1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài tập trắc nghiệm về hợp chủng quốc hoa kì môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

12 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 24,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoa Kỳ có nền công nghiệp đứng hàng đầu thế giới nhưng giá trị sản lượng của nông nghiệp năm 2004 chỉ chiếm tỉ trọng trong GDP làA. Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu[r]

Trang 1

Địa lý lớp 11 bài 6: Hợp chủng quốc Hoa Kì

Câu 1 Nhận xét không đúng về Hoa Kỳ

A Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

B Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

D Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

Câu 2 Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là

A Lớn thứ nhất thế giới

B Lớn thứ hai thế giới

C Lớn thứ ba thế giới

D Lớn thứ tư thế giới

Câu 3 Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là

A Nằm ở bán cầu Tây

B Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh

D Các ý trên

Câu 4 Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ

có sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do:

A Có chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 Km

B Có chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 Km

C Phía Đông và Tây đều giáp đại dương, lại có những dãy núi chạy theo hướng

Bắc-Nam

D Các ý trên

Câu 5 Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương

C Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương

Câu 6 Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dìa từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ

Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

A Từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao

B Từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa

C Từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa

D Các ý trên

Câu 7 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa

thành 3 vùng tự nhiên là

A Vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông

B Vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

C Vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát

D Vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương

Câu 8 Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là

A Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam

B Xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

C Ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới

và cận nhiệt hải dương

D Có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

Câu 9 Nhận xét đúng nhất về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ là

A Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 Km

B Các dãy núi trẻ chạy song song hướng Bắc-Nam, xen giữa các bồn địa và cao nguyên

C Ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp

D Các ý trên Câu 10 Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là

A Nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít

B Nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

C Nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

D Nhiều kim loại màu ( vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn

Câu 11 Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là

A Gồm dãy núi già Apalát và các đồng băngh ven Đại Tây Dương

B Dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

C Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương

D Vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú

Câu 12 Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

A Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ

Trang 2

B Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt

C Khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí

tự nhiên

D Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậ nhiệt

đới

Câu 13 Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là

A Là bán đảo rộng lớn

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và tự nhiên

D Các ý trên

Câu 14 Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm

A Là bán đảo rộng lớn

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C Khí hậu ôn đới hải dương

D Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

Câu 15 Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28 triệu tấn đứng đầu

thế giới đó là

A Sắt B Đồng C Thiếc D Chì

Câu 16 4 loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng lớn, đứng thứ 2 trên thế

giới là

A Đồng, thiếc, phốt phát, than đá

B Sắt, đồng, thiếc, phốt phát

C Sắt, thiếc, phốt phát, chì

D Thiếc, chì, đồng, phốt phát

Câu 17 Với 443 triệu ha đất nông nghiệp, Hoa Kỳ có diện tích đất nông

nghiệp

A Đứng đầu thế giới

B Đứng thứ hai thế giới

C Đứng thứ ba thế giới

D Đứng thứ tư thế giới

Câu 18 Với 226 triệu ha rừng, Hoa Kỳ có tổng diện tích rừng

A Đứng đầu thế giới

B Đứng thứ hai thế giới

C Đứng thứ ba thế giới

D Đứng thứ tư thế giới

Câu 19 Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:

A Đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp

B Đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi

C Đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên

D Đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình

Câu 20 Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

A Cận nhiệt đới và hoang mạc

B Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

C Cận nhiệt đới và ôn đới hả dương

D Hoang mạc và bán hoang mạc Câu 21 Vùng ven bờ Thái Bình Dươn của Hoa Kỳ có khí hậu

A Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

B Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

C Cận nhiệt đới và hoang mạc

D Bán hoang mạc và ôn đới hải dương

Câu 22 Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có

A Rừng, kim loại màu, dầu mỏ

B Rừng, kim loại đen, kim loại màu

C Rừng, thủy điện, kim loại màu

D Rừng, thủy điện, than đá

Câu 23 Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

A Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp

B Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

C Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp

D Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

Câu 24 Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là

A Đồng cỏ, than đá, rừng

B Dầu mỏ, than đá, rừng

C Than đá, sắt, thủy năng

D Rừng, sắt, thủy năng

Câu 25 Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

A Cao nguyên thấp và đồi gò thấp

B Cao nguyên cao và đồi gò thấp

C Đồng bằng lớn và cao nguyên thấp

D Đồng bằng lớn và đồi gò thấp Câu 26 Các tài nguyên chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

