1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn địa lý lớp 11 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

31 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 27,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm về tự nhiên, tài nguyên khoáng sản của liên Bang Nga. Phân tích được những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế... - Phân tích các [r]

Trang 1

Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN

KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHểM NƯỚC

I Kiến thức

+ Qui luật

- Nhúm nước phỏt triển (cú GDP/người lớn, FDI nhiều, HDI cao)

- Nhúm nước đang phỏt triển (ngược lại)

- Nhúm nước đang phỏt triển cú sự phõn hoỏ: NIC, trung bỡnh, chậm phỏt triển

- Cỏc nước phỏt triển: phõn bố chủ yếu ở phớa bắc cỏc chõu lục

- Cỏc nước đang phỏt triển: phõn bố chủ yếu ở phớa nam cỏc chõu lục

+Số liệu

- Bàng 1.1: Bỡnh quõn đầu người của một số nước trờn thế giới năm 2004

- Bảng 1.2: Cơ cấu GDP phõn theo khu vực kinh tế của cỏc nhúm nước năm 2004

II) Chuẩn kiến thức

- Trỡnh bày được cỏc biểu hiện của toàn cầu hoỏ, khu vực hoỏ và hệ quả củatoàn cầu hoỏ

- Biết lớ do hỡnh thành cỏc tổ chức kinh tế khu vực và một số tổ chức liờn kếtkinh tế khu vực

Kĩ năng, thỏi độ:

- Sử dụng bản đồ thế giới để nhận biết lónh thổ của cỏc liờn kết kinh tế khu vực

- Phõn tớch số liệu, tư liệu để nhận biết qui mụ, vai trũ đối với thị trường quốc tếcủa cỏc liờn kết kinh tế khu vực

- Nhận biết được tớnh tất yếu của toàn cầu hoỏ, khu vực hoỏ Từ đú xỏc định

được trỏch nhiệm của bản thõn của việc đúng gúp vào thực hiện cỏc nhiệm vụ xóhội tại địa phương

III- Phơng pháp dạy học:

- Đạm thoại

- Giảng giải

- Thảo luận

VI Thiết bị dạy

-Bản đồ cỏc nước trờn thế giới

- Lược đồ cỏc tổ chức liờn kết kinh tế thế giới

- Cỏc bảng kiến thức và số liệu phúng to từ SGK

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Trình bày những điểm tơng phản về trình độ phát triển kinh té – xã hội của nhóm phát triển và nhóm đang phát triển

Trang 2

- Dựa vào hình 1, nêu nhận xét về sự phân bố của các nớc có mức GDP bình quân đầu

ng-ời cao nhất và các nớc có mức GDP bình quân đầu ngng-ời thấp nhất

Bài 2: XU HƯỚNG TOÀN CẦU HểA, KHU VỰC HểA KINH TẾ

I) Kiến thức

Khỏi niệm chung

- Toàn cầu húa kinh tế: Là quỏ trỡnh liờn kết cỏc quốc gia trờn thế giới về nhiều mặt và cú tỏc động mạnh mẽ đến mọi mặt nền KT- XH thế giới

Mối quan hệ nhõn nhõn quả

- Hậu quả của việc toàn cầu húa kinh tế

- Hệ quả của khu vực húa kinh tế

- Tổ chức liờn kết kinh tế khu vực:: Do sự phỏt triển khụng đồng đều và sức ộp cạnh tranh trong khu vực và trờn thế giới cỏc quốc gia cú những nột tương đồng chung đó liờn kết lại với nhau

Qui luật

- Toàn cầu quỏ biểu hiện: Thương mại quốc tế phỏt triển nhanh, đầu tư nước ngoàităng trưởng nhanh, thị trường tài chớnh quốc tế mở rộng, cỏc cụng ty xuyờn quốc gia cú vai trũ ngày càng lớn

Số liệu và sự kiện

- Bảng 2: Một số tổ chức liờn kết kinh tế khu vực

II) Chuẩn kiến thức

- Trình bày đợc các biểu hiện của toàn cầu hóa và hiệu quả của nó

- Trình bày đợc các biểu hiện của khu vực hóa và hệ quả của nó

- Hiểu đợc nguyên nhân hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực và nhớ đợc một số tổ chức liên kết kinh té khu vực

