Hình vẽ sau đây thể hiện các giai đoạn nào trong quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật.. Kì sau và kì cuối.[r]
Trang 1Các thành viên:
1 Họ tên - email - điện thoại
2 Họ tên - email - điện thoại
QUY TRÌNH XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA
KIỂM TRA 45 PHÚT - SINH HỌC
(Thầy, cô tham khảo tài liệu tập huấn từ trang 27) Bước 1: Mục tiêu của đề kiểm tra
- Phát hiện những lỗ hổng về kiến thức, kĩ năng của học sinh về chu kì tế bào và các hình
thức phân bào ở sinh vật nhân thực.
- Đánh giá kĩ năng suy luận, tư duy, phân tích hình và khả năng vận dụng thực tế của học
sinh.
- Từ kết quả đánh giá học sinh, giáo viên có thể điều chỉnh nội dung trọng tâm của chương
trình học.
- Đánh giá năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ; năng lực
vận dụng toán học, năng lực nghiên cứu và tư duy khoa học, năng lực xử lí thông tin.
(Phần tô màu đỏ sửa tùy nội dung kiểm tra)
Bước 2: Hình thức đề kiểm tra
Kết hợp trắc nghiệm khách quan (30%) và trắc nghiệm tự luận (70%)
Bước 3: Xây dựng ma trận đề kiểm tra
(Gồm 9 bước nhỏ → kết quả là bản ma trận chi tiết dưới đây)
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – CHỦ ĐỀ “PHÂN BÀO” – NHÓM HẢI DƯƠNG Cấp độ
Chu kì tế bào
Nhận biết các đặc điểm của các pha trong kì trung gian của chu kì tế bào
Mô tả được chu
kì tế bào
Chỉ rõ một đặc điểm cụ thể trong chu
kì tế bào
Phát hiện
ra các sự kiện có thể xảy ra trong kì trung gian
Nguyên phân
Xác định được những diễn biến cơ bản của nguyên phân
- Vận dụng kiến thức về
NP trong SX nông nghiệp
và y học
- Xác định các giai đoạn của NP trên ảnh chụp từ tiêu bản hiển vi
- Xác định được giai đoạn của chu kì tế bào thông qua tổng thời gian phân chia
Tính được số NST, số TB con tạo thành sau NP
Quan sát ảnh thực
về NP, sắp xếp thứ tự các giai đoạn của NP
Tính số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân
Số điểm:3,25 0,25 điểm 0,75 điểm 1 điểm 0,25 điểm 1 điểm
Giảm phân
Chỉ ra được đặc điểm của giảm phân
Chỉ ra điểm khác biệt cơ bản của GP
so với NP
Phân biệt giữa nguyên phân với giảm phân I
Tính được số giao tử đực và cái tạo thành,
số NST trong quá trình GP
Số điểm: 3,75 0,25 điểm 0,5 điểm 2 điểm 1 điểm
Trang 3Bước 4: Viết đề kiểm tra từ ma trận (dự kiến câu hỏi, bài tập và mức độ nhận thức)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
- NHẬN BIẾT
1 Trong pha G2 thuộc kì trung gian của chu kì tế bào xảy ra diễn biến gì?
A Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng B Tổng hợp những gì còn lại cho phân bào
C Nhân đôi ADN và NST D Thực hiện phân chia nhân và tế bào chất
2 Trong pha S thuộc kì trung gian của chu kì tế bào, tế bào có diễn biến gì?
A Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng B Tổng hợp những gì còn lại cho phân bào
C Nhân đôi ADN và NST D Thực hiện phân chia nhân và tế bào chất
3 Qua quá trình giảm phân bình thường, từ một tế bào ban đầu cho 4 tế bào con, mỗi tế bào
này có số lượng NST như thế nào?
A Giảm đi một nửa so với tế bào mẹ B Tăng gấp đôi so với tế bào mẹ.
C Giữ nguyên so với tế bào mẹ D Giảm đi hai lần so với tế bào mẹ.