A Đồng cỏ, đất phù sa, than, sắt, dầu mỏ và khí tự nhiên

B Đồng cỏ, đất phù sa, than, kim loại màu, sắt

C Đồng cỏ, đất phù sa, kim loại màu, dầu mỏ

D Đồng cỏ, đất phù sa, thủy năng, kim loại màu

Trang 3

Câu 27 Các núi già với các thung lũng rộng, đồng bằng phù sa ven biển,

khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, nhiều than và sắt đó là đặc

điểm tự nhiên của

A Vùng Tây Hoa Kỳ B Vùng phía Đông Hoa Kỳ

C Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D Vùng bán đảo Alatxca

Câu 28 Các dãy núi cao xen các cao nguyên và bồn lục địa, khí hậu hoang

mạc và bán hoang mạc, giàu tài nguyên năng lượng, kim loại màu và rừng

có đặc điểm tự nhiên của

A Vùng Tây Hoa Kỳ B Vùng phía Đông Hoa Kỳ

C Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D Vùng bán đảo Alatxca

Câu 29 Địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đồng bằng phù sa màu mỡ,

khí hậu thay đổi từ Bắc xuống Nam, nhiều than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

là đặc điểm của

A Vùng Tây Hoa Kỳ B Vùng phía Đông Hoa Kỳ

C Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D Vùng bán đảo Alatxca

Câu 30 Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn

thứ hai Hoa Kỳ là đặc điểm tự nhiên của

A Vùng Tây Hoa Kỳ B Vùng phía Đông Hoa Kỳ

C Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D Vùng bán đảo Alatxca

Câu 31 Đặc điểm không đúng đối với Haoai của Hoa kỳ là

A Là quần đảo

B Nằm giữa Đại Tây Dương

C Có tiềm năng lớn về hải sản

D Có tiềm năng lớn về du lich

Câu 32 Ở Hoa Kỳ, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện

nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá là do

A lãnh thổ Hoa Kỳ rộng lớn

B lãnh thổ chia thành 3 vùng khác biệt

C địa hình có dạng lòng máng theo hướng Bắc-Nam

D Ý A và C

Câu 33 Về tự nhiên, Hoa Kỳ thường gặp phải khó khăn như

A thời tiết bị biến động mạnh

B thường xuất hiện nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá, bão nhiệt

đới

C thiếu nước ở một số bang miền Tây, bão tuyết ở các bang miền Bắc

D Các ý trên

Câu 34 Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông

A thứ hai thế giới B thứ ba thế giới

C thứ tư thế giới D thứ năm thế giới

Câu 35 Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

A nhập cư B tỉ suất sinh cao

C tỉ suất gia tăng tự nhiên D tuổi thọ trung bình tăng cao

Câu 36 Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

A đơn giản, giá nhân công rẻ

B giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây

C trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

D Các ý trên

Câu 37 Nhập cư đã giúp cho Hoa Kỳ

A nguồn lao động có trình độ cao

B nguồn lao động giàu kinh nghiệm

C tiết kiệm được nguồn chi phí đào tạo lao động

D Các ý trên Câu 38 Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa

Kỳ là

A 65 triệu người B hơn 65 triệu người

C 66 triệu người D hơn 66 triệu người

Câu 39 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là

A 1.5% B 1.2%

C 0.8% D 0.6%

Câu 40 Năm 2005, dân số Hoa Kỳ đạt

A 256,5 triệu người B 259,6 triệu người

C 269,5 triệu người D 296,5 triệu người

Câu 41 Dân cư Hoa Kỳ có đặc điểm

A tỉ lệ trẻ em thấp, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao

B tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao, tỉ lệ người già nhiều

C tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, tỉ lệ gia tăng cơ giới cao

D Các ý trên Câu 42 Tuổi thọ trung bình của dân cư Hoa Kỳ năm 2004 là

A 68 tuổi B 76 tuổi

C 78 tuổi D 79 tuổi Câu 43 Năm 2004, nhóm dưới 15 tuồi của dân số Hoa Kỳ chiếm tỉ lệ

