Cacbohidrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào.. Câu 9: Cho các chức năng sau:.[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN KIỂM TRA 45 PHÚT
SINH HỌC 10 Một số công thức:
N: số nucleotit của phân tử ADN Theo nguyên tắc bổ sung : A = T ; G = X
1 Tổng số Nu (N): N = A + T + G + X = 2A + 2G = N → A + G =
2 Chiều dài gen (L) : L= 3,4 (Å) → N= 2
3 Khối lượng phân tử (M): M= N 300 (đvC) → N=
4 Số vòng xoắn (C): C = =
5 Tỷ lệ % Nu trong gen: 2%A + 2%G = 100% → %A + %G = 50%
6 Liên kết hiđrô trong gen: H= 2A + 3G = N + G
7 Liên kết hóa trị:
a Số liên kết hóa trị nối các nu trên 1 mạch gen: N - 1 (liên kết)
b Số liên kết hóa trị đường - phốtphát trong gen: 2(N-1) (liên kết)
c Số liên kết photphodieste: N-2 (liên kết)
7 Số Nu 2 mạch trong phân tử ADN:
Trang 2Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ cấp nhỏ đến cấp lớn là:
A Tế bào Cơ thể Quần thể Quần xã Hệ sinh thái
B Tế bào Cơ thể Quần xã Quần thể Hệ sinh thái
C Phân tử Bào quan Tế bào Mô Cơ quan Hệ cơ quan Cơ thể Quần thể Quần xã Hệ sinh thái
D Tế bào Mô Cơ quan Hệ cơ quan Cơ thể Quần thể Quần xã Hệ sinh thái
Câu 2: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
B khả năng sinh vật tự điều chỉnh cân bằng nội môi
C khả năng sinh vật tiến hoá thích nghi với môi trường sống
D sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 3: Dựa vào tiêu chí nào mà Whittaker và Margulis phân chia sinh vật thành 5 giới?
A Cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, nhóm sinh vật điển hình
B Cấu tạo cơ thể, hình thức dinh dưỡng, nhóm sinh vật điển hình
C Cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, hình thức dinh dưỡng
D Cấu tạo tế bào, hình thức dinh dưỡng, nhóm sinh vật điển hình
Câu 4: Đặc điểm nào là của giới Khởi sinh?
A Nhân sơ, đơn bào, sinh sản nhanh, sống dị dưỡng
B Nhân thực, đa bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
C Nhân sơ, đơn bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
D Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
Câu 5: Với những thông tin sau:
1 Phần lớn thực vật sống cố định, còn động vật có khả năng di chuyển
2 Thực vật có khả năng cảm ứng nhanh, còn động vật phản ứng chậm
3 Thực vật gồm các cơ thể có khả năng quang hợp, còn động vật không có khả năng quang hợp
4 Thực vật bao gồm các sinh vật sống tự dưỡng và dị dưỡng, động vật chỉ có thể sống dị dưỡng
5 Thực vật là những sinh vật đa bào, còn động vật có thể đơn bào hoặc đa bào
6 Thực vật và động vật đều là những cơ thể với tế bào có cấu tạo nhân hoàn chỉnh
Có bao nhiêu thông tin sai?
Câu 6: Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại?
Câu 7: Tiêu chí để các nhà khoa học phân chia thành nguyên tố đa lượng hay vi lượng trong cơ thể sống là:
A vai trò của các nguyên tố trong đời sống sinh vật
B tỉ lệ thành phần các nguyên tố trong cơ thể sống
C vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học
D số hiệu nguyên tử và cấu hình electron của nguyên tố
Câu 8: Vai trò đặc biệt quan trọng của nước trong sự sống là do nước có:
A tính bền vững B tính liên kết C tính phổ biến D tính phân cực
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 10 CƠ BẢN BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 598
Trang 3Câu 9: Kết luận đúng về vai trò của nước trong tế bào là:
A tế bào không thể tiến hành chuyển hóa vật chất nếu không có nước
B cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
C dung môi hòa tan của các đại phân tử hữu cơ (prôtêin, lipit, …)
D truyền đạt thông tin di truyền
Câu 10: Khi thủy phân saccarôzơ dưới tác động của enzim sẽ tạo ra
A sản phẩm là glucôzơ và galactôzơ
B sản phẩm là glucôzơ và fructôzơ
C sản phẩm là fructôzơ và galactôzơ
D sản phẩm là 2 phân từ fructôzơ
Câu 11: Khi nói về chức năng của cacbohidrat, nhận định nào sau đây là không đúng?
A Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong cây
B Pentôzơ là loại đường cung cấp năng lượng phổ biến nhất
C Lactôzơ là loại đường có nhiều trong sữa động vật
D Cacbohidrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào
Câu 12: Các phân tử lipit đều có tính chất chung là:
A kị nước và cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B không tan trong nước và không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C kị nước và cấu tạo từ 1 phân tử glixêrol liên kết với 3 axit béo
D không tan trong nước và có bản chất hóa học là stêrôit
Câu 13: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc màng sinh chất của tế bào người và động vậ?t
A Côlesteron B Progesteron C Ơstrogen D Steroit
Câu 14: Sự biến tính của prôtêin là một quá trình:
A Phá huỷ cấu trúc bậc 1 của prôtêin
B Phá huỷ cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin
C Tăng hoạt tính của prôtêin
D Thay đổi chức năng của prôtein
Câu 15: Sắp xếp các loại prôtêin dưới đây để phù hợp với chức năng của chúng trong cơ thể người
Prôtêin Chức năng (1) Insulin (a) prôtêin dự trữ (2) Miôzin (b) tham gia vào chức năng vận động (3) Cazêin (c) điều hòa lượng đường trong máu (4) Hêmôglôbin (d) vận chuyển khí O2, CO2
Câu 16: Đơn phân cấu tạo nên ADN là
A Đường Glucôzơ B Nuclêôtit C Axit amin D Đường đêôxiribôzơ
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng về cấu trúc của ARN?