- THÔNG HIỂU
4 Hình vẽ sau đây thể hiện các giai đoạn nào trong quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật?
A Kì sau và kì cuối B Kì giữa và kì cuối.
C Kì đầu và kì giữa D Kì đầu và kì sau.
5 Sự khác nhau cơ bản trong kì giữa của nguyên phân với kì giữa I của giảm phân là
A Nguyên phân có các NST đơn xếp thành một hàng, giảm phân các NST kép xếp thành hai hàng.
B Nguyên phân có các NST kép tồn tại còn giảm phân các NST vẫn ở trạng thái đơn.
C Nguyên phân có các NST đơn xếp thành một hàng, giảm phân có các NST đơn xếp thành 2 hàng.
D Nguyên phân có NST kép xếp thành một hàng, còn giảm phân thì các NST đơn xếp thành 2 hàng.
6 Một đặc điểm chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là
A có sự phân li các NST về các cực trong phân bào.
B xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
C các NST co xoắn cực đại ở kì giữa để chuẩn bị cho phân li.
D xảy ra với một lần phân chia tế bào và diễn biến gồm 4 kì.
7 Phát biểu nào sau đây là đúng về chu kì tế bào?
A Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn thời gian
B Giai đoạn phân chia tế bào chất chiếm phần lớn thời gian
C Giai đoạn phân chia nhân chiếm phần lớn thời gian.
D Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian.
- VẬN DỤNG THẤP
8 Cho các hoạt động sau đây:
Trang 4Các hoạt động nào là ứng dụng của nguyên phân trong sản xuất nông nghiệp?
A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4.
9 Hình ảnh sau được chụp từ một tiêu bản tế bào đang phân chia của một
mô sinh dưỡng Đây là giai đoạn nào của quá trình gì?
A Kì sau của nguyên phân B Kì đầu của giảm phân II.
C Kì giữa của giảm phân I D Kì sau của nguyên phân.
10 Một tế bào có chu kỳ tế bào là 40 phút, tỉ lệ thời gian giữa kì trung
gian bị với quá trình nguyên phân là 3 : 1 Thời gian của kỳ đầu, kỳ
giữa, kỳ sau và kỳ cuối tương ứng với tỉ lệ 1 : 1,5 : 1 : 1,5 Tính từ lúc
bắt đầu chu kì tế bào, vào thời điểm 2 giờ 34 phút, các tế bào đang ở giai
đoạn nào?
A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối.
- VẬN DỤNG CAO
11 Cho các sự kiện xảy ra trong các pha của kì trung gian thuộc chu kì tế bào sau đây:
a Tác động bằng tác nhân gây đột biến vào pha S dễ gây ra đột biến gen
b Trong pha S có sự biến động lớn nhất về sinh hóa của tế bào
c Trong pha G1 xảy ra các hoạt động cho sự tăng trưởng của tế bào
d Trong pha G2 xảy ra quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit
Số sự kiện xảy ra đúng với thực tế là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
12 Cho các giai đoạn xảy ra của chu kì tế bào và quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật được chụp trên tiêu bản hiển vi như sau:
Trình tự nào đúng với thứ tự các giai đoạn của chu kì tế bào và quá trình nguyên phân?
A 1 → 2 → 3 → 4 → 5 B 1 → 3 → 4 → 2 → 5.
C 3 → 2 → 4 → 5 → 1 D 5 → 2 → 4 → 4 → 3.
B PHẦN TỰ LUẬN
- NHẬN BIẾT
1 Chu kì tế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của kì trung gian.
- THÔNG HIỂU
2 Hãy chỉ ra những điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân I.
- VẬN DỤNG (câu 3, 4a: VD thấp; câu 4b: VD cao)
3 Ở gà (2n = 78), có 3 tế bào sinh tinh cùng bước vào giảm phân tạo ra các tinh trùng Tính
số tinh trùng được tạo thành và số NST đơn trong các tế bào tinh trùng.