A 27% B 25% C 20% D 19%

Câu 44 Năm 2004, nhóm trên 65 tuổi của dân số Hoa Kỳ chiếm tỉ lệ

A 8% B 9% C 10% D.12%

Câu 45 Thành phần dân cư Hoa Kỳ rất đa dạng Hiện nay dân số Hoa Kỳ có

Trang 4

nguồn gốc Châu Âu chiểm tỉ lệ

A 81% B 83% C 85% D 86%

Câu 46 Hiện nay, dân Anh điêng (bản địa) ở Hoa Kỳ chỉ còn khoảng

A hơn 3 triệu người B hơn 3,5 triệu người

C gần 4 triệu người D hơn 4 triệu người

Câu 47 Hiện nay, số dân Hoa Kỳ có nguồn gốc từ Châu Phi khoảng

A 23 triệu người B 32 triệu người

C 33 triệu người D 35 triệu người

Câu 48 Dân cư Hoa Kỳ thuộc chủng tộc

A Ơ-rô-pê-ô-ít

B Môn-gô-lô-ít

C Nê-grô-ít

D Các ý trên

Câu 49 Dân cư có nguồn gốc Châu Phi chiếm số lượng đông

A thứ nhất ở Hoa Kỳ B thứ hai ở Hoa Kỳ

C thứ ba ở Hoa Kỳ D thứ tư ở Hoa Kỳ

Câu 50 Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở

A vùng đồi núi hiểm trở phía Tây

B vùng núi già Apalát phía Đông

C vùng ven vịnh Mêhicô

D vùng đồng bằng Trung tâm

Câu 51 Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều, tập trung

A đông ở vùng Trung Tâm và thưa thớt ở miền Tây

B ở ven Đại Tây Dương và thưa thớt ở miền Tây

C ở miền Đông Bắc, thưa thởt ở miền Tây

D ở ven Thái Bình Dương, thưa thớt ở vùng núi Cooc-đi-e

Câu 52 Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5

triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng

A 30 người/Km2 B trên 30 người/Km2

C 40 người/Km2 D trên 40 người/Km2

Câu 53 Vào năm 2005, mật độ dân cư trung bình ở miền Đông Bắc Hoa Kỳ

khoảng

A 300 người/Km2 B 305 người/Km2

C 315 người/Km2 D 351 người/Km2

Câu 54 Miền Tây Hoa Kỳ, mật độ dân số trung bình vào năm 2005 khoảng

A 13 người/Km2 B dưới 15 người/Km2

C 31 người/Km2 D dưới 51 người/Km2

Câu 55 Dân cư Hoa Kỳ ở các bang giáp biển chiếm tới

A 46% B 56% C 66% D 76%

Câu 56 Các bang nằm ven Đại Tây Dương tập trung tới

A 18% dân số Hoa Kỳ B 28% dân số Hoa Kỳ

C 38% dân số Hoa Kỳ D.48% dân số Hoa Kỳ Câu 57 Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang

A vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

B ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương

C ở phía Nam và ven Thái Bình Dương

D ở phía Bắc và ven Đại Tây Dương

Câu 58 Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của nguyên nhân chủ yếu là

A điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B lịch sử khai thác lãnh thổ

C đặc điểm phát triển kinh tế

D Các ý trên Câu 59 Năm 2004, tỷ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ là

A 59% B 69% C 79% D 89%

Câu 60 Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô

A lớn và cực lớn B lớn và vừa

C vừa và nhỏ D cực lớn Câu 61 Số thành phố của Hoa Kỳ có số dân trên 1 triệu là

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 62 Thành phố đông dân nhất của Hoa Kỳ là

A Niu Iooc B Bôxtơn

C Lốt Angiơlét D Xan phanxcô

Câu 63 Khó khăn chủ yếu về vấn đề xã hội của Hoa Kỳ là

A nhiều phong tục, tập quán khác nhau

B sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng tăng

C tình trạng bạo lực ngày càng tăng

D Các ý trên Câu 64 Nền kinh tế Hoa Kỳ giữ vị trí hàng đầu thế giới từ

A năm 1790

B năm 1890

C sau chiến tranh thế giới thứ nhất

D sau chiến tranh thế giới thứ hai

Trang 5

Câu 65 Năm 2004, GDP của Hoa Kỳ

A hơn châu Á, châu Phi, kém châu Âu

B hơn châu Âu, châu Phi, kém châu Á

C hơn châu Phi, châu Âu, kém châu Á

D kém châu Âu, châu Á, châu Phi

Câu 66 Năm 2004, so với toàn thế giới GDP của Hoa Kỳ chiếm khoảng

A gần 27% B trên 27% C gần 28% D trên 28%

Câu 67 Vào năm 2004, GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ đạt

A gần 37000 USD B gần 38000 USD

C gần 39000 USD D gần 40000 USD

Câu 68 Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là

A nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh

B đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

C sức mua trong dân cư lớn

D nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

Câu 69 Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là

A có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển

hình

B có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

C công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

D phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ

Câu 70 Năm 2002, sức mua của thị trường Hoa Kỳ đạt

A trên 6700 tỉ USD B trên 6900 tỉ USD

C gần 7000 tỉ USD D trên 7300 tỉ USD

Câu 71 Hoạt động dịch vụ của Hoa Kỳ phát triển rất mạnh và chiếm tỉ

trọng rất cao trong GDP Năm 2004 tỉ trọng dịch vụ chiếm khoảng

A 62,1% B 72,1% C 74,9% D 79,4%

Câu 72 Năm 2004, so với toàn thế giới tổng giá trị ngoại thương của Hoa

Kỳ chiếm

A 11% B 12% C 13% D 14%

Câu 73 Trong thời kỳ 1990-2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng

lớn, giá trị nhập siêu năm 2004 đạt

A gần 700 tỉ USD B 705 tỉ USD

C gần 707 tỉ USD D trên 707 tỉ USD

Câu 74 Hoa Kỳ có số sân bay nhiều

A nhất thế giới B thứ hai trên thế giới

C thứ ba trên thế giới D thứ tư trên thế giới

Câu 75 Số lượng hãng hàng không lớn đang hoạt động ở Hoa Kỳ khoảng

A 28 B 29 C 30 D 31

Câu 76 Ngành hàng không của Hoa Kỳ vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng

A 1/5 của toàn thế giới B 1/4 của toàn thế giới

C 1/3 của toàn thế giới D 1/2 của toàn thế giới Câu 77 Năm 2004, số lượt khách du lịch quốc tế đến Hoa Kỳ là

A 45 triệu B 46 triệu C 47 triệu D 48 triệu

Câu 78 Ngành du lịch của Hoa Kỳ phát triển rất mạnh năm 2004, số lượt khách du lịch trong nước đạt

A 1,2 tỉ B 1,3 tỉ C 1,4 tỉ D 1,5 tỉ

Câu 79 Năm 2004, doanh thu du lịch (từ khách quốc tế) của Hoa Kỳ đạt

A 74,5 tỉ USD B 75,4 tỉ USD

C 76,4 tỉ USD D 76,5 tỉ USD

Câu 80 Năm 2004, tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa

Kỳ chiếm

A 17,9% B 19,7% C 33,9% D 39,3%

Câu 81 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

A nông nghiệp B thủy sản

C công nghiệp chế biến D công nghiệp khai khoáng Câu 82 Trong ngành công nghiệp khai khoáng, Hoa Kỳ đứng đầu thế giới

về khai thác

A vàng, bạc B chì, than đá

C phốt phát, môlipđen D dầu mỏ, đồng Câu 83 Trong ngành công nghiệp khai khoáng, Hoa Kỳ đứng thứ hai thế giới về

A phốt phát, môlipđen, vàng

B, vàng, bạc, đồng, chì, than đá

C vàng, bạc, đồng, phốt phát

D môlipđen, đồng, chì, dầu mỏ

Câu 84 Năm 2004 Hoa Kỳ đứng đầu thế giới về sản lượng của các ngành công nghiệp

A khai thác than đá và điện

B khai thác khí tự nhiên và dầu thô

C điện và ô tô các loại

D Ô tô các loại và khai thác than đá

Câu 85 Năm 2004, ngành công nghiệp chế tạo ô tô của Hoa Kỳ đạt sản lượng

Trang 6

A 16,8 triệu chiếc B 18.6 triệu chiếc

C 17,8 triệu chiếc D 18,7 triệu chiếc

Câu 86 Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống

vùng

A phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

B phía Nam và ven Thái Bình Dương

C phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô

D ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô

Câu 87 Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim,

chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng

A Đông Bắc B ven Thái Bình Dương

C Đông Nam D Đồng bằng Trung tâm

Câu 88 Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

vùng

A Phía Đông B Đông Bắc

C ven vịnh Mêhicô D ven bờ Thái Bình Dương

Câu 89 Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở

vùng

A Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

B Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

C Phía Nam và ven Thái Bình Dương

D Phía Đông và ven vịnh Mêhicô

Câu 90 Hoa Kỳ có nền công nghiệp đứng hàng đầu thế giới nhưng giá trị

sản lượng của nông nghiệp năm 2004 chỉ chiếm tỉ trọng trong GDP là

A 0.8% B 0,9% C 1,1% D 1,2%

Câu 91 Năm 2004, giá trị sản lượng nông nghiệp của Hoa Kỳ đạt

A 105 tỉ USD B 110 tỉ USD

C 115 tỉ USD D 117 tỉ USD

Câu 92 Năm 2004, số lượng trang trại ở Hoa Kỳ là

A 1,2 triệu B 1,7 triệu C 1,9 triệu D 2,1 triệu

Câu 93 Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới

chủ yếu là do

A đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế

biến và thị trường tiêu thụ

B đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn

liền với thị trường tiêu thụ

C đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công

nghiệp chế biến phát triển

D đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao

Câu 94 Các nông sản chủ yếu của vùng sản xuất nông sản hàng hóa miền Nam Hoa Kỳ là

