1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy.. Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút

1 Phương pháp quy

nạp toán học

1 Nhận biết: Tính Sk của Sn

2 Dãy số 2 Nhận biết: Tính n số hạng đầu của dãy

3 Cấp số cộng 3 Nhận biết: Các công thức cấp số cộng

4 Vận dụng thấp: Cho tổng, Tìm uk

4 Cấp số nhân 5 Thông hiểu: Tìm uk

6 Vận dụng thấp: Tìm q

6 Giới hạn dãy số

7 Nhận biết: Dãy số có giới hạn là 0.Biết tính giới hạn của hàm phân thức đơn giản

8 Vận dụng thấp: Tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn

7 Giới hạn hàm số

9 Nhận biết: Giới hạn hữu hạn của hàm phân thức tại vô cực

10 Thông hiểu: Giới hạn một bên của hàm phân thức

11 Vận dụng thấp: Tính giới hạn của hàm căn bằng cách nhân lượng liên hợp

8 Hàm số liên tục

12 Nhận biết: hàm số liên tục tại một điểm

13 Vận dụng cao: Chứng minh phương trình có nghiệm

14 Thông hiểu: Tìm phương trình tiếp tuyến tại một điểm cho trước

15 Vận dụng thấp : Tìm phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc

10 Quy tắc tính đạo

hàm

16 Nhận biết: Tính đạo hàm tại một điểm cho trước sử dụng máy

17 Nhận biết: Tính đạo hàm tổng hiệu tích thương

18 Thông hiểu: Tính đạo hàm hàm phân thức

19 Thông hiểu: Tính đạo hàm có chứa biểu thức trong căn

20 Vận dụng cao: Bài toán sử dụng ý nghĩa vật lý tính vận tốc

21 Thông hiểu: Tính đạo hàm của hàm số lượng giác bằng quy tắc

22 Vận dụng thấp: Chứng minh hàm số thỏa mãn biểu thức VD

Trang 2

12.Vi phân 23 Nhận biết: Tính vi phân tại một điểm của hàm đa thức

24 Vận dụng thấp: Tính gần đúng các giá trị

13 Đạo hàm cấp hai 25 Nhận biết: Tính đạo hàm cấp hai của hàm đa thức

14 Hai đường thẳng

vuông góc

26 Nhận biết : Tìm góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương

27 Thông hiểu: Xác định hai đường thẳng vuông góc

15 Đường thẳng vuông

góc mặt phẳng

28 Nhận biết: điều kiện đường thẳng vuông góc mặt phẳng

29 Vận dụng thấp : Tìm được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

16 Hai mặt phẳng

vuông góc

30 Nhận biết: Hình lăng trụ đứng

31 Thông hiểu: Xác định được góc giữa hai mặt phẳng

32 Vận dụng thấp: Tính góc giữa hai mặt phẳng

17 Khoảng cách

33 Nhận biết: Xác định khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

34 Vận dụng thấp: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc

35 Vận dụng cao: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Kỳ thi: THIKI2.11-19

Môn thi: THIKI2.11.19

1 2 2 3 3 4 1

n S

n n

× × × + với nÎ N* Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 3

1. 12

1 6

2 3

3

1.

4

S =

0002: Cho dãy số ( )u n , biết n 3n 1

n

u =

- Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

A 1 1 1; ;

2 4 8 B 1 1 3; ;

2 4 26 C 1 1 1; ;

1 2 3; ;

2 3 4

0003: Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d , n  ?2

A u nu1d B u nu1n1d C u n  u1 n1d D.

n

Trang 3

0004: Cho cấp số cộng  u có n d 1và S 8 42 , khi đó số hạng đầu tiên là bao nhiêu?

A 1

7

4

u 

B 1

7

4

u 

35

4

1

35

4

u 

0005: Cho cấp số nhân ( )u nu =-1 3 và 2.

3

q= Tìm u5 ?

A 5

27

16

16 27

16 27

5

27.