4 Ở lúa (2n = 24), một tế bào sinh dưỡng tiến hành nguyên phân 5 lần liên tiếp Tính:
a Số tế bào con và số NST được tạo ra sau nguyên phân
b Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân
Trang 5Xây dựng đề cụ thể từ đề dự kiến: trang 6
Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm và biểu điểm: trang 8
Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
- Đảm bảo phù hợp với đối tượng HS đại trà và có các câu để phân loại HS khá và giỏi.
- Đã chỉnh sửa để phù hợp về hình thức, sửa sai sót.
Trang 6SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT
- ĐỀ MINH HỌA -
Họ và tên:
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Trong pha G2 thuộc kì trung gian của chu kì tế bào xảy ra sự kiện gì?
A Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng B Tổng hợp những gì còn lại cho phân bào.
C Nhân đôi ADN và NST D Thực hiện phân chia nhân và tế bào chất.
2 Trong pha S thuộc kì trung gian của chu kì tế bào đã xảy ra hoạt động nào?
A Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng B Tổng hợp những gì còn lại cho phân bào.
C Nhân đôi ADN và NST D Thực hiện phân chia nhân và tế bào chất.
3 Qua quá trình giảm phân bình thường, từ một tế bào ban đầu cho 4 tế bào con, mỗi tế bào
này có số lượng NST như thế nào?
A Giảm đi một nửa so với tế bào mẹ B Tăng gấp đôi so với tế bào mẹ.
C Giữ nguyên so với tế bào mẹ D Giảm đi hai lần so với tế bào mẹ.
4. Hình vẽ sau đây thể hiện các giai đoạn nào trong quá trình
nguyên phân ở tế bào thực vật?
A Kì sau và kì cuối B Kì giữa và kì cuối.
C Kì đầu và kì giữa D Kì đầu và kì sau.
5 Sự khác nhau cơ bản trong kì giữa của nguyên phân với kì giữa I của giảm phân là:
A nguyên phân có các NST đơn xếp thành một hàng, giảm phân các NST kép xếp thành hai hàng.
B nguyên phân có các NST kép tồn tại còn giảm phân các NST vẫn ở trạng thái đơn.
C nguyên phân có các NST đơn xếp thành một hàng, giảm phân có các NST đơn xếp thành 2 hàng.
D nguyên phân có NST kép xếp thành một hàng, còn giảm phân thì các NST đơn xếp thành 2 hàng.
6 Một đặc điểm chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:
A có sự phân li các NST về các cực trong phân bào.
B xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
C các NST co xoắn cực đại ở kì giữa để chuẩn bị cho phân li.
D xảy ra với một lần phân chia tế bào và diễn biến gồm 4 kì.
7 Phát biểu nào sau đây là đúng về chu kì tế bào?
A Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn thời gian
B Giai đoạn phân chia tế bào chất chiếm phần lớn thời gian
C Giai đoạn phân chia nhân chiếm phần lớn thời gian.
D Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian.
8 Cho các hoạt động sau đây:
Các hoạt động nào là ứng dụng của nguyên phân trong sản xuất nông nghiệp?
Trang 7A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4.
9 Hình ảnh sau được chụp từ một tiêu bản tế bào đang phân chia của
một mô sinh dưỡng Đây là giai đoạn nào của quá trình gì?
A Kì sau của nguyên phân B Kì đầu của giảm phân II.
C Kì giữa của giảm phân I D Kì đầu của nguyên phân.
10 Một tế bào có chu kỳ tế bào là 40 phút, tỉ lệ thời gian giữa kì trung gian bị với quá trình nguyên phân là 3 : 1 Thời gian của kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau và kỳ cuối tương ứng với tỉ lệ 1 : 1,5 : 1 : 1,5 Tính từ lúc bắt đầu chu kì tế bào, vào thời điểm 2 giờ 34 phút, các tế bào đang ở giai đoạn nào?
A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối.