- Sử dụng bản đồ thế giới để nhận biết lãnh thổ của các liên kết kinh tế khu vực

- Phân tích số liệu, t liệu để nhận biết quy mô, vai trò đối với thị trờng quốc tế của các liên kết khu vực

- Nhận thức đợc tính tất yếu của toàn cầu hóa, khu vực hóa Từ đó, xác định trách nhiệm của bản thân trong việc đóng góp vào việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế, xã hội tại địa phơng

Trang 3

- Lợc đồ trống thế giới, trên đó GV đã khoanh ranh giới các tổ chức: NAFTA, EU, ASEAN, APEC, MERCOUSUR, đánh số thứ tự từ 1 đến 5.

- Lợc đồ trống thế giới trên khổ giấy A4 (để giao cho lớp trởng photo cho cả lớp làm bài tập vè nhà)

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Trình bày các biểu hiện và hệ quả chủ yếu của toàn cầu hóa nền kinh tế

- Các tổ chức liên kết khu vực đợc hình thành trên cơ sở nào?

Bài 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU

I.) Kiến thức

Khỏi niệm chung

- Dõn số: Dõn số là tổng số dõn sinh sống trờn một lónh thổ nhất định, được tớnh ởmột thời điểm cụ thể

Số liệu sự kiện

- Bảng 3.1 tỉ suất gia tăng dõn số tự nhiờn trung bỡnh năm

- Bảng 3.2 cơ cấu dõn số theo nhúm tuổi 2000 – 2005

Mối quan hệ nhõn quả

- Bựng nổ dõn số

- Già hoỏ dõn số

- Biến đổi khớ hậu toàn cầu và suy giảm tầng ụdụn

- ễ nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương

- Suy giảm đa dạng sinh học

II) Chuẩn kiến thức

- Biết và giải thớch được tỡnh trạng bựng nổ dõn số ở cỏc nước đang phỏt triển vàgià hoỏ dõn số ở cỏc nước phỏt triển

- Trỡnh bày được một số biểu hiện, nguyờn nhõn của ụ nhiểm mụi trường

- Phõn tớch được hậu quả của ụ nhiểm mụi trường, nhận thức được sự cần thiết đểbảo vệ mụi trường

Kĩ năng, thỏi độ:

- Phõn tớch được bảng số liệu, biểu đồ, liờn hệ thực tế

- Nhận thức được để giải quyết vấn đề toàn cầu cần phải cú sự đoàn kết và hợp tỏccủa toàn nhõn loại

III- Phơng pháp dạy học:

- Đạm thoại

- Giảng giải

Trang 4

- Thảo luận

VI Thiết bị dạy

-Một số tranh ảnh về môi trường trên thế giới và ở Việt Nam

-Lược đồ tổ chức liên kết kinh tế thế giới

-Tin thời sự, ảnh về chiến tranh khu vực và khủng bố trên thế giới

V) Kiểm tra đánh giá

- Chứng minh rằng trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở những nướcđang phát triển, già hoá dân số diễn ra ở các nước phát triển?

Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC

Tiết 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI

I) Kiến thức

Biểu tượng địa lí

- Các loại cảnh quan đa dạng : Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới khô, xa van và xa van rừng, hoang mạc và bán hoang mạc

-Sự phân bố các tài nguyên khoáng sản thông qua bản đồ

Số liệu sự kiện

- Một số chỉ số về dân số năm 2005

- Chỉ số HDI của Châu Phi và thế giới năm 2003

Mối quan hệ nhân quả

-Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, tuổi thọ trung bình thấp,trình độ dân trí thấp.dẫn đến kinh tế kém phát triển, giảm chất lượng cuộc sống, chất lượng nguồn lao động thấp

- Nguồn tài nguyên khá phong phú đa số các nước Châu Phi là những nước

nghèo, kinh tế kém phát triển Là do hậu quả thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân, sự yếu kém trong quản lí đất nước, trình độ dân trí thấp