A bông, mía, lúa gạo, thuốc lá, đỗ tương

B bông, mía, lúa mì, lúa gạo, củ cải đường

C bông, mía, lúa mì, lúa gạo, đỗ tương

D mía, lúa gạo, đỗ tương, củ cải đường

Câu 95 Các nông sản chủ yếu của vùng sản xuất nông sản hàng hóa phía Nam Ngũ Hồ của Hoa Kỳ là

A lúa gạo, lúa mì, ngô, chăn nuôi bò, đỗ tương

B lúa mì, ngô, chăn nuôi bò, củ cải đường

C lúa mì, lúa gạo, củ cải đường, đỗ tương

D lúa Mì, ngô, củ cải đường, lúa gạo

Câu 96 Năm 2004, ngành chăn nuôi của Hoa Kỳ đứng thứ hai thế giới về

A đàn bò B đàn lợn C đàn cừu D đàn trâu

Câu 97 Hàng năm, nền nông nghiệp của Hoa Kỳ xuất khẩu khoảng

A 1,6 triệu tấn ngô B 26 triệu tấn ngô

C 56 triệu tấn ngô D 61 triệu tấn ngô

Câu 98 Giá trị xuất khẩu nông sản của Hoa Kỳ hàng năm đạt

A 10 tỉ USD B 20 tỉ USD

C 30 tỉ USD D 35 tỉ USD

Câu 99 Ngành công nghiệp luyện kim đen của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở

A vùng ven biển phía Tây B vùng Đông Bắc

C vùng ven vịnh Mêhicô D vùng phía Nam

Câu 100 Các trung tâm công nghiệp luyện kim đen và cơ khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

A ven Thái Bình Dương B ven Đại Tây Dương

C phía nam Ngũ Hồ D ven vịnh Mêhicô

Địa lý lớp 11 bài 7: Liên Minh Châu Âu

Câu 1 Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và

hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

A Liên minh châu Âu (EU)

B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

D Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

Câu 2 Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

Trang 7

A Năm 1951 B Năm 1957 C Năm 1958 D Năm 1967

Câu 3 Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng

than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu

Âu vào năm

A 1951 B 1957 C 1958 D 1967

Câu 4 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm

A 1957 B 1958 C 1967 D 1993

Câu 5 Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước

thành viên là

A 15 B 21 C 27 D 29

Câu 6 Mục đích của EU là xây dựng, phát triển một khu vực

A Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ

B Tự do lưu thông con người và tiền vốn

C Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại

D Các ý trên

Câu 7 Ba trụ cột của EU theo hiệp hội MAXTRICH là

A Cộng đồng châu Âu

B Chính sách đối ngoại và an ninh chung

C Hợp tác về tư pháp và nội vụ

D Các ý trên

Câu 8 Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

A Hoa Kỳ B EU C Nhật Bản D ASEAN

Câu 9 Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP năm 2004 của EU là

A 7,0% B 12,2% C 25,6% D 26,5%

Câu 10 Năm 2004, tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm

A 17,5% B 27,6% C 31,6% D 37,7%

Câu 11 Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất

khẩu của thế giới vào năm 2004 là

A Tương đương với Hoa Kỳ

B Tương đương với Nhật Bản

C Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

D Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

Câu 12 Năm 2005, số dân của EU là

A 459,7 triệu người B 495,7 triệu người

C 549,7 triệu người D 475,9 triệu người

Câu 13 Nhận xét đúng về số dân của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm

2005 là

A Bằng Nhật Bản

B Nhỏ hơn Hoa Kỳ

C Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

D Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

Câu 14 Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào

năm 2004 là

A Lớn hơn Hoa Kỳ

B Lớn hơn Nhật Bản

C Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

D Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

Câu 15 Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm

A 5,2% B 6,5% C 7,1% D 7,5%

Câu 16 Năm 2004, ngành sản xuất ô tô của EU chiếm

A 21% của thế giới B 23% của thế giới

C 26% của thế giới D 28% của thế giới

Câu 17 Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm

A 21% B 25% C 29% D 31%

Câu 18 Năm 2004, trong viện trợ phát triển thế giới, tỉ trọng của EU chiếm

A 39% B 49% C 59% D 69%

Câu 19 Năm 2004, trong tiêu thụ năng lượng của thế giới, EU chiếm

A 19% B 21% C 23% D 25%

Câu 20 Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

A Hoa Kỳ B Nhật Bản C Canađa D EU

Câu 21 Các cơ quan đầu não của EU bao gồm

A Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu B Hội đồng bộ trưởng EU

C Ủy ban liên minh châu Âu D Các ý trên

Câu 22 Nhận xét đúng nhất về việc EU không tuân thủ đầy đủ các qui định của

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là

A Trợ cấp cho hàng nông sản của các nước thành viên

B Hạn chế nhập khẩu đối với các mặt hàng ‘nhạy cảm’ như than, sắt

C Đặt mức phạt thế quan với các mặt hàng nhập khẩu có giá rẻ hơn so với giá ở nước xuất khẩu

D Các ý trên

Câu 23 Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là

A Con người, hàng hóa, cư trú

B Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người

C Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

D Tiền vốn, con người, dịch vụ

Câu 24 EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm

Trang 8

A 1990 B1992 C 1993 D 1995

Câu 25 Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu bao gồm các nội dung

A Tự do đi lại B Tự do cư trú

C Tự do chọn nơi làm việc D Các ý trên

Câu 26 Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ

năm

A 1989 B 1995 C 1997 D 1999

Câu 27 Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm

đồng tiền chung là

A 13 nước B 15 nước C 16 nước D 17 nước

Câu 28 Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là

A Đức, Pháp, Anh

B Đức, Ý, Anh

C Pháp, Tây Ban Nha, Anh

D Anh, Pháp, Hà Lan

Câu 29 Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở

A Li-vơ-pun (Anh) B Hăm-buốc (Đức)

C Tu-lu-dơ (Pháp) D Boóc- đô (Pháp)

Câu 30 Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm

A 1990 B 1994 C 1995 D 1997

Câu 31 Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu

Âu tại bờ biển của

A Hà Lan B Đan Mạch C Pháp D Tây Ban Nha

Câu 32 Liên kết vùng châu Âu là một khu vực

A Nằm hoàn toàn bên trong ranh giới EU

B Nằm ở biên giới EU, có một phần nằm ở ngoài ranh giới EU

C Nằm hoàn toàn bên ngoài lãnh thổ EU

D Ý A và B

Câu 33 Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng

A 120 B 130 C 140 D 150

Câu 34 Liên kết vùng châu Âu cho phép người dân các nước trong vùng thực

hiện các hoạt động hợp tác sâu rộng về các mặt

A Kinh tế B Xã hội

C Văn hóa D Các ý trên

Câu 35 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các

nước

A Hà Lan, Bỉ và Đức B Hà Lan, Pháp và Áo

C Bỉ, Pháp, Đan Mạch D Đức, Hà Lan, Pháp

Câu 36 Liên kết vùng đã giúp cho người dân các nước trong vùng

A Lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc

B Nhận được thông tin các nước qua báo chí bằng tiếng nói của nước

C Sinh viên các nước trong vùng có thể theo những khóa đào tạo chung

D Các ý trên

Câu 37 Liên kết vùng châu Âu đã xóa bỏ ranh giới các quốc gia về

A Đi lại

B Việc làm

C Thông tin và đào tạo

D Các ý trên

Câu 38 Việc sử dụng đồng Ơ-rô mang lại lợi ích

A Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

B Thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ

C Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU thuận lợi

D Các ý trên

Câu 39 Khi hình thành một EU thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành

viên là

A Rút gắn thời gian vận tải

B Các hãng bưu chính viễn thông được tự do kinh doanh ở các nước EU

C Người lao động và đi học được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở những nước khác nhau trong EU

D Các ý trên

Câu 40 Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế

giới (năm 2004) là

A Chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới

B Chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới

C Chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới

D Chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới

Câu 41 Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu

(EU) không có nội dung về

A Hợp tác trong chính sách đối ngoại

B Phối hợp hành động đẻ giữ gìn hòa bình

C Hợp tác trong chính sách nhập cư

D Hợp tác về chính sách an ninh

Câu 42 Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu

(EU) không có nội dung về

A Chính sách nhập cư

B Chính sách an ninh

Trang 9

C Đấu tranh chống tội phạm.