11 Cho các sự kiện xảy ra trong các pha của kì trung gian thuộc chu kì tế bào sau đây:
a Tác động bằng tác nhân gây đột biến vào pha S dễ gây ra đột biến gen
b Trong pha S có sự biến động lớn nhất về sinh hóa của tế bào
c Trong pha G1 xảy ra các hoạt động cho sự tăng trưởng của tế bào
d Trong pha G2 xảy ra quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit
Số sự kiện xảy ra đúng với thực tế là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
12 Cho các giai đoạn xảy ra của chu kì tế bào và quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật được chụp trên tiêu bản hiển vi như sau:
Trình tự nào đúng với thứ tự các giai đoạn của chu kì tế bào và quá trình nguyên phân?
A 3 → 2 → 4 → 5 → 1 B 1 → 3 → 4 → 2 → 5.
C 1 → 2 → 3 → 4 → 5 D 5 → 2 → 4 → 4 → 3.
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Chu kì tế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của kì trung gian.
Câu 2 (2 điểm): Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân I.
Câu 3 (1 điểm): Ở gà (2n = 78), một nhóm gồm 30 tế bào sinh tinh cùng bước vào giảm phân tạo
ra các tinh trùng Tính số tinh trùng được tạo thành và số NST đơn trong các tế bào tinh trùng
Câu 4 (2 điểm): Ở lúa (2n = 24), một tế bào sinh dưỡng tiến hành nguyên phân 5 lần liên tiếp.
a Tính số tế bào con và số NST được tạo ra sau nguyên phân
b Xác định số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân
Trang 8SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT
- ĐỀ MINH HỌA -
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm; điểm lẻ làm tròn đến 0,1)
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 Chu kì tế bào là gì? Trình bày các giai đoạn của kì trung gian (2 điểm)
a
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào, gồm:
+ Kì trung gian
+ Phân bào nguyên phân
0,5
b Các giai đoạn của chu kì tế bào
* Kì trung gian: Có thời gian dài, chiếm phần lớn chu kì tế bào, gồm 3 pha :
- Pha G1: Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
- Pha S: xảy ra quá trình nhân đôi ADN và NST, các NST đính với nhau ở tâm
động tạo NST kép gồm 2 nhiễm sắc tử
- Pha G2: tổng hợp các chất còn lại cho quá trình phân bào
* Quá trình nguyên phân
- Phân chia nhân: gồm 4 kì (kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối)
- Phân chia tế bào chất
0,25 0,25 0,25
0,25 0,5
2 Hãy chỉ ra điểm khác biệt về diễn biến NST trong nguyên phân và giảm phân I
Giai đoạn Nguyên phân Giảm phân I
Kì đầu
Không xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng.
Xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng.
Kì giữa
- Các NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
- NST đính với thoi phân bào tại 2 phía của tâm động.
- Các NST xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
- NST đính với thoi phân bào tại 1 phía của tâm động.
Kì sau
Các NS tử tách nhau, mỗi nhiễm sắc tử di chuyển trên thoi phân bào về một cực của tế bào.
Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ vô sắc về một cực của tế bào.
Kì cuối Từ 1 TB mẹ 2n tạo thành 2 TB con giống hệt mẹ. Từ 1 TB mẹ 2n qua giảm phân I tạo ra 2 TB đơn bội.
0,5
0,5
0,5
0,5
3 Ở gà (2n = 78), một nhóm gồm 30 tế bào sinh tinh cùng bước vào giảm phân tạo ra các tinh trùng Tính số tinh trùng được tạo thành và số NST đơn trong các tế bào tinh trùng
Trang 9Mục Nội dung Điểm
Ý 1 Số tinh trùng được tạo thành:
Ý 2 Số NST đơn trong các tinh trùng120 × n = 120 × 390 = 4680 (NST) 0,5
4 Ở lúa (2n = 24), một tế bào sinh dưỡng tiến hành nguyên phân 5 lần liên tiếp Tính:
a Số tế bào con và số NST được tạo ra sau nguyên phân
b Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân (2 điểm)
a
Số tế bào con và số NST được tạo ra sau nguyên phân:
- Số TB con được tạo ra: 25 = 32 (tế bào)
- Số NST được tạo ra: 32 × 2n = 32 × 24 = 768 (NST)
0,5 0,5
b Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân:24 × (25 – 1) = 744 (NST) 1