II) Chuẩn kiến thức

- Biết được Châu Phi khá giàu có về khoáng sản, song có nhiều khó khăn do khíhậu khô và nóng…

- Dân số tăng nhanh, ngừôn lao động khá lớn song chất lượng cuộc sống thấp,bệnh tật, chiến tranh đe doạ

- Kinh tế có khởi sắc song cơ bản phát triển chậm

Kĩ năng, thái độ:

- Phân tích lược đồ, bảng số liệu và thong tin để nhận biết các vấn đề của ChâuPhi

Trang 5

- Chia sẻ những khó khăn mà người dân Châu Phi phải trải qua.

III- Ph¬ng ph¸p d¹y häc

- Đạm thoại

- Giảng giải

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ địa lí tự nhiên Châu Phi

- Bản đồ kinh tế chung Châu Phi

- Tranh ảnh và cảnh quan Châu Phi

V) Kiểm tra đánh giá

- Người đân Châu Phi cần có giải pháp gì để khắc phục khó khăn trong quá trìnhkhai thác và bảo vệ tự nhiên?

- Hãy phân tích sự tác động của các vấn đề dân cư , xã hội Châu Phi tới sự pháttriển kinh tế của châu lục này

Tiết 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA M Ĩ LA TINH

I Kiến thức

Biểu tượng dia lí

- Cảnh quan chủ yếu: Rừng nhiệt đới ẩm và xa van cỏ

- Khoáng sản: đa dạng: Kim loại màu, kim loại quý và năng lượng

- Đất đai, khí hậu thuận lợi trồng cây nhiệt đới, chăn nuôi gia súc lớn

Mối quan hệ nhân quả

+ Thực trạng:

- Nền kinh phát triển thiếu ổn định: Tốc độ tăng trưởng GDP thấp, dao động mạnh

- Phần lớn các nước Mĩ La Tinh nợ nước ngoài lớn

- Phụ thuộc vào nước ngoài

+ Nguyên nhân:

- Tình hình chính trị thiếu ổn định

- Nguồn đầu tư nước ngoài giảm mạnh

- Duy trì chế độ phong kiến lâu

- Các thế lực thiên chúa giáo cản trở

- Đường lối phát triển kinh tế- xã hội

II) Chuẩn kiến thức

- Biết Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế song điều kiện tựnhiên khai thác được chỉ phục vụ cho một số ít dân chúng, gây ình trạng khôngcân bằng, mức sống chênh lệch rất lớn

Trang 6

- Phõn tớch được tỡnh trạng kinh tế thiếu ổn định của cỏc nước Mĩ La Tinh, khúkhăn do nợ nước ngoài, phụ thuộc vào nước ngoài.

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ tự nhiờn Mĩ La Tinh (khoỏng sản)

- Tranh ảnh về Mĩ La Tinh

- Phúng to cỏc biểu đồ, bảng kiến thức trong SGK

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Vì sao các nớc Mĩ La tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế nhng tỉ lệ ngời nghèo khổ ở khu vực này lại cao?

- Dựa vào hình 5.4, lập bảng thống kê thể hiện tốc độ tăng GDP của Mĩ La tinh và nêu nhận xét

Tiết 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC

- Diện tớch: Khoảng 7 triệu km2

- Dõn số: Gần 323 triệu người

- Vị trớ địa lớ: Nằm ở Tõy Nam chõu Á, nơi tiếp giỏp 3 chõu lục: Á, Âu, Phi; ỏn ngữ trờn kờnh đào Xuy ờ là đường hằng hải quốc tế quan trọng từ Á sang Âu + Trung Á:

- Cú 6 quốc gia ( 5 quốc gia thuộc Liờn Bang Xụ Viết cũ và Mụng Cổ )

- Diện tớch: 5,6 triệu km2

- Dõn số: Hơn 80 triệu người

- Vị trớ địa lớ: Nằm ở trung tõm chõu Á- Âu, khụng tiếp giỏp với đại dương

- í nghĩa: Cú vị trớ chiến lược về kinh tế, quõn sự: tiếp giỏp với Nga, Trung Quốc,