D Hợp tác về cảnh sát và tư pháp

Câu 43 Dân số của EU năm 2004 so với các nước trên thế giới đứng

A Thứ nhất B Thứ nhì C Thứ ba D Thứ tư

Câu 44 Vào năm 2000, trong tổng số 10 công ti hàng đầu thế giới thì EU chiếm

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 45 Tính đến năm 2000, trong tổng số 25 công ti hàng đầu thế giới thì EU

A 5 công ti B 7 công ti C 9 công ti D 11 công ti

Câu 46 Cộng hòa liên bang Đức có vị trí là cầu nối quan trọng giữa

A Đông Âu và Tây Âu B Trung Âu và Nam Âu

C Bắc Âu và Nam Âu D Ý A và C

Câu 47 Quốc gia được đánh giá là giữ vai trò hàng đầu trong việc xây dựng và

phát triển EU là

A Anh và Đức B Pháp và Đức

C Bỉ và Anh D Hà Lan và Anh

Câu 48 Nhận xét đúng về tài nguyên thiên nhiên của Cộng hòa liên bang Đức

A Giàu tài nguyên du lịch

B Nghèo tài nguyên khoáng sản

C Giàu tài nguyên du lịch và khoáng sản

D Ý A và B

Câu 49 Tài nguyên khoáng sản đáng kể của CHLB Đức là

A Than nâu, than đá và muối mỏ

B Than nâu, sắt và muối mỏ

C Than đá, đồng và sắt

D Than nâu, đồng và muối mỏ

Câu 50 Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí của Cộng hòa liên bang Đức là

A Nằm ở trung tâm châu Âu

B Giáp với 9 nước, Biển Bắc và Biển Ban tích

C Giáp với 9 nước, Biển Măng Xơ và Địa Trung Hải

D Thuận lợi trong giao lưu với các nước khác ở châu Âu

Câu 51 Nhận xét không đúng về đặc điểm dân cư - xã hội Cộng hòa liên bang

Đức là

A Cơ cấu số già, mức sống của người dân cao

B Giáo dục - đào tạo được chú trọng đầu tư, chi phí bảo hiểm xã hội cao

C Tỉ suất sinh vào loại cao nhất châu Âu, cơ cấu dân số trẻ

D Chính phủ ưu tiên, trợ cấp cho các gia đình đông con

Câu 52 Hiện tại có khoảng 10% dân số Cộng hòa liên bang Đức là người nhập

cư, trong đó nhiều nhất là người

A Thổ Nhĩ Kỳ và Hà Lan

B I-ta-li-a và Thổ Nhĩ Kỳ

C I-ta-li-a và Tây Ban Nha

D Thổ Nhĩ Kỳ và Bungari

Câu 53 Nhận xét không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa liên bang Đức là

