12

Câu 4 Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

A Mianma B Thái Lan C Lào D Campuchia

Câu 5 Đông Nam Á biển đảo có khí hậu chủ yếu là

A nhiệt đới gió mùa B cận nhiệt đới gió mùa

C xích đạo D nhiệt đới lục địa

Câu 6 Đông Nam Á lục địa có khí hậu chủ yếu là

A nhiệt đới gió mùa B cận nhiệt đới gió mùa

C xích đạo D nhiệt đới lục địa

Câu 7 Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á biển đảo là

A nhiều đồng bằng B nhiều núi lửa C ít đồi núi D ít đồng bằng

Câu 8 Núi ở Đông Nam Á biển đảo thường có độ cao dưới

A 3000m B 3500m C 4000m D.4500m

Câu 9 Đánh giá nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á?

A Đất, nước, khí hậu thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

B Nằm trong vành đai sinh khoáng nên có nhiều loại khoáng sản

C Thương mại, hàng hải phát triển ở tất cả các nước

D Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

Câu 10 Mật độ dân số trung bình năm 2011 của Đông Nam Á là (người/km2)

A 124 B 134 C 144 D 154

Câu 11 Đặc điểm dân cư nào không đúng với dân cư Đông Nam Á?

A Có dân số đông, mật độ dân số cao B tỉ suất gia tăng dân số có xu hướng tăng

C Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào

D Lao động có tay nghề và trình độ có chuyên môn còn hạn chế

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với xã hội Đông Nam Á?

Trang 6

A Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

B Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia

C Nơi giao thoa của nhiều nền văn minh lớn

D Người dân có sự khác biệt về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

Câu 13 Khu vực Đông Nam Á có diện tích khoảng

A 3,5 triệu km2 B 4,5 triệu km2 C 5,5 triệu km2 D 6,5 triệu km2

Câu 14 Cây lương thực truyền thống và quan trọng ở Đông Nam Á là

A ngô B khoai C sắn D lúa

Câu 15 Hai nước ở Đông Nam Á đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu gạo là

A Việt Nam và Campuchia B Thái Lan và Mianma

C Thái Lan và Việt Nam D Inđônêxia và Campuchia

Câu 16 Cơ cấu kinh tế Đông Nam Á có sự chuyển dịch theo hướng

A từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ

B từ nền kinh tế dịch vụ sang nền kinh tế công nghiệp và nông nghiệp

C từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế nông nghiệp và dịch vụ

D từ nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp sang nền kinh tế dịch vụ

Câu 17 Nước có sản lượng cá khai thác đứng hàng đầu khu vực Đông Nam Á (năm 2003) là

A Thái Lan B Inđônêxia C Philippin D Malaixia

Câu 18 Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm nào?

A 1957 B 1967 C 1977 D 1997

Câu 19 Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

A Lào B Timo Leste C Mianma D Campuchia

Câu 20 Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

A 1995 B 1996 C 1997 D 1998

Câu 21 Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác trong ASEAN?

A thông qua các diễn đàn, hội nghị B thông qua các hiệp ước

C thông qua các dự án, chương trình phát triển D thiết lập hàng rào thuế quan giữa các nước

Câu 22 Ý nào sau đây không đúng với thành tựu của ASEAN?

A Đời sống nhân dân được cải thiện B Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới D 10/11 trở thành thành viên ASEAN

Câu 23 Ý nào sau đây không phải là thách thức đối với ASEAN?

A Đô thị hóa nhanh làm nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp

B Vấn đề tôn giáo, sự hòa hợp dân tộc trong mỗi quốc gia

C Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

D Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường hợp lí

Câu 24 Con sông dài nhất Đông Nam Á là

A Mê Nam B Mê Công C Iraoadi D Xaluen

Câu 25 Công nghiệp Đông Nam Á không phát triển theo hướng

A hiện đại hóa thiết bị

B tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

C chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động

D chú trọng sản xuất các mặt hàng cho tiêu dùng trong nước

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w