Ấn Độ và khu vực Tõy Nam Á

Trang 7

+ Nhà nước I-xra-en và nhà nước Pa-le-xtin

1 Vị trớ địa lớ: Cựng ở khu vực Tõy Nam Á, bờn bờ Địa Trung Hải

2 Đặc trưng về tự nhiờn: Cựng cú khớ hậu Địa Trung Hải, ớt tài nguyờn

3 Dõn cư, tụn giỏo: Cú tụn giỏo khỏc nhau, trỡnh độ phỏt triển kinh tế cũn chờnh lệch nhiều

4 Cỏc vấn đề nóy sinh: I-xra-en và Pa-le-xtin đang tồn tại cỏc mõu thuẫn liờn quanđến đất đai, tụn giỏo, cỏc quyền lợi khỏc, dẫn tới sự khụng cụng nhận quyền tồn tạicủa nhau

II) Chuẩn kiến thức

- Biết được tiềm năng phỏt triển kinh tế của khu vực Tõy Nam Á và khu vựcTrung Á

- Hiểu được cỏc vấn đề chớnh của khu vực đều liờn quan đến vai trũ cung cấp dầumỏ

- Vấn đề xung đột sắc tộc, xung đột tụn giỏo, nạn khủng bố…

- Phõn tớch bảng số liệu thống kờ để rỳt ra nhận định

- Thấy được tầm quan trọng của nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn và nền hoà bỡnh màchỳng ta đang cú được

III- Phơng pháp dạy học

- Đạm thoại

- Giảng giải

- Thảo luận

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ cỏc nước trờn thế giới

- Bản đồ địa lớ tự nhiờn Chõu Á

- Phúng to hỡnh 5.8 trong SGK

- Phúng to cỏc bảng kiến thức và số liệu trong SGK

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Nêu đề xuất giải pháp cho các vấn đề của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á, giả pháp của em sẽ tác động vào tầng nào của sơ đồ trên, tại sao?

Tiết 4 THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC

TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á

Trang 8

I Vai trò cung cấp dầu mỏ.

- Khu vực Tây Nam Á là nguồn cung cấp dầu mỏ lớn của thế giới

- Khu vực Trung Á tuy hiện nay khai thác dầu mỏ chưa nhiều nhưng có tiềm năng lớn

=> Ảnh hưởng đến giá dầu và sự phát triển kinh tế của thế giới

II Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố

1 Thực trạng:

Luôn xẩy ra các cuộc chiến tranh, xung đột, nạn khủng bố

Ví dụ: Xung đột dai dẳng giữa người Ả-rập và Do Thái Chiến tranh I ran với I rắc; giữa I rắc với Cô oét…

- Đời sống nhân dân bị đe dọa, kinh tế bị hủy hoại và chậm phát triển

- Ảnh hưởng tới giá dầu và phát triển kinh tế của thế giới

Biểu tượng địa lí

+ Lãnh thổ Hoa Kì phân hóa đa dạng

+ Phần trung tâm Bắc Mĩ: Phân hoá thành 3 vùng tự nhiên lớn:

+ Bán đảo A-la-xca và quần đảo H-oai:

II) Chuẩn kiến thức

- Biết được các đặc điểm về các vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

- Trình bày được các đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của từng vùng

- đặc điểm dân cư của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng đối với sự phát triển kinhtế

2/ Kĩ năng:

Trang 9

- Rốn luyện cỏc kĩ năng phõn tớch bản đồ, lược đồ để thấy được đặc điểm địa hỡnh,khoỏng sản, dõn cư của Hoa Kỡ.

