Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốcA. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC TPHCM
MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 485
Câu 1: Trên tập số phức, nghiệm của phương trình iz + 2 – i = 0 là
A z = 4 – 3i B z = 1 + 2i C z = 2 + i D z = 1 – 2i.
Câu 2: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 và xy2 quay quanh
trục Ox bằng bao nhiêu?
3
C 3 10
D 3
Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A 1 7 17 1
2i i i
B 1 i10 3 2 i 3 2 i 1i6 13 40 i
1 3 i 2 3 1 2i i 1 i 5 2 3 3 3 i
D 2i3 3 i3 16 37 i
Câu 4: Cho số phức z thỏa z 3 Biết rằng tập hợp số phức w z i là một đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó
A I 1;0 B I 0; 1 C I 1;0 D I 0;1
Câu 5: Tính I x2 x31.dx
A 2 3 13
3
x
I C B 3 13
9
x
I C C 2 3 13
9
x
I C D 2 2 13
9
x
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 3y z 1 0 Tính khoảng cách d từ điểm
M 1;2;1 đến mặt phẳng (P)
A d 55
11
11
11
11
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB
biết A(1;1; 1), B(5; 2;1)
2
x y z B 6x3y 27 0 C 4 2 27 0
2
x y z D 4x y 2z 3 0
Câu 8: Nguyên hàm F x của hàm số f x x sinx thỏa mãn F 0 19 là
A
2
2
x
2
2
x
F x x
C
2
2
x
2 cos
2
x
F x x
Câu 9: Cho số phức z a bi với a, b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là
A z2 a2b2 B z2 a2 b22abi
C z2 2az a 2b2 0 D z22az a 2 b2 0
Trang 2Câu 10: Nguyên hàm F x( ) của hàm số 2 1
x
A
F x x C
C
3
3
F x x C
Câu 11: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 biết z1 z2 có phần ảo là số thực
âm Tìm phần thực của số phức 2 2
2
w z z
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song và cách (P) một khoảng bằng 11
2 14
A 4x 2y6z 3 0; 4x2y 6z15 0. B 4x 2y6z 7 0; 4 x2y 6z 5 0
C 4x 2y6z 7 0; 4x2y 6z15 0. D 4x 2y6z 5 0; 4x2y 6z15 0.
Câu 13: Cho 1 3 12
0
1
I x x dx Đặt u x , I được viết thành
A
1
0
1
0
I u u du C
2
1
I u u du D
1 3 0
1
I u u du
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu
S : x2y2z2 2x 4y z 1 0 là
2
I
B I2; 4;1 . C I 2; 4; 1 . D 1; 2; 1
2
I
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 1; 2 là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau
A z = 1 + 2i B z = −2 + i C z = −1 − 2i D z = 1 – 2i.
Câu 16: Số phức z thỏa mãn z2z 2 i 1 i là
1 3
3 i
Câu 17: Tính 4
16
x
dx I
e
A ln 4x 16
64
x
I e x C
64
x
I e C D I ln e4x16 4 xC
Câu 18: Cho số phức z 1 1i
3
Tính số phức w iz 3z
A w 10 i
3
3
3
3
Câu 19: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z2 z2z
Câu 20: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 và xy2 quay
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
3
D 3 10
Trang 3Câu 21: Tính I022x 13dx Chọn phương án đúng
A
2 4
0
8
x
0
2 4
0
4
x
2 2
0
4
x I
Câu 22: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc với gia tốc
a t t t m Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc
Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;3;1) và vuông góc với hai mặt phẳng Q x: 3y2z 1 0; R : 2x y z 1 0
A x3y z 23 0 B x5y7z 23 0
C x 5y 7z 23 0 D x5y7z23 0
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 3y 4z 2016 Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A n 2;3; 4 B n 2;3; 4 C n2;3; 4 D n 2; 3; 4
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(9;9;0), B(9;0;9), C(0;9;9), D(9;9;9)
A S x: 2y2z29x 9y 9z0 B S x: 2y2z2 9x 9y 9z0
C S x: 2y2z29x9y9z0 D S x: 2y2z2 9x 9y 9z 9 0
Câu 26: Cho số phức z = −12 + 5i Môđun của số phức z bằng
Câu 27: Phần ảo của số phức z biết z 2 i 1 2 2i là:
Câu 28: Nguyên hàm M =
x x(dx3) có kết quả bằng
1
ln
x
ln 3
x
ln 3
x
1 ln
x
x
Câu 29: Giả sử ( )d 2
b
a
f x x
và ( )d 3
b
c
f x x
và a b c thì ( )d
c
a
f x x
bằng bao nhiêu ?
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 Tìm tọa độ tâm I
và bán kính R của mặt cầu (S)
A I 4;5; 3 vàR 1 B I 4;5; 3 và R 7
C I 4; 5;3 và R 7 D I 4; 5;3 và R 1
- HẾT