1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2018 trường thpt kim bình | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q (O;90 ) o và phép tịnh tiến theo. vectơ u  là đường thẳng d’ có phương trình:[r]

Trang 1

Tiết 11: kiểm tra 1 tiết

I- Mục tiêu:

1- Về kiến thức:

- Học sinh nắm vững các khái niệm 1 cách hệ thống và đợc

đánh giá trong thời gian cho phép

2- Về kỹ năng:

- Làm đợc các dạng toán cơ bản trong chơng I

3- Về thái độ:

- Làm bài nghiêm túc, cẩn thận, chính xác; trình bày sạch

II- Chuẩn bị:

- Đề bài, đáp án, ma trận

III- Ph ơng pháp

- Làm trên đề phát sẵn

IV- Tiến trình tiết học

1 Ma trận

Chủ đề Nhận biết

TNKQ TL

Thông hiểu TNKQ TL

Vận dụng

phép tịnh tiến 1 1

0,5 1

1 1

0.5 1

4

3

phép quay 1

0,5 1

0,5 2 1

4 2

phép dời hình 1

0,5 1 0,5 2

1

phép vị tự 1 0,5 1

0,5

1 1

0,5 2

4

3,5 phép đồng dạng 1 0,5 1 0,5 Tổng 4 2

3 1

1,5 1

5 2

2,5 3

15 10

2 Đề Bài

Phần 1 :Câu hỏi trắc nghiệm (6đ) Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng

Cõu 1: Cho v   1;5

và điểm M' 4; 2  Biết M’ là ảnh của M qua phộp tịnh tiến T v Tỡm M

A: M5; 3   B: M  3;5 C: M3;7 D: M  4;10

Cõu 2: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Phộp tịnh tiến TDA biến:

A: B thành C B: C thành A C: A thành D D: C thành B.

Trang 2

Câu 3: Trên một chiếc đồng hồ từ lúc 12 giờ đến 18 giờ kim giờ đã quay một góc quay là

A: 180 0 B: 270 0 C:  180 0 D: 60 0

Câu 4 : Cho hình vuông ABCD tâm O ảnh của đờng thẳng BC qua phép quay Q 0; 90 0

 là

A: Đờng thẳng CD B: Đờng thẳng AC C: Đờng thẳng BD D: Đờng thẳng AD Câu 5 : Phép dời hình :

A: Biến tam giác thành tam giác B: Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

C: Biến tam giác thành tam giác vuông D: Biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 6: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O ảnh của AOF qua phép Q 0,120 0

A: BCO B: COD C: EOD D: FOD

Câu 7: Phép vị tự là phép đồng nhất khi

A:k 1 B: k 3 C: k 4 D: k 2

Cõu 8: Trong mp Oxy cho điểm A(3;-2 ) Phộp quay tõm O gúc 900 biến điểm A thành điểm A’ A: A’(2;3) B: A’(-2;3) C: A’(2; -3) D: A’(-2;-3)

Cõu 9: Trong mp Oxy cho điểm A(-2;1 ) Phộp vị tự tõm O tỉ số k = -2 biến điểm A thành điểm A’ A: A’( 4;-2) B: A’(-4;2) C: A’(4; 2) D: A’(-4;-2)

Câu 10: Phép đồng dạng tỉ số k biến AB thành A’B’ thì ta đợc điều gì ?

A:A B' ' k AB. B: A B' ' k AB. C: A B' ' AB

 

D: A B' '  AB

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d cú phương trỡnh x + y – 2 = 0 Hỏi phộp dời

hỡnh cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp đối xứng tõm O và phộp tịnh tiến theo vectơ v = (3; 2) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong cỏc đường thẳng sau?

A 3x + 3y – 2 = 0 B x – y + 2 = 0 C x + y + 2 = 0 D x + y – 3 = 0

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai điểm M(4; 6) và M/(–3; 5) Phộp vị tự tõm I tỉ số k =

2

1

biến điểm M thành M/ Khi đú tọa độ điểm I là:

A I(–4; 10) B I(11; 1) C I(1; 11) D I(–10; 4)

Phần 1 :Câu hỏi tự luận (4đ)

Cõu hỏi 13: Trong mp toạ độ Oxy cho điểm A(4;-2) và đờng thẳng d: 2x y  2 0

Tìm ảnh của Ad qua phép tịnh tiến theo véc tơ v    2;3

Cõu hỏi 14:

Trong mp toạ độ Oxy cho đường trũn  C : 2 2 4 6 5 0

y x y

Trang 3

a Tỡm tõm và bỏn kớnh của  C

b Viết phương trỡnh đường trũn  C' là ảnh của  C qua phộp vị tự tõm I , tỉ số k 3

Đề số 2 Phần 1 :Câu hỏi trắc nghiệm (6đ) Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng

Cõu 1: Trong mặt phẳng Oxycho điểm A2;5 Phộp tịnh tiến theo vectơ v  1;2 biến A thành điểm cú tọa độ là:

A 3;1 B 1;6 C 3;7 D 4;7

Cõu 2: Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường trũn: x 22 y 12  16qua phộp tịnh tiến theo vectơ v  1;3là đường trũn cú phương trỡnh:

A x 22y 12  16 B.x 22y 12  16.