A Phân tử ARN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm 2 chuỗi polinuclêôtit song song và ngược chiều nhau
B Phân tử ARN thông tin có cấu trúc gồm 2 chuỗi polinuclêôtit ở dạng mạch thẳng
C Phân tử ARN vận chuyển cấu trúc gồm 2 chuỗi polinuclêôtit ở dạng xoắn kép
Trang 4D Phân tử ARN ribôxôm có cấu trúc gồm 1 chuỗi polinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ.
Câu 18: Nội dung nào sau đây sai:
A Liên kết hidrô có ở phân tử ADN và cả phân tử ARN
B Trong thành phần ARN không có nuclêôtit loại T
C Trong phân tử ADN không có nuclêôtit loại U
D ADN và ARN đều có chức năng lưu trữ, bảo quản thông tin di truyền
Câu 19: Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit như sau: 5’ A T G X A T G G X X G X A 3’
A 5’ T A X G T A X X G G X G T 3’
B 3’ T A X G T A X X G G X G T 5’
C 3’ T A X G T A X X G G X G A 5’
D 3’ A T G X A T G G X X G X A 5’
Câu 20: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của gen này
có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây để phân biệt tế bào nhân sơ hay nhân thực?
A Có hay không có riboxom B Có hay không có ADN
C Có màng nhân hay không có màng nhân D Có hay không có vách tế bào
Câu 22: Bộ phận nào của vi khuẩn có vai trò quan trọng trong quá trình tiếp hợp?
Câu 23: Khi sử dụng phương pháp nhuộm Gram, kết quả thu được vi khuẩn I là Gram dương, vi khuẩn II là Gram
âm Kết luận nào sau đây đúng?
A Thành tế bào vi khuẩn I bắt màu tím, thành tế bào vi khuẩn II bắt màu đỏ.
B Thành tế bào vi khuẩn I bắt màu đỏ, thành tế bào vi khuẩn II bắt màu tím
C Tế bào chất vi khuẩn I bắt màu tím, tế bào chất vi khuẩn II bắt màu đỏ
D Tế bào chất vi khuẩn I bắt màu đỏ, tế bào chất vi khuẩn II bắt màu tím
Câu 24: Tìm câu phát biểu đúng
A Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V càng lớn vi khuẩn dễ trao đổi chất gữa cơ thể và môi trường
tốc độ trao đổi chất cao sinh trưởng, sinh sản nhanh
B Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V càng nhỏ vi khuẩn dễ trao đổi chất gữa cơ thể và môi trường
tốc độ trao đổi chất cao sinh trưởng, sinh sản nhanh
C Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V càng lớn vi khuẩn khó trao đổi chất gữa cơ thể và môi trường
tốc độ trao đổi chất cao sinh trưởng, sinh sản nhanh
D Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V càng nhỏ vi khuẩn dễ trao đổi chất gữa cơ thể và môi trường
tốc độ trao đổi chất chậm sinh trưởng, sinh sản chậm
Câu 25: Cho dữ liệu sau, Tế bào động vật không có cấu trúc nào sau đây
1 Ty thể 2 Lưới nội chất 3.Bộ máy Golgi 4 Lizoxom 5 Lục lạp
Câu 26: Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã nhận được các con ếch con từ các tế bào đã được chuyển nhân Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các con ếch con mang đặc điểm của loài A vì chúng phát triển trong tế bào chất của tế bào trứng loài A
B Các con ếch con mang các đặc điểm giống của cả hai loài A và B vì chúng được tạo ra từ cả 2 tế bào của 2 loài
Trang 5Câu 27: Đặc điểm cấu trúc nào sau đây là của lizôxôm?
A Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc thành các mào
B Có hai lớp màng bao bọc, bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt
C Không có màng bao bọc, gồm một số loại rARN và nhiều prôtêin khác nhau
D Có một lớp màng bao bọc, có nhiều enzim thủy phân.
Câu 28: Ở lục lạp, hạt Grana được cấu trúc từ:
A các túi tilacôit B lớp màng trong của lục lạp
C lớp màng ngoài của lục lạp D chất nến của lục lạp
Câu 29: Bào quan nào sau đây không làm nhiệm vụ đồng hóa?
A Ti thể B Lục lạp C Lưới nội chất D Bộ máy Golgi
Câu 30: Tính bán thấm của màng sinh chất để chỉ đặc tính:
A chỉ có khoảng 50% chất của môi trường qua được màng
B các chất qua màng đều phải qua kênh prôtêin
C chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua
D chỉ cho một số chất nhất định ra vào tế bào
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 757
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Câu nào sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
A Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái B Cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái
C Tế bào, quần xã, quần thể, hệ sinh thái D Tế bào, quần thể, cơ thể, hệ sinh thái
Câu 2: Tìm câu phát biểu không đúng?