- Kĩ năng phõn tớch số liệu, tư liệu tự nhiờn, dõn cư của Hoa Kỡ

-nPhõn tớch được mối quan hệ giữa dõn số và phỏt triển kinh tế

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ hành chớnh hoặc bản đồ tự nhiờn Chõu Mĩ

- Bản đồ tự nhiờn Hoa Kỡ

- Bản đồ mật độ dõn số Hoa Kỡ

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Hãy phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí của Hoa Kì đối với sự phát triển kinh tế – xã hội

- Hãy chứng minh Hoa Kì là cờng quốc vè tài nguyên thiên nhiên

hãy phân tích ảnh hởng của dân nhập c đến sự phát triển KTXH của Hoa Kì

Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA Kè ( tt )

- Mức độ tiờu thụ hàng húa và sử dụng dịch vụ trong nước rất lớn

- Hoạt động kinh tế dựa trờn quan hệ cung-cầu

+ Cỏc ngành kinh tế

- Cỏc ngành dịch vụ:

- Cụng nghiệp:

- Nụng nghiệp:

II) Chuẩn kiến thức

- Nắm được đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế Hoa kỡ cú qui mụ lớn và cú đặcđiểm cỏc ngành kinh tế: dịch vụ, cụng nghiệp, nụng nghiệp

- Nhận thức được cỏc xu hướng thay đổi cơ cấu ngành, cơ cấu lónh thổ và nguyờnnhõn của sự thay đổi đú

2/ Kĩ năng:

Trang 10

- Phân tích số liệu thống kê để so sánh giữa Hoa Kì với các châu lục và quốc giakhác, so sánh giữa các ngành kinh tế của hoa Kì.

- Phân tích từ bản đồ kinh tế chung của Hoa Kì để rút ra nhận xét về sự phân bốcác ngành kinh tế

III- Ph¬ng ph¸p d¹y häc

- Đạm thoại

- Giảng giải

- Thảo luận

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ kinh tế chung của Hoa Kì

- Các bảng số liệu về hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thương mạicủa Hoa Kì

- Sản lượng một số nông sản của Hoa Kì

V) Kiểm tra đánh giá

- Chứng minh Hoa Kì có nền công nghiệp phát triển mạnh nhất trên thế giới?

- Nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền nông nghiệp của Hoa Kì và giảithích nguyên nhân?

- Hãy trình bày đặc điểm ngành dịch vụ của Hoa Kì ?

Bài 7 LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Tiết 1 EU- LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI

I Kiến thức

Số liệu sự kiện

- Sự ra đời:

- Mục đích và thể chế

Biều tượng địa lí

+ Vị thế của EU trong nền kinh tê thế giới

- EU- một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

- EU là một trong 3 trung tâm kinh tế lớn nhất trên thế giới

- EU đứng đầu thế giới về GDP (2004: EU 12690,5 tỉ USD)

- Dân số chỉ chiếm 7,1% dân số thế giới nhưng chiếm 31% tổng GDP của thế giới

và tiêu thụ 19% năng lượng của thế giới (2004)

+ EU- tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

- EU đứng đầu thế giới về thương mại, chiếm 37,7% giá trị xuất khẩu của thế giới (2004)

- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu thế giới và tỷ trọng xuất khẩu/ GDP của EU

Trang 11

đều dứng đầu thế giới, vượt xa Hoa Kỡ, Nhật Bản.

- Là bạn hàng lớn nhất của cỏc nước đang phỏt triển

II) Chuẩn kiến thức

- Trình bày đợc lí do hình thành: Quy mô, vị trí, mục tiêu, thể chế của EU và biểu hiện của mối liên kết toàn diện giữa các nớc EU

- Chứng minh đợc EU là trung tâm hàng đầu thế giới

- Nêu sự khác biệt về không gian kinh tế ở EU

VI Thiết bị dạy

- Các bản đồ: Các nớc châu Âu Quá trình phát triển EU, sự phân hóa trong không gian kinh tế ở EU

- Các biểu đồ, các bảng số liệu có trong SGK (phóng to)

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Trình bày tóm tắt quá trình hình thành và mục đích của liên minh châu Âu

- Liên minh châu Âu mong muôn đạt đợc những liên minh và hợp tác gì trong quá trình phát triển?