16

u =

0006: Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486 Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho

2.

q=-0007: Kết quả đúng của lim 1 2

1 3

n n

 là:

A 1

1 3

0008: Tổng của cấp số nhân vô hạn ( ) 1

1 1

1 1 1 , , , , ,

2 6 18 2.3

n

n

+

A 3

0009: Kết quả đúng của lim 2 1

3

x

x x

  

 là:

0010: Tìm giới hạn

2

2 3 lim

x

0011: Kết quả đúng của x x x



 2

A 0

B

1 2

D 3 2

0012: Hàm số nào sau đây không liên tục tại :

A

( )

1

f x

x

 

( ) x x

f x

x

 

C f x( )x2 2x D.

2

( )

1

f x

x

0013: Cho hàm số f x( )=- 4x3 + 4x- 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho liên tục trên ¡

B Phương trình f x =( ) 0 không có nghiệm trên khoảng (- ¥ ;1 )

C Phương trình f x =( ) 0 có nghiệm trên khoảng (- 2;0 )

D Phương trình f x =( ) 0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 3; 1

2

æ ö÷

çè ø

Trang 4

0014: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x 2 tại tiếp điểm M(2;0)

8 18

0015: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 12.

12 4

y= x±

0016: Tính đạo hàm của hàm số ( )f x =- x4 + 4x3 - 3x2 + 2x+ 1 tại điểm x =- 1

A f ¢-( )1 = 4 B f ¢-( )1 = 14. C f ¢-( )1 = 15. D.

( )1 24.

f ¢- =

0017: Hàm số y = 1

3x

3 + 1 có đạo hàm bằng:

3x

x2 + 1

0018: Hàm số y = 1

1

x x

 có đạo hàm bằng:

2

(x 1) B y’ = 2

2 (x 1)

2 ( 1)

x

2

2

( 1)

x

x

0019: Đạo hàm của hàm số là:

0020: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S 2t33t25t, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t 3s là:

A 77 / m s B 185 / m s C 46 / m s D.

180 / m s

0021: Hàm số y sinx cosx có đạo hàm là:

A y' cosx sinx B y' cosx sinx C y' sinx cosxD.

' sin

y x cosx

0022: Cho y3x22x3 ,tìm nghiệm phương trình y y '0

3

3

1

3

x 

0023: Tính vi phân của hàm số y 1 2x 3

x

+

=

- tại điểm x =- 3.

7

7

dy=- 7d x

Trang 5

0024: Tính giá trị gần đúng của 0,996 , làm tròn đến hàng phần nghìn

0,9979979

0025: Đạo hàm cấp hai của hàm số y x 3bằng bao nhiêu?

'' 3 2

y  x

0026: Cho hình lập phương ABCD.ABCD Góc giữa 2 đường thẳng AC và A B bằng

0027: Cho hình chóp S.ABC có SA ABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Hãy

chọn khẳng định đúng

AC

BC 

0028: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy

C Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

0029: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, (SAB) (ABC), SA = SB, I là trung điểm của AB Góc giữa đường thẳng SC và mp (ABC) là:

ISC

0030: Cho hình lăng trụ đứng Hãy chọn khẳng định sai.

A Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy

B Hình lăng trụ đứng có chiều cao chính bằng độ dài cạnh bên

C Hình lăng trụ đứng có các mặt đáy là tam giác đều

D Hình lăng trụ đứng có các mặt bên vuông góc với các mặt đáy

0031: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) là:

SMA

0032: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC =· 60o, tam giác SBC là tam giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Gọi j là góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) Mệnh đề nào sau đây đúng?

6

1

2

j =

0033: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB= a, AD=a 3 có SA vuông góc mặt phẳng (ABCD), khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

2

2

a

0034: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong một tứ diện đều cạnh a là :

Trang 6

A a 2 B a 3 C a 5

D.

2

2

a

0035: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a 2 Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa SM và BC bằng bao nhiêu?

3

2

a

C 3

3

3

2

a

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

26 Nhận biết: Tìm góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương 27Thông hiểu: Xác định hai đường thẳng vuông góc - Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
26 Nhận biết: Tìm góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương 27Thông hiểu: Xác định hai đường thẳng vuông góc (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w