A Tảo có dạng đơn bào hay đa bào còn Động vật nguyên sinh là cơ thể đơn bào
B Tảo thuộc giới Thực vật vì chúng có khả năng quang hợp còn Động vật nguyên sinh thuộc giới Nguyên sinh
C Tảo có sắc tố quang hợp còn động vật nguyên sinh thì không
D Tảo là sinh vật tự dưỡng còn động vật nguyên sinh là sinh vật dị dưỡng
Câu 3: Cho dữ liệu sau, dữ liệu nào phù hợp với giới động vật (I); và giới nấm (II)
(1) Dị dưỡng (2) Có ti thể (3) Có nhân
(4) Có màng sinh chất (5) Có thành tế bào (6) Có khả năng di chuyển
(7) Khống có khả năng di chuyển
A (I)- 1, 2, 3, 4, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7 B (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 6
C (I)- 1, 2, 3, 4, 7; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 6 D (I)- 1, 2, 3, 4, 5, 6; (II) - 1, 2, 3 ,4, 5, 7
Câu 4: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng của (1); Sống di chuyển là đặc trưng của (2);Sống dị dưỡng theo kiểu hoại sinh là đặc trưng của (3); Tự dưỡng quang hợp là đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào sống tự dưỡng
và dị dưỡng là đặc trưng của (5)
A (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh
B (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm
C (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh
D (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh
Câu 5: Trong các đặc tính sau đây của phân tử nước, đặc tính nào quy định các đặc tính còn lại
C Tính dẫn nhiệt D Tính dễ hòa tan và các chất khí khác
Trang 6Câu 6: Cho các nội dung sau:
(1) Dung môi phổ biến (2) Môi trường khuếch tán (3) Nguyên liệu
(4) Môi trường phản ứng (5) Điều hòa nhiệt
Số nội dung là vai trò của nước đối với tế bào là:
Câu 7: Xenlulozo, tinh bột, glicogen đều có các đặc điểm chung là
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) khi bị thủy phân thu được glucozo
(3) có công thức tổng quát (C6H12O6)n
(4) có thành phần nguyên tố gồm : C, H, O Số đặc điểm đúng là
Câu 8: Chức năng chính của cacbohidrat là
A bảo vệ cơ thể, điều hoà các quá trình sống
B tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa
C mang thông tin di truyền, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
D nguồn năng lượng dự trữ, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
Câu 9: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc màng sinh học?
Câu 10: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có các loại liên kết:
(1) peptit (2) cộng hóa trị (3) disunfit (4) Hyđrô
Câu 12: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, kết luận đúng là :
A Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng X
B Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung
C Trên tARN chỉ có một số đoạn có liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
D Các cặp bazơ liên kết bổ sung với làm cho ARN dễ bị phân hủy
Câu 13: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 5T; có G = 3T; có X = T Tổng số liên kết hidro của phân tử ADN là:
Câu 14: Điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:
A Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
B Tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền, trong nhân có nhiều NST; tế bào nhân sơ chưa có màng nhân
C Tế bào chất của tế bào nhân thực chưa có hệ thống nội màng và nhiều bào quan; tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng và nhiều bào quan
D Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ
Câu 15: Cho các dữ liệu sau:
(1) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu tím, Gram âm có màu đỏ
Trang 7(2) Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, Gram âm có màu tím
(3) Vi khuẩn Gram âm có lớp phía ngoài thành, vi khuẩn Gram dương không có
(4) Vi khuẩn Gram dương có lớp peptiđôlican dày, vi khuẩn Gram âm có lớp peptiđôlican mỏng
(5) Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram âm nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram dương có hiệu quả hơn
(6) Vi khuẩn Gram âm mẫn cảm với penicillin hơn vi khuẩn Gram dương nên dùng penicillin tiêu diệt vi khuẩn Gram âm có hiệu quả hơn
Điểm khác biệt giữa vi khuẩn Gram âm và Gram dương là:
A 1, 3, 4, 5 B 2, 3, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 3, 4, 5
Câu 16: Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là:
A Điều khiển mọi hoạt động của tế bào
B Thực hiện quá trình tổng hợp lipit cho tế bào
C Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào
D Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
Câu 17: Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:
A Thành xenlulôzơ, lục lạp
B Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi, màng sinh chất
C Thành xenlulôzơ, bộ Gôngi
D Thành xenlulôzơ,ti thể, trung thể
Câu 18: Việc phân biệt giữa lưới nội sinh chất trơn và lưới nội chất hạt dựa vào đặc điểm
A Lưới nội sinh chất nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội sinh chất không hạt nối thông với màng tế bào
B Lưới nội chất trơn không có hình túi và lưới nội chất không hạt có hình túi
C Lưới nội sinh chất có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm
D Lưới nội sinh chất có không có hạt ở ngoài còn lưới nội chất hạt không có ribôxôm bám ở mặt ngoài
Câu 19: Chức năng của bộ mày Gôngi là
A tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào
B tiếp hận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào
C quang hợp
D sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân
Câu 20: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng:
A chuyển hóa đường để sản sinh năng lượng ATP cho tế bào
B chuyển dạng hóa năng này sang dạng hóa năng khác
C giúp tế bào vận động
D chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Câu 21: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất
A một lớp photpholipit và không có prôtêin
B một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin
C Hai lớp photpholipit và không có prôtêin
D hai lớp photpholipit và phân tử prôtêin
Câu 22: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là
A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng
B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
D Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Trang 8Câu 23: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là
A bão hòa B ưu trương C đẳng trương D nhược trương
Câu 24: Năng lượng tồn tại trong tế bào là
A Nhiệt năng, hóa năng B Hóa năng, động năng
C Điện năng, động năng D Nhiệt năng, thế năng
Câu 25: Cho dữ liệu sau :
(1) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm
(2) Enzim giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu
(3) Trung tâm hoạt động của enzim liên kết với cơ chất tạo phức hợp
Enzim tác động lên cơ chất theo trật tự sau
A 3 1 2 B 1 2 3 C 3 2 1 D 2 1 3
Câu 26: Khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzim thì hoạt tính của enzim đó sẽ
A không đổi vì enzim không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ
B tăng bởi nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng nên một trung tâm phản ứng của enzim sẽ tương tác được với nhiều phân tử cơ chất
C không thay đổi vì nồng độ cơ chất và nồng độ enzim không thay đổi
D bị giảm thậm chí bị mất hoàn toàn do enzim có bản chất là prôtêin, khi nhiệt độ tăng quá cao sẽ bị biến tính và mất chức năng xúc tác.