C x 32y 42  16 D x 32y 42  16.

Cõu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M2;3 Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M

qua phộp đối xứng trục Ox?

A 3;2 B 2; 3   C 3; 2   D  2;3

Cõu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol  P :y2 x Hỏi parabol nào sau đõy là ảnh của parabol

 P qua phộp đối xứng trục Oy ?

A y2 x B. y2  x C x2  y D x2 y

Cõu 5: Cho hai điểm I1;2 và M3; 1   Hỏi điểm M  cú tọa độ nào sau đõy là ảnh của M qua phộp đối xứng tõm I ?

A 2;1 B.  1;5 C  1;3 D 5; 4  

Cõu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d cú phương trỡnh x y  2 0  , tỡm phương trỡnh đường thẳng d là ảnh của d qua phộp đối xứng tõm I1;2

A x y   4 0 B x y  4 0  C.x y   4 0 D.x y  4 0 

Cõu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phộp đối xứng tõm 1;2

2

I  

  biến đường trũn

  C : x 12y 22  4 thành đường trũn  C cú phương trỡnh là:

A x 12y 22  4 B x 12y 22  4.

C x 12y 22  4 D x 22y 22  4

Cõu 8: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1qua phộp quay QO,90o là:

Trang 4

A.M  ' 1; 6  B M' 1;6  C M  ' 6; 1  D M' 6;1 .

Cõu 9: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A Qua phộp quay Q(O;) điểm O biến thành chớnh nú

B Phộp đối xứng tõm O là phộp quay tõm O, gúc quay 180

C Phộp quay tõm O gúc quay 90  và phộp quay tõm O gúc quay  90  là hai phộp quay giống nhau

D Phộp đối xứng tõm O là phộp quay tõm O, gúc quay 180 

Cõu 10: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phộp quay tõm O biến điểm M thành điển N, khi đú gúc quay của nú là:

A   30 0 B   30 0hoặc   45 0 C.   90 0 D   90 0 hoặc   270 0

Cõu 11: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M(–2; 4) Phộp vị tự tõm O tỉ số k = –2 biến điểm M thành điểm nào trong cỏc điểm sau?

A (–3; 4) B (–4; –8) C (4; –8) D (4; 8)

Cõu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho u= (3;1) và đường thẳng d: 2x – y = 0 Ảnh của đường thẳng d qua phộp dời hỡnh cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp quay Q(O;90 ) o và phộp tịnh tiến theo

vectơ u là đường thẳng d’ cú phương trỡnh:

A x + 2y – 5 = 0 B x + 2y + 5 = 0

C 2x + y – 7 = 0 D 2x + y + 7 = 0

3.Đáp án

Phần 1 :Câu hỏi trắc nghiệm (5đ): mỗi câu trả lời đúng đợc (0,5đ)

Phần 2:Tự luận (5đ)

Trang 5

13 Với A(4;-2) và v    2;3 ,gọi A x y' ' ; ' là ảnh của A qua phép T v

khi đóAA' v

 

'

4 2 2

2;1

2 3 1

x

A y

  

  

goi d' là ảnh của d phép tịnh tiến theo v    2;3 khi đó ta có

2;3

v

     

 

Thế vào pt d:2x y   2 0 ta đợc

Vậyd'có pt 2x y   3 0

0.5đ

0,5đ

14 a Tỡm tõm và bỏn kớnh của  C

Tõm của  C là : I2; 3  

Bỏn kớnh của  C là : Ra2 b2  c  2 2   ( 3) 2   5 18 3 2 

b Viết phương trỡnh đường trũn  C' là ảnh của  C qua phộp vị

tự tõm I , tỉ số k 3

Phộp vị tự biến tõm vị tự thành chớnh nú

Ta cú bỏn kớnh của đường trũn  C' là : R' k R   3 3 2 9 2 

Phương trỡnh  C' là :

x 22y32 162

Duyệt của Tổ trưởng/ Trưởng bộ mụn

( Kớ, ghi rừ họ tờn)

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w