A Cơ cấu dân số già

B Số dân tăng chủ yếu do nhập cư

C Tỉ lệ sinh vào loại thấp nhất châu Âu

D Hiện có khoảng 20% dân số là người nhập cư

Câu 54 Nhận xét không đúng về đặc điểm dân cư-xã hội cộng hòa liên bang Đức

A Người dân có mức sống cao so với các nước trên thế giới

B Người dân có mức sống trung bình so với các nước trên thế giới

C Người dân được hưởng một hệ thống bảo hiểm xã hội tốt

D Cơ cấu dân số già gây khó khăn về việc bổ sung nguồn lao động

Câu 55 Nhận xét đúng về sự biến đổi của nền kinh tế-xã hội Cộng hòa liên bang

Đức hiện nay là

A Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp

B Từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức

C Từ nền kinh tế tri thức sang nền kinh tế dịch vụ

D Từ nền kinh tế tập trung hóa sang nền kinh tế thị trường

Câu 56 Năm 2004, trong cơ cấu GDP theo khu vực của nền kinh tế Cộng hòa

liên bang Đức, tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm

A 29% B 39% C 49% D 59%

Câu 57 Trong cơ cấu GDP theo khu vực của nền kinh tế cộng hòa liên bang Đức

năm 2004, tỉ trọng khu vực nông nghiệp chiếm

A 1,0% B 1,5% C 1,9% D 2,1%

Câu 58 Trong cơ cấu GDP theo khu vực của nền kinh tế Cộng hòa liên bang Đức

năm 2004, tỉ trọng khu vực dịch vụ chiếm

A 40% B 50% C 60% D 70%

Câu 59 Trong cơ cấu GDP theo khu vực của nền kinh tế cộng hòa liên bang Đức

năm 2004, tỉ trọng khu vực sản xuất vật chất chiếm

A 25% B 30% C 35% D 40%

Câu 60 Trong bảng xếp hạng GDP của 5 cường quốc kinh tế (Hoa Kỳ, Anh,

Pháp, Nhật, Đức) vào năm 2004, vị trí của Cộng hòa liên bang Đức đứng

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm

Trang 10

Câu 61 Vị trí xếp hạng GDP trên thế giới của Cộng hòa liên bang Đức vào năm

1995 và 2004 lần lượt là

A Thứ hai và thứ ba B Thứ ba và thứ tư

C Thứ ba và thứ ba D Thứ tư và thứ hai

Câu 62 Năm 2004, giá trị xuẩt khẩu của Cộng hòa liên bang Đức đứng

A Thứ nhất thế giới B Thứ nhì thế giới

C Thứ ba thế giới D Thứ tư thế giới

Câu 63 Vào năm 2004, giá trị nhập khẩu của Cộng hòa liên bang Đức đứng

A Thứ nhất thế giới B Thứ nhì thế giới

C Thứ tư thế giới D Thứ năm thế giới

Câu 64 Cộng hòa liên bang Đức đứng hàng đầu thế giới về các ngành công

nghiệp

A Chế tạo máy và hóa chất

B Sản xuất ô tô và luyện kim màu

C Đóng tàu và điện tử viễn thông

D Luyện kim đen và thực phẩm

Câu 65 Các ngành công nghiệp của Cộng hòa liên bang Đức có vị trí cao trên

thế giới là

A Chế tạo máy, điện tử viễn thông, hóa chất, thực phẩm

B Chế tạo máy, điện tử viễn thông, thực phẩm, sản xuất thép

C Chế tạo máy, điện tử - viễn thông, hóa chất, sản xuất thép

D Đóng tàu, chế tạo máy, hóa chất, thực phẩm

Câu 66 Những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh của nền Công nghiệp Đức là

A Người lao động có khả năng tìm tòi, sáng tạo

B Luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại

C Năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao

D Các ý trên

Câu 67 Ngành công nghiệp quan trọng nhất của Cộng hòa liên bang Đức là

A Hóa chất B Sản xuất ô tô

C Điện tử viễn thông D Đóng tàu

Câu 68 Trong nhiều năm, ngành công nghiệp của Cộng hòa liên bang Đức

đứng hàng thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản là

A Luyện kim đen B Chế tạo máy bay

C Sản xuất ô tô D Hóa chất

Câu 69 Các trung tâm công nghiệp đóng tàu của Cộng hòa liên bang Đức tập

trung ở

A Phía Đông B Phía Tây

C Phía Bắc D Phía Nam

Câu 70 Các trung tâm công nghiệp luyện kim đen của Cộng hòa liên bang Đức

tập trung ở

A Phía Bắc B Phía Nam

C Phía Đông D Phía Tây

Câu 71 Nông sản chủ yếu của Cộng hòa liên bang Đức là

A Lúa mì, khoai tây, bò, cừu

B Lúa mì, củ cải đường, khoai tây, bò

C Lúa mì, lúa gạo, củ cải đường, lợn

D Lúa mì, ngô, lúa gạo, bò

Câu 72 Mặc dù điều kiện tự nhiên không thật thuận lợi nhưng kể từ sau chiến

tranh thế giới thứ hai năng suất nông nghiệp của Cộng hòa liên bang Đức tăng mạnh là do

A Tăng cường cơ giới hóa

B Đẩy mạnh chuyên môn hóa, hợp lý hóa

C Sử dụng nhiều phân bón, giống tốt

D Các ý trên

Câu 73 Lúa mì và củ cải đường của Cộng hòa liên bang Đức phân bố chủ yếu ở

A Các đồng bằng phía Nam

B Các đồng bằng Miền Trung

C Dọc các thung lũng sông

D Các ý trên

Câu 74 Cộng hòa Pháp có nhiều thuận lợi để giao lưu phát triển kinh tế với châu

Âu và thế giới vì Pháp có vị trí

A Giáp biển Địa Trung Hải

B Giáp biển Măngsơ, vịnh Bixcai và Biển Bắc

C Kề cận với khu vực kinh tế phát triển năng động nhất châu Âu

D Các ý trên

Câu 75 Các bồn địa lớn của Pháp như Pari và Akitanh nằm ở phía

A Tây, nam và tây nam

B Đông, bắc và tây bắc

C Bắc, tây và tây nam

D Nam, đông và đông bắc

Câu 76 Địa hình núi và cao nguyên của Pháp phân bố tập trung ở phần lãnh thổ

phía

A Nam, đông và đông nam B Đông, tây và tây bắc

C Bắc, đông và đông bắc D Tây, nam và đông nam

Câu 77 Pháp có điều kiện tự nhiên khá thuận lợi cho phát triển nông nghiệp như

Ngày đăng: 17/01/2021, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn C. công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn D - Bài tập trắc nghiệm về hợp chủng quốc hoa kì môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
c ó qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn C. công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn D (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w