Câu 27: Chọn câu phát biểu đúng nói về vai trò của enzim trong chuyển hóa vật chất là
A Enzim có bản chất là prôtêin
B Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất theo nguyên tắc ‘ổ khóa - chìa khóa’’
C Enzim được tổng hợp trong tế bào sống, không bị biến đổi sau phản ứng
D Enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào ; tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng các chất ức chế hoặc hoạt hóa
Câu 28: Tế bào đang hô hấp, đột nhiên hết oxi, ngay sau đó sản phẩm của quá trình hô hấp được tạo ra nhiều nhất
là
A CO2, H2O B FAD+ NAD+ C FADH2, NADH D ATP, FAD+, NAD+
Câu 29: Cho các đặc điểm sau:
I Không trải qua giai đoạn chu trình Crep và chuỗi chuyền e
II Hiệu quả chuyển hoá năng lượng cao hơn hô hấp hiếu khí
III Chỉ diễn ra ở một số vi khuẩn khi môi trường không có O2
IV Không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử và đường phân
Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về hô hấp kị khí?
Trang 9SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 10 BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 601
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao là:
A Tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái - sinh quyển
B Tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái - sinh quyển.
C Tế bào → mô → cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái
D Mô → tế bào → cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái
Câu 2: Cho các các đặc điểm sau:
(1) Được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
(2) Không ngừng trao đổi chất và năng lượng với môi trường
(3) Các cấp tổ chức sống cấp dưới có những đặc điểm nổi trội mà cấp độ tổ chức cao hơn không có
(4) Có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng động
(5) Liên tục sinh sôi nảy nở và không ngừng tiến hóa
Trong các đặc điểm trên, các cấp tổ chức sống có mấy đặc điểm chung?
Câu 3: Dựa vào tiêu chí nào mà Whittaker và Magulis phân chia sinh vật thành 5 giới?
A Cấu tạo tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, nhóm sinh vật điển hình
B Cấu tạo tế bào, kiểu dinh dưỡng, nhóm sinh vật điển hình
C Cấu tạo tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.
D Mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng, nhóm sinh vật điển hình
Câu 4: Đặc điểm nào là của giới Khởi sinh?
A Nhân sơ, đơn bào, sinh sản nhanh, sống dị dưỡng
B Nhân thực, đa bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
C Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
D Nhân sơ, đơn bào, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.
Câu 5: Người ta cho rằng giới thực vật có vai trò quyết định đối với sự sống trên trái đất Giới thực vật cung cấp thức ăn cho giới động vật, dược liệu chữa bệnh cho con người, tham gia điều hòa không khí khi hấp thụ CO2 và giải phóng O2, đồng thời mang lại nguồn năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới Đặc điểm nổi bật nào của giới thực vật đã đem lại vai trò to lớn đó?
A Giới thực vật có khả năng quang hợp, là sinh vật tự dưỡng.
B Giới thực vật không có khả năng quang hợp, là sinh vật dị dưỡng
C Giới thực vật có nhiều ngành, sống đa dạng ở nhiều nơi
D Tế bào thực vật có thành tế bào, có khả năng phản ứng nhanh
Trang 10Câu 6: Trong 5 đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở giới Thực vật mà không có ở giới Động vật? (1) Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực
(2) Có khả năng tự dưỡng nhờ quá trình quang hợp
(3) Có thành tế bào được cấu tạo từ thành phần chủ yếu là xenlulôzơ
(4) Có khả năng phản ứng rất nhanh, chính xác với các kích thích từ môi trường
(5) Có chứa bào quan đảm nhận chức năng quang hợp đó là lục lạp
Câu trả lời đúng là:
Câu 7: Các nguyên tố nào sau đây được xếp vào nhóm các nguyên tố vi lượng?
A C, S, Cu, Fe B H, Zn, Fe, Cu C N, Cu, Mo, B D Co, Cu, Fe, Mo
Câu 8: Nước có tính phân cực là do:
A 1 phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxi liên kết với 2 nguyên tử hiđrô
B liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị
C đôi êlectron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi.
D liên kết giữa ôxi và hiđrô trong phân tử nước là liên kết ion
Câu 9: Nội dung không đúng khi nói về vai trò của nước trong tế bào là:
A Nước là môi trường giúp cho các phản ứng xảy ra
B Nước tham gia trực tiếp vào một số phản ứng
C Nước dự trữ năng lượng cho tế bào.
