1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề kiểm tra môn sinh học lớp 10 trường thpt đa phúc mã 357 | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Loại Lipit nào dưới đây có cấu tạo phân tử gồm 1 phân tử glixerol liên kết với 2 phân tử axit béo và một gốc phôtphat.. Câu 17: Nhờ có đặc tính nào sau đây mà nước có thể hòa tan[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ và tên: Lớp 10:

Câu 1: Cho N là tổng Nu của gen, A1, T1, G1, X1 lần lượt là số Nu loại A, T, G, X trên mạch 1 và A2, T2, G2, X2

lần lượt là số Nu loại A, T, G, X trên mạch 2 của gen Hãy chọn biểu thức sai:

A A1+ A2+ G1+ X1 = (1/ 2) N B A1+ T1+ G1+ G2 = (1/ 2) N

C A1+ T1+ G1+ X2 = (1/ 2) N D T1+ T2+ X1+ X2 = (1/ 2) N

Câu 2: Đơn phân cấu tạo ADN là:

A Polipeptit B Axit amin C Polinucleotit D Nuclêôtit.

Câu 3: Chất nào sau đây không phải là Cacbohiđrat ?

Câu 4: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác

nhau về rất nhiều đặc tính Sự khác nhau này do đâu?

A do công dụng của chúng khác nhau.

B do chúng được tạo ra từ các loài khác nhau.

C do chúng cấu tạo nên các bộ phận khác nhau.

D do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axitamin khác nhau.

Câu 5: Cấu tạo của nước là:

A Phân tử nước gồm 1 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O.

B Phân tử nước gồm 1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử H.

C Phân tử nước gồm 3 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.

D Phân tử nước gồm 1 nguyên tử O liên kết với 3 nguyên tử H.

Câu 6: Tính đa dạng của ADN do yếu tố nào quy định?

A Độ bền của các liên kết hoá trị.

B Số lượng Nu.

C Trình tự các gen trên nhiễm sắc thể.

D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nu trên ADN.

Câu 7: Chất nào dưới đây không phải là Lipit:

Câu 8: Những chất nào dưới đây là đường đôi ?

A Glucozơ, Lactozơ, Mantozơ B Glucozơ, Lactozơ, Galactozơ.

C Mantozơ, Lactozơ, Saccarozơ D Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ.

Câu 9: Cho các nguyên tố hóa học: C chiếm 18,5%; H chiếm 9,5%; Ca chiếm 1,5%; Mg chiếm 0,1%; Fe

chiếm 0,005% Các nguyên tố đại lượng gồm

A C, H, Fe, Mg B C, Ca, Fe, Mg C C, H, Ca, Mg D Ca, H, Fe, C

Câu 10: Mạch số 1 của gen có trình tự nucleotit -5' ATTTGGGXXXGAGGX3'-, đoạn gen này có

A tỉ lệ T + X A +G= 87 B 30 liên kết hóa trị C 40 liên kết hiđrô D 30 cặp nucleotit

Câu 11: Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện:

A Trong liên kết hoá trị giữa các Nu trên 2 mạch polinu.

B Trong kiên kết hiđrô giữa các Nu trên 2 mạch polinu.

C Trong liên kết hoá trị giữa các Nu trên 1 mạch polinu.

D Trong liên kết hiđrô giữa các Nu trên 1 mạch polinu.

Câu 12: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit.

Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Câu 13: Mỡ động vật và dầu thực vật khác nhau ở thành phần nào sau đây?

A Mỡ chứa các nguyên tố C, H, O, dầu không chứa các nguyên tố C, H, O.

B Mỡ chứa axit béo no, dầu chứa axit béo không no.

C Mỡ chứa glixerol, dầu không chứa glixerol.

D Mỡ chứa nhóm phôtphat, dầu không chứa nhóm phôtphat.

Trang 2

Câu 14: Loại Lipit nào dưới đây có cấu tạo phân tử gồm 1 phân tử glixerol liên kết với 2 phân tử axit béo

và một gốc phôtphat?

Câu 15: Một gen có 3000 nucleotit thì khối lượng của nó là:

Câu 16: Bốn loại Nu của ARN khác nhau ở thành phần nào dưới đây?

A Bazơ nitơ B Đường Ribôzơ C Nhóm phôtphat D Đường Deoxiribôzơ Câu 17: Nhờ có đặc tính nào sau đây mà nước có thể hòa tan nhiều chất?

A tính liên kết B tính phân cực C tính cách li D tính điều hòa nhiệt Câu 18: Một phân tử ADN có tổng N =3000 nu Vậy gen đó có chiều dài và số chu kì xoắn của gen là

A 3000A0, 120 chu kì B 2400A0, 150 chu kì

C 5100A0, 150 chu kì D A 2400A0, 120 chu kì

Câu 19: Các loại ARN thông tin, ARN riboxôm và ARN vận chuyển được kí hiệu lần lượt là:

Câu 20: Đơn phân cấu tạo prôtêin là:

A polinucleotit B Nuclêôtit C Polipeptit D Axit amin.

Câu 21: Cacbohiđrat gồm những hợp chất nào?

A Axit béo, đường đôi và đường đa B Đường đơn, axit béo và đường đa.

C Đường đơn, đường đôi và đường đa D Đường đơn, đường đôi và axit béo.

Câu 22: Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là

Câu 23: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?

Câu 24: Chất nào dưới đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

Câu 25: Một gen có khối lượng phân tử 9.105 đvC Trong đó gen A chiếm 30% tổng nu của gen Vậy số lượng từng loại nu trong gen là:

A A = T = 900 nu, G = X = 600 nu B A = T = 1500 nu, G = X = 600 nu.

C A = T = 700 nu, G = X = 800 nu D A = T = 600 nu, G = X = 900 nu.

Câu 26: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:

3' A A A X A A T G G G GA 5’ Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là:

Câu 27: Liên kết peptit có trong loại phân tử nào dưới đây?

Câu 28: Một gen có 5998 liên kết hóa trị, thì chiều dài của gen đó là bao nhiêu?

Câu 29: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit.

Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Câu 30: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết hiđrô của gen là

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w