Bài 7 LIấN MINH CHÂU ÂU (EU) ( tt ) Tiết 2 EU- HỢP TÁC, LIấN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN

- Tự do lưu thụng hàng húa

- Tự do lưu thụng tiền vốn

+ Euro(ơrụ) - Đồng tiền chung của EU

+ Hợp tỏc trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ

+ Đường hầm giao thụng dưới biển Măngsơ

- Vận chuyển hàng húa thuận lợi từ Anh sang Chõu Âu và ngược lại

Khỏi niệm chung

Liờn kết vựng ở chõu Âu (EUROREGION)

Khỏi niệm Euroregion: Là liờn kết vựng ở chõu Âu chỉ một khu vực biờn giới ở chõu Âu mà ở đú cỏc hoạt động hợp tỏc, liờn kết về cỏc mặt giữa cỏc nước khỏc nhau đó được thực hiện và đem lại lợi ớch cho cỏc thành viờn tham gia

Trang 12

II) Chuẩn kiến thức

- Trình bày nội dung ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu Âu và việc sử dụng

- Biết khai thác thông tin lợc đồ, hình vẽ có trong bài

- Phân tích đợc nội dung các lợc đồ: Hợp tác sản xuất máy bây E – bớt và liên kết vùng

VI Thiết bị dạy

- Lợc đồ các tuyến vận chuyển trong quá trình sản xuất máy bay E – bớt và liên kết vùng

Ma – xơ Rai – nơ

- Phóng to các hình 7.6, 7.8, 7.9

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Thế nào là liên kết vùng ở châu Âu? Liên kết vùng đem lại lợi ích gì?

- Xác định trên bản đồ vị trí của: trụ sở Tổ hợp công nghiệp hàng không E – bớt, đờng hầm giao thông dới biển Măng-sơ, liên kết vùng Ma – xơ Rai –nơ

Tiết 3 THỰC HÀNH: TèM HIỂU VAI TRề CỦA EU TRONG NỀN KINH

TẾ THẾ GIỚI

I Tỡm hiểu ý nghĩa việc hỡnh thành một EU thống nhất

* Thuận lợi:

- Tăng cường tự do lưu thụng: người, hàng húa, yiền tệ và dịch vụ

- Thỳc đẩy và tăng cường quỏ trỡnh nhất thể húa EU về cỏc mặt kinh tế, xó hội

- Tăng thờm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối EU

- Sử dụng đồng tiền chung cú tỏc dụng thủ tiờu những rũi ro do chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho lưu chuyển vốn và đơ giản húa cụng tỏc kế toỏn của cỏc doanh nghiệp đa quốc gia

- Vẽ 2 biểu đồ hỡnh trũn cú bỏn kớnh giống nhau

- Cú tờn biểu đồ và bảng chỳ giải

Trang 13

2 Nhận xột:

- EU chỉ chiếm 2.2% diện tớch lục địa tren Trỏi Đất và 7,1% dõn số thế giới nhưng chiếm tới:

+ 31% GDP của toàn thế giới (2004)

+ 26% sản lượng ụ tụ thế giới

+ 37,7% xuất khẩu của thế giới

+ 19,9% mức tiờu thụ năng lượng của toàn thế giới

- Cú GDP cao hơn Hoa Kỡ và Nhật Bản

- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu của thộ giới và tỷ trọng xuất khẩu/ GDP đứng đầu thế giới, vượt xa Hoa Kỡ và Nhật Bản

- Xột về nhiều chỉ tiờu, EU đứng đầu thế giới, vượt trờn Hoa Kỡ và Nhật Bản

Bài 7 LIấN MINH CHÂU ÂU (EU) ( tt ) Tiết 4 CỘNG HềA LIấN BANG ĐỨC

- Cú vai trũ chủ chốt, đầu tàu trong xõy dựng và phỏt triển EU; là một trong nhữngnước sỏng lập ra EU

+ Điều kiện tự nhiờn

- Cảnh quan thiờn nhiờn đa dạng, đẹp, hấp dẫn khỏch du lịch

- Nghốo tài nguyờn khoỏng sản: than nõu, than đỏ và muối mỏ

+ Dõn cư và xó hội

II) Chuẩn kiến thức

- Nêu và phân tích đợc một số đặc điểm nổi bật của CHLB Đức về tự nhiên và dân c, xã hội