D Nước là dung môi hòa tan các chất
Câu 10: Sắp xếp đúng theo thứ tự các đường từ đơn giản đến phức tạp là:
A Fructôzơ → Saccarôzơ → Xenlulôzơ B Tinh bột → Xenlulôzơ → Glicôgen
C Xenlulôzơ → Glicôgen → Tinh bột D Lactôzơ → Galactôzơ → Fructôzơ
Câu 11: Chức năng chính của cacbohidrat là:
A cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể
B nguồn dự trữ năng lượng và vật liệu cấu trúc tế bào.
C tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa
D là thành phần của phân tử ADN
Câu 12: Giữa mỡ động vật và dầu thực vật, người cao tuổi không nên ăn các loại thức ăn:
A chứa nhiều mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
B chứa nhiều dầu thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch
C chứa nhiều dầu thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no nên dễ gây xơ vữa động mạch
D chứa nhiều mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch
Câu 13: Chức năng chủ yếu của phôtpholipit là:
A dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
B thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D dự trữ năng lượng và là thành phần của enzim
Câu 14: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin là:
A một prôtêin gồm vài chuỗi pôlipeptit liên kết với nhau
B các axit amin liên kết với nhau tạo chuỗi pôlipeptit
C chuỗi pôlipeptit co xoắn hoặc gấp nếp.
D chuỗi pôlipeptit co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều
Câu 15: Loại prôtêin nào sau đây có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?
A Prôtêin hoomôn B Prôtêin kháng thể
Trang 11C Prôtêin vận động D Prôtêin cấu trúc
Câu 16: Trong cấu trúc xoắn kép của phân tử ADN, liên kết nối các bazơ nitơ giữa 2 mạch của phân tử là:
A liên kết hóa trị và liên kết hyđrô B liên kết hiđrô.
C liên kết phôtphođieste D liên kết đisunphua
Câu 17: Cả 3 loại ARN (mARN, tARN, rARN) đều có các đặc điểm nào sau đây?
(1) chỉ gồm 1 chuỗi pôlinuclêôtit
(2) cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(3) có 4 loại đơn phân: A, U, G, X
(4) các đơn phân luôn liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Phương án lựa chọn đúng là:
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 18: Phân tử ARN thông tin (mARN) có chức năng nào sau đây?
A Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
B Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm và được dùng như một khuôn để tổng hợp prôtêin.
C Cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin
D Vận chuyển các axit amin đến ribôxôm, tham gia giải mã di truyền
Câu 19: Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit như sau : 5’ TTGXXTAGGTT 3’
Câu 21: Đặc điểm cho phép xác định một tế bào là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực là:
A Có hay không có thành tế bào vững chắc
B Tế bào có tiến hành hay không tiến hành trao đổi chất với môi trường
C Có hoặc không có các hạt ribôxôm
D Chất nhân được bao bọc bởi màng hay không có màng bao bọc.
Câu 22: Một số vi khuẩn có khả năng bám vào bề mặt tế bào người, vì vậy chúng có thể gây bệnh cho người Cấu trúc nào sau đây ở vi khuẩn giúp chúng thực hiện được khả năng đó?
Câu 23: Khi sử dụng phương pháp nhuộm Gram, kết quả thu được vi khuẩn I là Gram dương, vi khuẩn II là Gram
âm Kết luận nào sau đây đúng?
A Thành tế bào vi khuẩn I bắt màu tím, thành tế bào vi khuẩn II bắt màu đỏ.
B Thành tế bào vi khuẩn I bắt màu đỏ, thành tế bào vi khuẩn II bắt màu tím
C Tế bào chất vi khuẩn I bắt màu tím, tế bào chất vi khuẩn II bắt màu đỏ
D Tế bào chất vi khuẩn I bắt màu đỏ, tế bào chất vi khuẩn II bắt màu tím
Câu 24: Một trong số các sinh vật nhỏ nhất là loại vi khuẩn Mycoplasma, tế bào của chúng có đường kính dao động từ 0,1µm đến 1µm Vi khuẩn có kích thước lớn nhất là Thiomargarista namibiensis được các nhà khoa học
Đức phát hiện gần đây có kích thước đạt tới 0,75mm và bằng mắt thường có thể nhìn thấy chúng Nhận định nào sau đây về 2 vi khuẩn trên là đúng?
A Tế bào vi khuẩn Thiomargarista namibiensis có tốc độ trao đổi chất mạnh hơn tế bào vi khuẩn Mycoplasma
B Tế bào vi khuẩn Thiomargarista namibiensis có tốc độ sinh sản mạnh hơn tế bào vi khuẩn Mycoplasma
C Tế bào vi khuẩn Mycoplasma có tốc độ trao đổi chất mạnh hơn tế bào vi khuẩn Thiomargarista namibiensis.
D Tế bào vi khuẩn Mycoplasma có tốc độ sinh trưởng chậm hơn tế bào vi khuẩn Thiomargarista namibiensis
Trang 12Câu 25: Cho các bào quan sau: (1) Thành tế bào; (2) Ribôxôm; (3) Ti thể; (4) Lục lạp; (5) Bộ máy Golgi
Các bào quan có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lưới nội chất?
A Lưới nội chất là hệ thống màng bên trong tế bào nhân thực, giới hạn nên các xoang, kênh thông với nhau
B Màng của lưới nội chất được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin
C Lưới nội chất hạt sản xuất ra các ribôxôm.
D Lưới nội chất trơn tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Câu 27: Bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng tái chế “rác thải” của tế bào?
