Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?[r]
Trang 1ĐỀ 1:
I/.TRẮC NGHIỆM : khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số tăng trong khoảng
B Hàm số tăng trong khoảng
C Hàm số giảm trong khoảng
D Hàm số tăng trong khoảng
Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A ycosx1 B y 2 sinx C y2 cosx D ycos2 x1 Câu 3: tập xác định của hàm số y = cotx là:
A D = R B D R \k k Z, ,
C
2
D R k k Z
, D D R \k2 , k Z
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Hàm số y =sinx là hàm số lẻ B Hàm số y = tanx là hàm số chẵn
C Hàm số y = cosx là hàm số lẻ D phương trình sinx = a luôn có nghiệm
Câu 5: Phương trình
3 cosx
2
có bao nhiêu nghiêm thuộc 0;
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -3cosx + 10 là:
A 7 B 5 C 4 D 13
sin
cot
tan
cos
Trang 2II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
2
2
2
1 / 2sin 2 3 0
5
2 / sin sin 1 0
2
3 / 3 sin 3 cos3 1
4 / - 2sin 3 3 cos 5 0
5/ sin 2 2sin cos 1 0
3
6 / tan
3
7 / sin sin cos 1
x
x
Câu 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 2cosx m sinx3
-Hết -KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 3I/.TRẮC NGHIỆM : khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1: Hàm số đồng biến trên:
Câu 2:Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
A
A
B
B
x
y
C D
O
A Điểm D, điểm C B Điểm E, điểm F .
C Điểm C, điểm F D Điểm E, điểm D.
Câu 3: tập xác định của hàm số y = tanx là:
A D = R B D R \k k Z, ,
B C
2
D R k k Z
, D D R \k2 , k Z
Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 5: Phương trình
1 sinx
2
có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;
B 0 B 1 C 2 D 3
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -3cosx + 4 là:
C 7 B 5 C 4 D 13
sin
k
2 ; 2 2
k
3
;
2 2
sin 2
cot 4
Trang 4II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
2
2
2
1 / 2 os2 3 0
5
2 / c os cos 1 0
2
3 / sin 3 3 cos3 1
4 / - 2 os 3 3 sin 5 0
5/ sin 2 2cos sin 1 0
3
6 / tan
3
7 / sin sin cos 1
x
Câu 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 3cos x m sin x 5.
…….Hết…………
Trường THPT xuân Tô
Tổ chuyên môn Toán-GDQP
Khối 11
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
NĂM HỌC: 2019-2020 Hình thức: Trắc nghiệm 100%
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương I bài 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 5Chương I , BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Số câu
Số điểm
1 0.5
1 0.5
1 0.5
1 0.5 Chương I BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Số câu
Số điểm
2 1.5
3 3.0
1 1.0
1 1.0
7 6.5
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC
Năm học 2019-2020
ĐỀ 1:
ĐỀ 2
ĐỀ 1
CÂ
U
1.1 2sin 2 3 0
sin 2
2 2
3
6
3
x
x
k Z
2
6 12
12
co s x
x k
co s x
x k
x k
k
0.25
0.25
1.2
2 sin 2
1 sin
2 2 6 5
2 6
x x
k Z
1 0 2
2 1 2 2 3
2 3
co s x co sx
co sx
co s x
k Z
(mỗi bước 0.5, đúng mỗi nghiệm 0.25)
Trang 72sin(3 ) 1
6
6 6 5
2
2
x
k Z
2sin(3 ) 1
3
3 6 5
2
x
k Z
0.5 0.25
2
4/.-2sin 3 3cosx+5=0
2cos 3 3cosx+3 0
3 cos
2 2 6
2 6
x x x x
k Z
2 2
-2cos 3 3 sin 5 0 2sin 3 3 sin 3 0
3 sin
2 2 3 2
2 3
x x
k Z
0.25
0.25
0.5
1.5 sin 2 2sin cos 1 0
2sin (cos 1) cos 1 0
(cos 1)(2sin 1) 0
2 cos 1 0
2
7
2 6
x
x
sin 2 2cos sin 1 0 2cos (sin 1) sin 1 0 (2cos 1)(sin 1) 0
2
2 3
2
2 2
x
x
0.25
0.25
0.25
0.25
x x k k Z
0.5
Trang 81.7 2
2
sin sin cos 1
sin cos 0 cos ( cos sinx) 0
cos 0
cos sin =0
2
2
4
x
x
k Z
2 2
sin sin cos 1
sin cos 0 cos (cos sinx) 0 cos 0
cos sin =0
2 tan 1
2
4
x
x
k Z
0.25
0.25
0.25
0.25
2 Phương trình 2cosx m sinx3 có
nghiệm khi:
2
5 5 5
m m m m
Phương trình 3cosx m sinx5 có
nghiệm khi:
2
16 4 4
m m m m
0.25
0.25 0.5