Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốcA. A..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC TPHCM
MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 357
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB
biết A(1;1; 1), B(5; 2;1)
2
x y z B 6x3y 27 0 C 4x y 2z 3 0 D 4 2 27 0
2
x y z
Câu 2: Cho số phức z thỏa z 3 Biết rằng tập hợp số phức w z i là một đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó
A I 0;1 B I 0; 1 C I 1;0 D I 1;0
Câu 3: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc với gia tốc
a t t t m Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc
Câu 4: Số phức z thỏa mãn z2z 2 i 1 i là
A 1 3
1 3
3 i
Câu 5: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
1
B 1 i10 3 2 i 3 2 i 1i6 13 40 i
1 3 i 2 3 1 2i i 1 i 5 2 3 3 3 i
D 2i3 3 i3 16 37 i
Câu 6: Nguyên hàm M =
x x(dx3) có kết quả bằng
A 1 3
ln
3
x
1 ln
x
ln 3
x
1 ln
x
x
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;3;1) và vuông góc với hai mặt phẳng Q x: 3y2z 1 0; R : 2x y z 1 0
A x3y z 23 0 B x5y7z 23 0
C x5y7z23 0 D x 5y 7z 23 0
Câu 8: Tính I x2 x31.dx
A 2 3 13
3
x
I C B 3 13
9
x
I C C 2 3 13
9
x
I C D 2 2 13
9
x
1 1
2 3 0
1
I x x dx Đặt u x , I được viết thành
A
2
1
I u u du B
1
0
1
0
I u u du D
1 3
0
1
I u u du
Trang 2Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn 2 2
z z z
Câu 11: Trên tập số phức, nghiệm của phương trình iz + 2 – i = 0 là
A z = 4 – 3i B z = 2 + i C z = 1 + 2i D z = 1 – 2i.
Câu 12: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 và xy2 quay
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
3
C 3 10
D 3
Câu 13: Nguyên hàm F x của hàm số f x x s inx thỏa mãn F 0 19 là
A
2
2
x
2
2
x
F x x
C
2
2
x
2
cos
2
x
F x x
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 3y 4z 2016 Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A n 2; 3;4 B n 2;3; 4 C n 2;3; 4 D n2;3; 4
Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu
S : x2y2z2 2x 4y z 1 0 là
2
I
B I2; 4;1 . C I 2; 4; 1 . D 1; 2; 1
2
I
Câu 16: Cho số phức z a bi với a, b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là
A z2 a2b2 B z2 a2 b22abi
C z2 2az a 2b2 0 D z22az a 2 b2 0
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song và cách (P) một khoảng bằng 11
2 14
A 4x 2y6z 3 0; 4x2y 6z15 0. B 4x 2y6z 7 0; 4 x2y 6z 5 0
C 4x 2y6z 7 0; 4x2y 6z15 0. D 4x 2y6z 5 0; 4x2y 6z15 0.
Câu 18: Tính 4
16
x
dx I
e
64
x
I e x C
64
x
I e C D I ln e4x16 4 xC
Câu 19: Tính I022x 13dx Chọn phương án đúng
A 22
0
2 2
0
4
x
2 4
0
4
x
2 4
0
8
x I
Câu 20: Giả sử ( )d 2
b
a
f x x
và ( )d 3
b
c
f x x
và a b c thì ( )d
c
a
f x x
bằng bao nhiêu ?
Câu 21: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 và xy2 quay
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
Trang 3A 10 B 3 C 10
3
D 3 10
Câu 22: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2
z z biết z1 z2 có phần ảo là số thực
âm Tìm phần thực của số phức w2z12 z22
Câu 23: Phần ảo của số phức z biết z 2 i 1 2 2i là:
Câu 24: Cho số phức z 1 1i
3
Tính số phức w iz 3z
A w 8
3
3
3
3
Câu 25: Nguyên hàm F x( ) của hàm số 2 1
x
A
F x x C
C
3
3
F x x C
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(9;9;0), B(9;0;9),C(0;9;9), D(9;9;9)
A S x: 2y2z29x 9y 9z0 B S x: 2y2z2 9x 9y 9z0
C S x: 2y2z29x9y9z0 D S x: 2y2z2 9x 9y 9z 9 0
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 Tìm tọa độ tâm I
và bán kính R của mặt cầu (S)
A I 4;5; 3 và R 7 B I 4; 5;3 và R 7
C I 4;5; 3 vàR 1 D I 4; 5;3 và R 1
Câu 28: Cho số phức z = −12 + 5i Môđun của số phức z bằng
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 3y z 1 0 Tính khoảng cách d từ điểm
M 1;2;1 đến mặt phẳng (P)
A d 55
11
11
11
11
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 1; 2 là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau
A z = 1 + 2i B z = −2 + i C z = −1 − 2i D z = 1 – 2i.
- HẾT