A Bộ máy gôngi B Không bào C Lizôxôm D Ribôxôm
Câu 28: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
A Chất nền lục lạp B Các túi tilacôit.
C Màng ngoài lục lạp D Màng trong lục lạp
Câu 29: Nội dung nào sau đây đề cập đến cấu trúc của ti thể là đúng?
A Ti thể có hệ gen và riboxom riêng nên hoạt động của nó hoàn toàn không liên quan với tế bào
B Màng trong chứa nhiều enzim hô hấp tham gia quá trình chuyển hóa chất hữu cơ thành ATP.
C Có 2 lớp màng với nhiều enzim hô hấp định vị ở màng ngoài tham gia vào quá trình hô hấp tế bào
D Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo các mào trên đó có chứa ADN và ribôxôm
Câu 30: Màng sinh chất có tính khảm - động vì:
(1) các phân tử phôtpholipit và một số prôtêin hình thành cấu trúc lặp lại đều đặn
(2) các phân tử prôtêin nằm cài trong lớp phôtpholipit kép
(3) các phân tử cholesterol giúp tăng độ linh hoạt của màng
(4) các phân tử phôtpholipit và một số prôtêin có thể di chuyển bên trong lớp màng
Lựa chọn đúng là:
A (2), (3) B (2), (4) C (1), (3) D (1), (2) và (4)
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
THI HKI - SINH 10 BÀI THI: SINH 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 885
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các cấp độ tổ chức sau:
1 Phân tử 2 Tế bào 3 Cơ thể
4 Quần thể 5 Mô 6 Bào quan
7 Hệ sinh thái 8 Cơ quan 9 Hệ cơ quan
10 Quần xã
Những cấp độ tổ chức nào không phải các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?
A 1, 2, 5, 6, 8, 9 B 2, 3, 4, 7, 10 C 1, 4, 5, 6, 8, 9 D 1, 5, 6, 8, 9.
Câu 2: Cho các các đặc điểm sau:
(1) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào
(2) Không có thành xenlulôzơ
(3) Có lục lạp
Trang 13(4) Sống tự dưỡng quang hợp
(5) Là sinh vật nhân sơ
Trong các đặc điểm trên, thực vật nguyên sinh (tảo) có mấy đặc điểm?
Câu 4: Sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng khác với các sinh vật còn lại?
Câu 5: Do đâu phân tử nước có tính phân cực?
A Do đôi electron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi.
B Do đôi electron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía hiđrô
C Do phân tử nước rất dễ thủy phân
D Do hiđrô và ôxi liên kết không bền
Câu 6: Đặc điểm của nguyên tố vi lượng:
1 Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật
2 Tham gia vào thành phần enzim
3 Thành phần tham gia cấu tạo các đại phân tử hữu cơ
4 Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4 D 1, 3, 4
Câu 7: Những hợp chất nào sau đây có đơn phân là glucôzơ?
A Tinh bột và saccarôzơ B Glicôgen và saccarôzơ
C Saccarôzơ và xenlulôzơ D Tinh bột và glicôgen
Câu 8: Khi nói về chức năng của cacbohidrat, nhận định nào sau đây là không đúng?
A Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong cây
B Kitin cấu tạo nên thành tế bào thực vật và bộ xương ngoài của nhiều loại côn trùng
C Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng ngắn hạn
D Cacbohidrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào
Câu 9: Cho các chức năng sau:
1 tham gia cấu tạo nên màng sinh chất
2 dự trữ và cung cấp năng lượng
3 dung môi hòa tan các chất
4 tham gia cấu tạo nên một số hoocmon
Trong các chức năng trên, lipit có những chức năng nào?
A 1, 2, 3 ,4 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4
Câu 10: Đặc điểm cấu trúc bậc 1 của prôtêin:
A Chuỗi pôlypeptit co xoắn hoặc gấp khúc
Trang 14B Chuỗi pôlypeptit ở dạng xoắn lại hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều
C Chuỗi pôlypeptit xoắn do liên kết hidro giữa các axit amin
D Trình tự sắp xếp đặc thù của các loại axit amin trong chuỗi pôlypeptit
Câu 11: Sắp xếp các loại prôtêin dưới đây để phù hợp với chức năng của chúng trong cơ thể người
Prôtêin Chức năng (1) Côlagen (a) prôtêin dự trữ (2) Hêmôglôbin (b) tham gia vào chức năng vận động của tế bào (3) Cazêin (c) prôtêin vận chuyển
(4) Miôzin (d) prôtêin cấu trúc
A (1) - (b), (2) - (c), (3) - (a), (4) - (d) B (1) - (d), (2) - (a), (3) - (c), (4) - (b)
C (1) - (c), (2) - (b), (3) - (a), (4) - (d) D (1) - (d), (2) - (c), (3) - (a), (4) - (b).
Câu 12: Những thành phần nào cấu tạo nên nuclêôtit?
A Một bazơ nitơ, một axit amin và một đường 5C
B Một bazơ nitơ, một axit amin và một nhóm photphat
C Một bazơ nitơ, một nhóm photphat và một đường 5C
D Một bazơ nitơ, một axit béo và một đường 5C
Câu 13: Một đoạn ADN có chiều dài là 6800 A0, có số nucleotit loại A ít hơn một loại nucleotit không bổ sung với
nó 10% Số liên kết hidro có trong ADN là
Câu 14: Đặc điểm có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?
A Chứa vật chất di truyền B Có các bào quan có màng.