- Trình bày và giải thích đợc đặc trng kinh tế của CHLB Đức

- Phân tích đợc các bảng số liệu, thống kê, tháp dân số

- Biết khai thác kiến thức từ bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp CHLB Đức

III- Phơng pháp dạy học

- Đạm thoại

Trang 14

- Giảng giải

VI Thiết bị dạy

- Các bản đồ tự nhiên: Pháp và Đức, liên minh châu Âu năm 2007, công nghiệp – nông nghiệp CHLB Đức

- Có thể phóng to các bảng số liệu 7.3, 7.4 của SGK

- Tranh ảnh về CHLB Đức (nếu có)

V) Kiểm tra đỏnh giỏ

- Vỡ sao cú thể núi rằng CHLB Đức là một cường quốc kinh tế hàng đầu

Bài 8 LIấN BANG NGA Tiết 1 TỰ NHIấN, DÂN CƯ, XÃ HỘI

I Kiờn thức

Biểu tượng địa lớ

+ Vị trớ địa lớ và lónh thổ

- Diện tớch: 17,1 triệu Km2, lớn nhất thế giới

- Lónh thổ trải dài ở phần Đụng Âu và Bắc Á, giỏp với nhiều quốc gia

- Thiờn nhiờn đa dạng, giàu tài nguyờn

Số liệu sự kiện

+ Dõn cư và xó hội

1 Dõn cư

- Dõn số đụng: 143 triệu người (2005), đứng thứ 8 trờn thế giới

- Dõn số ngày càng giảm do tỷ suất gia tăng dõn số tự nhiờn õm (-0,7%), nhiều người ra nước ngoài sinh sống nờn thiếu nguồn lao động

- Dõn cư phõn bố khụng đều: Tập trung ở phớa Tõy

- Đội ngũ khoa học, kĩ sư, kĩ thuật viờn lành nghề đụng đảo, nhiều chuyờn gia giỏi

- Trỡnh độ học vấn cao, 99% dõn số biết chữ

II) Chuẩn kiến thức

- Biết một số đặc điểm về vị trớ địa lớ, phạm vi lónh thổ của Liờn Bang Nga

- Trỡnh bày được đặc điểm về tự nhiờn, tài nguyờn khoỏng sản của liờn Bang Nga Phõn tớch được những thuận lợi và khú khăn của tự nhiờn đối với sự phỏt triển kinh tế

Trang 15

- Phân tích các đặc điểm về dân số, phân bố dân cư của Liên bang nga và ảnh hưởng của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

2/ Kĩ năng, thái độ:

- Phân tích bản đồ, lược đồ tự nhiên, dân cư và bản số liệu về dân số, tháp dân số

của Liên Bang Nga

- Tôn trọng tinh thần sang tạo và sự đống góp cho kho tang văn hoá chung của thế giới

3/ Kĩ năng sống:

- Giao tiếp: lắng nghe phản hồi ý kiến, trình bày suy nghĩ của bản thân.

- Tư duy: Phân tích tư liệu để tìm hiểu về điều kiện tự nhiên, dân cư - xã hội của

VI Thiết bị dạy

- Bản đồ địa lí tự nhiên của Liên Bang Nga

- Bản đồ các nước trên thế giới

- Lược đồ phân bố dân cư, khoáng sản, dân cư của Liên Bang Nga

V) Kiểm tra đánh giá

- Hãy nêu đặc điểm tự nhiên của LBNga?

- Có nguồn khoáng sản phong phú có thuận lợi gì cho LBNga phát triển kinh tế?

- Hãy nêu đặc điểm dân cư, xã hội của LBNga?

Bài 8 LIÊN BANG NGA ( tt )

Tiết 2 KINH TẾ

I Kiến thức

Số liệu và sự kiện

1.Liên Bang Nga từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết

- Liên Xô từng là siêu cường quốc kinh tế

- Liên Bang Nga đóng vai trò chính, trụ cột trong việc tạo dựng nền kinh tế của Liên Xô

2 Thời kì đầy khó khăn, biến động (thập niên 90 của thế kỉ XX)

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w