C Có thành tế bào D Có kích thước nhỏ
Câu 15: Trong nhuộm Gram, sự bắt màu thuốc nhuộm của vi khuẩn là do:
A màng sinh chất bắt màu B thành tế bào bắt màu
C chất nhân bắt màu D tế bào chất bắt màu
Câu 16: Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:
A Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ
B Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.
C Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện
D Tiêu tốn ít thức ăn
Câu 17: Cấu trúc nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
A Ti thể B Lục lạp C Thành xenlulôzơ D Trung thể
Câu 18: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
B nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
D nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Câu 19: Khi nói về các bào quan trong tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây không đúng?
A Bộ máy Golgi được ví là một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
B Lizôxôm chứa các enzim thủy phân có chức năng phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương
C Không bào là bào quan không có màng bao bọc.
D Ribôxôm là bào quan chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào
Câu 20: Trong tế bào, ti thể có đặc điểm:
1 được bao bọc bởi màng kép
2 chất nền có chứa ADN và ribôxôm
Trang 153 cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP
4 có số lượng giống nhau ở các loại tế bào
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4
Câu 21: Hãy sắp xếp các đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của màng sinh chất
1 Lớp phôtpholipit kép a Tăng ổn định của màng
2 Prôtêin xuyên màng b Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất
3 Prôtêin thụ thể c Vận chuyển các chất qua kênh
4 Glicôprôtêin d Nhận thông tin cho tế bào
5 Colesteron e Dùng để nhận biết tế bào lạ hay quen
A 1-b, 2-c, 3-d, 4-e, 5-a B 1-b, 2-d, 3-c, 4-e, 5-a
C 1-b, 2-c, 3-d, 4-a, 5-e D 1-d, 2-c, 3-b, 4-e, 5-a
Câu 22: Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
A Chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
B Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán và không cần năng lượng.
C Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển
D Chỉ xảy ra ở tế bào động vật không xảy ra ở tế bào thực vật
Câu 23: Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một thời gian sau quan sát thấy tế bào có hiện tượng co nguyên sinh Nguyên nhân của hiện tượng này là:
A Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào
B Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào
C Dung dịch có nồng độ chất hòa tan bằng nồng độ dịch tế bào
D Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ
Câu 24: Các trạng thái tồn tại của năng lượng là
A động năng và thế năng B hóa năng và điện năng
C điện năng và thế năng D động năng và hóa năng
Câu 25: Cho các nhận định về enzim như sau:
1 Enzim bị biến đổi sau phản ứng
2 Enzim có tính đặc thù đối với cơ chất mà chúng xúc tác
3 Bản chất của enzim là protein
4 Một phân tử enzim có thể được sử dụng nhiều lần trong tế bào
5 Mỗi enzim xúc tác cho nhiều phản ứng với các cơ chất khác nhau
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định không đúng về enzim?
Câu 27: Khi nói về vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất, phát biểu không đúng là:
A Nếu tế bào không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được
B Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa.
C Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách điều chỉnh hoạt tính của các enzim
D Khi có enzim xúc tác, tốc độ của một phản ứng có thể tăng hàng triệu lần
Trang 16Cõu 28: Hụ hấp tế bào là quỏ trỡnh:
A Chuyển năng lượng của cỏc nguyờn liệu hữu cơ thành năng lượng của ATP.
B Chuyển năng lượng của cỏc nguyờn liệu vụ cơ thành năng lượng của FADH2
C Chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng của cỏc nguyờn liệu hữu cơ
D Chuyển năng lượng của FADH2 thành năng lượng của cỏc nguyờn liệu vụ cơ
Cõu 29: Trong quỏ trỡnh hụ hấp tế bào từ 15 phõn tử glucụzơ, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phõn bao gồm:
A 15 ATP, 30 NADH B 30 ATP, 30 NADH C 45 ATP, 30 NADH D 30 ATP, 15 NADH
Cõu 30: Giải thớch vỡ sao cỏc phản ứng của chu trỡnh Canvin khụng trực tiếp phụ thuộc vào ỏnh sỏng nhưng thường khụng diễn ra ban đờm?
A Ban đờm thường lạnh nờn cỏc phản ứng khụng xảy ra
B Nồng độ CO2 giảm về đờm
C Chu trỡnh Canvin phụ thuộc vào sản phẩm của pha sỏng.
D Cõy khụng lấy được CO2 về đờm
Sở GD ĐT Kiên Giang Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Câu 1: Sự sống được tiếp diễn liờn tục nhờ:
A khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
B khả năng tự điều chỉnh căn bằng nội mụi
C khả năng tiến húa thớch nghi với mụi trường sống
D sự truyền thụng tin trờn ADN từ tế bào này sang tế bào khỏc, từ thế hệ này sang thế hệ khỏc
Câu 2: Vai trũ của nước đối với tế bào:
1 là dung mụi hũa tan nhiều chất cần thiết cho cỏc hoạt động sống của tế bào
2 đảm bảo sự cõn bằng và ổn định nhiệt độ trong cơ thể
3 dự trữ năng lượng cho tế bào
4 là mụi trường cho cỏc phản ứng sinh húa trong tế bào
5 giỳp tế bào tiến hành chuyển húa vật chất để duy trỡ sự sống
Chọn cõu trả lời đỳng:
A 1; 2; 3; 4 B 1; 3; 4; 5 C 2; 3; 4; 5 D 1; 2; 4; 5
Câu 3: Tế bào nào trong cỏc tế bào sau đõy của cơ thể người cú nhiều lizụxụm nhất?
A Tế bào cơ B Tế bào thần kinh C Tế bào hồng cầu D Tế bào bạch cầu
Câu 4: Nước cú tớnh phõn cực là do:
A 1 phõn tử nước được cấu tạo từ 1 nguyờn tử ụxi liờn kết với 2 nguyờn tử hidrụ
B liờn kết giữa ụxi và hidrụ trong phõn tử nước là liờn kết cộng húa trị
C đụi ờlectron trong mối liờn kết bị kộo lệch về phớa ụxi
D liờn kết giữa ụxi và hidrụ trong phõn tử nước là liờn kết ion
Câu 5: Một nhà khoa học tiến hành thớ nghiệm như sau: Loại bỏ thành tế bào của cỏc loại vi khuẩn cú hỡnh que, hỡnh xoắn, hỡnh dấu phẩy, sau đú cho cỏc tế bào trần này vào trong dung dịch cú nồng độ cỏc chất tan bằng nồng độ cỏc chất tan cú trong
tế bào Kết quả quan sỏt được: tất cả cỏc tế bào trần …(1)…… Từ thớ nghiệm này cú thể rỳt ra vai trũ của thành tế bào là:
………(2)……
(1) và (2) lần lượt là:
A cú dạng hỡnh cầu; quy định hỡnh dạng của tế bào
B khụng cú hỡnh dạng nhất định; giỳp tế bào trao đổi chất với mụi trường
C vẫn cú hỡnh dạng như ban đầu; quy định hỡnh dạng tế bào
D đều khụng thay đổi hỡnh dạng; bảo vệ tế bào
Trang 17C©u 6: Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 vi khuẩn X và Y cho kết quả như sau: X có màu đỏ, Y có màu tím Biết rằng người ta có thể dùng penicillin để tiêu diệt Y, streptomycin để tiêu diệt X Nhận định nào sau đây đúng?
A X là vi khuẩn Gram âm, mẫn cảm cao với streptomycin; Y là vi khuẩn Gram dương, mẫn cảm cao với Penicillin
B X là vi khuẩn Gram dương, mẫn cảm cao với streptomycin; Y là vi khuẩn Gram âm, mẫn cảm cao với penicillin
C X là vi khuẩn Gram âm, mẫn cảm cao với penicillin; Y là vi khuẩn Gram dương, mẫn cảm cao với streptomycin
D X là vi khuẩn Gram dương, mẫn cảm cao với penicillin ; Y là vi khuẩn Gram âm, mẫn cảm cao với streptomycin
C©u 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc khảm động của màng sinh chất?
A các phân tử photpholipit có thể di chuyển tương đối trong phạm vi nửa lớp màng
B các phân tử protêin được khảm trong lớp kép phôtpholipit không hoàn toàn cố định
C các phân tử protêin được khảm cố định trên màng làm cho màng bền vững
D cholesteron góp phần làm tăng tính ổn định của màng
C©u 8: Một đoạn ADN có số nuclêôtit là 2400; số nuclêôtit loại G bằng 1,5 lần số nuclêôtit loại T Số liên kết hidro trong đoạn ADN trên là:
C©u 9: Mạch 1 của một đoạn ADN có trình tự nuclêôtit là: 3’ TAT GGG XAT ATG 5’ Trình tự nuclêôtit ở mạch 2 của đoạn ADN trên là:
A 5’… AAA XXX GTA ATX…3’ B 5’… ATA XXX GAA TAX…3’
C 5’… ATA XXX GTA TAX…3’ D 3’ ATA XXX GTA TAG 5’
C©u 10: Sắp xếp các loại cacbohidrat dưới đây để phù hợp với chức năng của chúng
(1) Xenlulôzơ (a) nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể động vật
(2) Kitin (b) cấu tạo thành tế bào nấm và bộ xương ngoài của nhiều loài
côn trùng (3) Glicôgen (c) cấu tạo thành tế bào thực vật
(4) Tinh bột (d) nguồn năng lượng dự trữ trong cây
A (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (d) B (1) – (d), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (b)
C (1) – (c), (2) – (b), (3) – (a), (4) – (d) D (1) – (a), (2) – (b), (3) – (d), (4) – (c)
C©u 11: Sắp xếp các ARN dưới đây để phù hợp với cấu trúc của chúng
(1) tARN (a) là một mạch polinuclêôtit có nhiều vùng các nuclêôtit liên kết bổ sung với
nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ (2) rARN (b) có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mARN và với ribôxôm để thực hiện
việc dịch mã (3) mARN (c) cấu tạo từ một chuỗi polinuclêôtit dưới dạng mạch thẳng
A (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a) B (1) – (b), (2) – (a), (3) – (c)
C (1) – (c), (2) – (b), (3) – (a) D (1) – (a), (2) – (b), (3) – (c)
C©u 12: Dựa vào tiêu chí nào mà Whittaker và Magulis phân chia sinh vật thành 5 giới?
1 khả năng di chuyển 2 loại tế bào
3 nhóm sinh vật điển hình 4 mức độ tổ chức cơ thể
5 kiểu dinh dưỡng
Câu trả lời đúng là:
C©u 13: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây:
4 hệ sinh thái 5 tế bào
Tính từ nhỏ đến lớn, trật tự các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là:
A 5 3 1 2 4 B 5 3 2 1 4
C 5 2 3 1 4 D 5 2 3 4 1
C©u 14: Cấu trúc bậc 2 của phân tử prôtêin là: