Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân.. Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Mạch kiến
thức kĩ năng Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phân bào Câu 1,2,3,4,5,6,7 Câu 8,9,10
Câu 3(tự luận)
Câu 1 (Tự luận) (5.0 đ)
Chuyển hóa vật
chất và năng
lượng ở VSV
Sinh trưởng và
sinh sản của
VSV
Virut và bệnh
truyền nhiễm 17,18,19,20,21,22,23,25Câu
Câu 2 (tự luận)
I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a G2,G2,S c S,G2,G1 b S,G1,G2 d G1,S,G2
Câu 2 Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 3 Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 4 Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a 1 tế bào b 2 tế bào c 3 tế bào d 4 tế bào
Câu 5 Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a Thụ tinh b Nguyên phân c Giảm phân d Cả 3 quá trình
Câu 6 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a Tế bào sinh dưỡng c Giao tử
b Tế bào sinh dục chín d Tế bào xô ma
Câu 7 Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b Có một lần phân bào
c Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 8 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a Bằng nhau b Bằng 2 lần c Bằng 4 lần d Giảm một nửa
Câu 9 Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là
2n=40 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
Trang 2a 5 b.10 c.15 d.20
Câu 10 Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế
hệ?
a Giảm phân b Thụ tinh c Nguyên phân d Cả 3 quá trình
Câu 11 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng
được gọi là:
a Hoá tự dưỡng b Quang tự dưỡng c Hoá dị dưỡng d Quang dị dưỡng
Câu 12 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a Phân đôi c Tiếp hợp b Nẩy chồi d Hữu tính
Câu 13 Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b Phân đôi và nẩy chồi
c Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d Bằng tiếp hợp và phân đôi
Câu 14 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a Prôtêin c Pôlisaccarit b Mônôsaccarit d Phênol
Câu 15 Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn
lại ?
a Trong đất ẩm c Trong máu động vật b Trong sữa chua d Trong không khí
Câu 16 Cấu tạo nào sau đây đúng với virut?
a Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân
b Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ
c Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn
d Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong
Câu 17 Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
a Thể thực khuẩn b.H5N1 c HIV d Virut của E.coli
Câu 18 Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?
a Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b Bắt tay qua giao tiếp
c Truyền máu đã bị nhiễm HIV d Tất cả các hoạt động trên
Câu 19 Con đường nào có thể lây truyền HIV?
a Đường máu b Đường tình dục
c Qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV d Cả a,b,c đều đúng
Câu 20 Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
a Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế b Không tiêm chích ma tuý
c Có lối sống lành mạnh d Tất cả các biện pháp trên
Câu 21 Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là :
a Viêm não Nhật bản c Uốn ván
b Thương hàn d Dịch hạch
Câu 22 Bệnh truyền nhiễm bệnh :
a Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác b Do vi khuẩn và Virut gây ra
c Do vi nấm và d dộng vật nguyên sinh gây ra d Cả a, b, c đều đúng
Câu 23 Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là
a Bệnh SARS b Bệnh AIDS c Bệnh lao d Bệnh cúm
Câu 24 Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ?
a Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc
b Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt , nước mặt , dịch vị
c Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể
d Các đại thực bào , bạch cầu trung tính của cơ thể
Câu 25 Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
a Độc tố b Kháng thể c Chất cảm ứng d Hoocmon
Trang 3II Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Một nhóm tế bào sinh dục đực ở giai đoạn chín của người (2n = 46) cùng thực
hiện giảm phân hình thành giao tử Trong quá trình này môi trường nội bào đã phải cung cấp nguyên liệu tương đương với 552 NST đơn mới
a/ Xác định số lượng tế bào ban đầu tham gia giảm phân?
b/ Có bao nhiêu tinh trùng được hình thành?
Câu 2 (2.0 điểm):Bệnh truyền nhiễm lây lan theo các phương thức nào? Làm thế nào để phòng
chống bệnh truyền nhiễm?
Câu 3 (2.0 điểm): Nêu sự khác nhau giữa quá trình nguyên phân và giảm phân.
-Hết -* Chú ý: Hs trả lời phần trắc nghiệm vào tờ giấy thi theo bảng mẫu dưới đây
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Mã đề 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
I Phần trắc nghiệm (5.0 điểm)
Câu 1 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a Tế bào sinh dưỡng c Giao tử
b Tế bào sinh dục chín d Tế bào xô ma
Câu 2 Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b Có một lần phân bào
c Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 3 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a Bằng nhau b Bằng 2 lần c Bằng 4 lần d Giảm một nửa
Câu 4 Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là
2n=40 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
a 5 b.10 c.15 d.20
Câu 5 Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế
hệ?
a Giảm phân b Thụ tinh c Nguyên phân d Cả 3 quá trình
Câu 6 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng
được gọi là:
a Hoá tự dưỡng b Quang tự dưỡng c Hoá dị dưỡng d Quang dị dưỡng
Câu 7 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a Phân đôi c Tiếp hợp b Nẩy chồi d Hữu tính
Câu 8 Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b Phân đôi và nẩy chồi
c Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d Bằng tiếp hợp và phân đôi
Trang 4Câu 9 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a Prôtêin c Pôlisaccarit b Mônôsaccarit d Phênol
Câu 10 Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường
còn lại ?
a Trong đất ẩm c Trong máu động vật b Trong sữa chua d Trong không khí
Câu 11 Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
a Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân
b Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ
c Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn
d Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong
Câu 12 Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
a Thể thực khuẩn b.H5N1 c HIV d Virut của E.coli
Câu 13 Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?
a Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b Bắt tay qua giao tiếp
c Truyền máu đã bị nhiễm HIV d Tất cả các hoạt động trên
Câu 14 Con đường nào có thể lây truyền HIV?
a Đường máu b Đường tình dục
c Qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV d Cả a,b,c đều đúng
Câu 15 Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
a Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế b Không tiêm chích ma tuý
c Có lối sống lành mạnh d Tất cả các biện pháp trên
Câu 16 Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là :
a Viêm não Nhật bản c Uốn ván
b Thương hàn d Dịch hạch
Câu 17 Bệnh truyền nhiễm bệnh :
a Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác b Do vi khuẩn và Virut gây ra
c Do vi nấm và d dộng vật nguyên sinh gây ra d Cả a, b, c đều đúng
Câu 18 Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là
a Bệnh SARS b Bệnh AIDS c Bệnh lao d Bệnh cúm
Câu 19 Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ?
a Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc
b Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt , nước mặt , dịch vị
c Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể
d Các đại thực bào , bạch cầu trung tính của cơ thể
Câu 20 Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
a Độc tố b Kháng thể c Chất cảm ứng d Hoocmon
Câu 21 Thứ tự lần lượt trước sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a G2,G2,S c S,G2,G1 b S,G1,G2 d G1,S,G2
Câu 22 Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 23 Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 24 Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a 1 tế bào b 2 tế bào c 3 tế bào d 4 tế bào
Trang 5Câu 25 Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a Thụ tinh b Nguyên phân c Giảm phân d Cả 3 quá trình
II Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Một nhóm tế bào sinh dục đực ở giai đoạn chín của người (2n = 46) cùng thực
hiện giảm phân hình thành giao tử Trong quá trình này môi trường nội bào đã phải cung cấp nguyên liệu tương đương với 552 NST đơn mới
a/ Xác định số lượng tế bào ban đầu tham gia giảm phân?
b/ Có bao nhiêu tinh trùng được hình thành?
Câu 2: (2.0 điểm) Bệnh truyền nhiễm lây lan theo các phương thức nào? Làm thế nào để phòng
chống bệnh truyền nhiễm?
Câu 3: (2.0 điểm) Nêu sự khác nhau giữa quá trình nguyên phân và giảm phân.
-Hết -* Chú ý: Hs trả lời phần trắc nghiệm vào tờ giấy thi theo bảng mẫu dưới đây
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Mã đề 03
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
I Phần trắc nghiệm (5.0 điểm)
Câu 1 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng
được gọi là:
a Hoá tự dưỡng b Quang tự dưỡng c Hoá dị dưỡng d Quang dị dưỡng
Câu 2 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a Phân đôi c Tiếp hợp b Nẩy chồi d Hữu tính
Câu 3 Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b Phân đôi và nẩy chồi
c Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d Bằng tiếp hợp và phân đôi
Câu 4 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a Prôtêin c Pôlisaccarit b Mônôsaccarit d Phênol
Câu 5 Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?
a Trong đất ẩm c Trong máu động vật b Trong sữa chua d Trong không khí
Câu 6 Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
a Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân
b Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ
c Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn
d Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong
Câu 7 Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
a Thể thực khuẩn b.H5N1 c HIV d Virut của E.coli
Câu 8 Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?
a Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b Bắt tay qua giao tiếp
c Truyền máu đã bị nhiễm HIV d Tất cả các hoạt động trên
Trang 6Câu 9 Con đường nào có thể lây truyền HIV?
a Đường máu b Đường tình dục
c Qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV d Cả a,b,c đều đúng
Câu 10 Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
a Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế b Không tiêm chích ma tuý
c Có lối sống lành mạnh d Tất cả các biện pháp trên
Câu 11 Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là :
a Viêm não Nhật bản c Uốn ván
b Thương hàn d Dịch hạch
Câu 12 Bệnh truyền nhiễm bệnh :
a Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác b Do vi khuẩn và Virut gây ra
c Do vi nấm và d dộng vật nguyên sinh gây ra d Cả a, b, c đều đúng
Câu 13 Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là
a Bệnh SARS b Bệnh AIDS c Bệnh lao d Bệnh cúm
Câu 14 Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ?
a Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc
b Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt , nước mặt , dịch vị
c Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể
d Các đại thực bào , bạch cầu trung tính của cơ thể
Câu 15 Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
a Độc tố b Kháng thể c Chất cảm ứng d Hoocmon
Câu 16 Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào
là:
a G2,G2,S c S,G2,G1 b S,G1,G2 d G1,S,G2
Câu 17 Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 18 Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 19 Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a 1 tế bào b 2 tế bào c 3 tế bào d 4 tế bào
Câu 20 Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a Thụ tinh b Nguyên phân c Giảm phân d Cả 3 quá trình
Câu 21 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a Tế bào sinh dưỡng c Giao tử
b Tế bào sinh dục chín d Tế bào xô ma
Câu 22 Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b Có một lần phân bào
c Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 23 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a Bằng nhau b Bằng 2 lần c Bằng 4 lần d Giảm một nửa
Câu 24 Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là
2n=40 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
Trang 7a 5 b.10 c.15 d.20
Câu 25 Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế
hệ?
a Giảm phân b Thụ tinh c Nguyên phân d Cả 3 quá trình
II Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm)Một nhóm tế bào sinh dục đực ở giai đoạn chín của người (2n = 46) cùng thực
hiện giảm phân hình thành giao tử Trong quá trình này môi trường nội bào đã phải cung cấp nguyên liệu tương đương với 552 NST đơn mới
a/ Xác định số lượng tế bào ban đầu tham gia giảm phân?
b/ Có bao nhiêu tinh trùng được hình thành?
Câu 2: (2.0 điểm) Bệnh truyền nhiễm lây lan theo các phương thức nào? Làm thế nào để phòng
chống bệnh truyền nhiễm?
Câu 3: (2.0 điểm) Nêu sự khác nhau giữa quá trình nguyên phân và giảm phân.
-Hết -* Chú ý: Hs trả lời phần trắc nghiệm vào tờ giấy thi theo bảng mẫu dưới đây
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Mã đề 04
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
I Phần trắc nghiệm (5.0 điểm)
Câu 1 Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
a Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân
b Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ
c Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn
d Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong
Câu 2 Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
a Thể thực khuẩn b.H5N1 c HIV d Virut của E.coli
Câu 3 Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?
a Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b Bắt tay qua giao tiếp
c Truyền máu đã bị nhiễm HIV d Tất cả các hoạt động trên
Câu 4 Con đường nào có thể lây truyền HIV?
a Đường máu b Đường tình dục
c Qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV d Cả a,b,c đều đúng
Câu 5 Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
a Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế b Không tiêm chích ma tuý
c Có lối sống lành mạnh d Tất cả các biện pháp trên
Câu 6 Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là :
a Viêm não Nhật bản c Uốn ván
b Thương hàn d Dịch hạch
Câu 7 Bệnh truyền nhiễm bệnh :
Trang 8a Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác b Do vi khuẩn và Virut gây ra
c Do vi nấm và d dộng vật nguyên sinh gây ra d Cả a, b, c đều đúng
Câu 8 Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là
a Bệnh SARS b Bệnh AIDS c Bệnh lao d Bệnh cúm
Câu 9 Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ?
a Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc
b Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt , nước mặt , dịch vị
c Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể
d Các đại thực bào , bạch cầu trung tính của cơ thể
Câu 10 Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
a Độc tố b Kháng thể c Chất cảm ứng d Hoocmon
Câu 11 Thứ tự lần lượt trước sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a G2,G2,S c S,G2,G1 b S,G1,G2 d G1,S,G2
Câu 12 Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 13 Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 14 Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a 1 tế bào b 2 tế bào c 3 tế bào d 4 tế bào
Câu 15 Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a Thụ tinh b Nguyên phân c Giảm phân d Cả 3 quá trình
Câu 16 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a Tế bào sinh dưỡng c Giao tử
b Tế bào sinh dục chín d Tế bào xô ma
Câu 17 Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b Có một lần phân bào
c Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 18 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a Bằng nhau b Bằng 2 lần c Bằng 4 lần d Giảm một nửa
Câu 19 Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là
2n=40 Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
a 5 b.10 c.15 d.20
Câu 20 Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế
hệ?
a Giảm phân b Thụ tinh c Nguyên phân d Cả 3 quá trình
Câu 21 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng
được gọi là:
a Hoá tự dưỡng b Quang tự dưỡng c Hoá dị dưỡng d Quang dị dưỡng
Câu 22 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a Phân đôi c Tiếp hợp b Nẩy chồi d Hữu tính
Câu 23 Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b Phân đôi và nẩy chồi
Trang 9c Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d Bằng tiếp hợp và phân đôi
Câu 24 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a Prôtêin c Pôlisaccarit b Mônôsaccarit d Phênol
Câu 25 Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường
còn lại ?
a Trong đất ẩm c Trong máu động vật b Trong sữa chua d Trong không khí
II Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm)Một nhóm tế bào sinh dục đực ở giai đoạn chín của người (2n = 46) cùng thực
hiện giảm phân hình thành giao tử Trong quá trình này môi trường nội bào đã phải cung cấp nguyên liệu tương đương với 552 NST đơn mới
a/ Xác định số lượng tế bào ban đầu tham gia giảm phân?
b/ Có bao nhiêu tinh trùng được hình thành?
Câu 2: (2.0 điểm)Bệnh truyền nhiễm lây lan theo các phương thức nào? Làm thế nào để phòng
chống bệnh truyền nhiễm?
Câu 3: (2.0 điểm)Nêu sự khác nhau giữa quá trình nguyên phân và giảm phân.
-Hết -* Chú ý: Hs trả lời phần trắc nghiệm vào tờ giấy thi theo bảng mẫu dưới đây
Năm học: 2016 - 2017 Môn : Sinh học lớp 10
I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm
Mã đề 01
Mã đề 02
Mã đề 03
Trang 105B 10D 15B 20B 25D
Mó đề 04
II Phần tự luận (5.0 điểm)
Cõu 1: (1.0 điểm)
a Gọi số tế bào sinh dục tham gia giảm phõn là x Ta cú:
4n.x -2n.x = 552 => 2n.x = 552 => 46.x = 552 => x = 12
b Cứ 1 tb sinh dục đực giảm phõn tạo ra 4 tinh trựng => 12 tb sinh dục đực giảm phõn tạo ra
48 tinh trựng
Cõu 2: (2.0 điểm)
* Phương thức truyền bệnh
Truyền ngang:
-Qua sol khớ (cỏc giọt keo nhỏ nhiễm vi sinh vật bay trong khụng khớ)
-Qua đường tiờu húa (thức ăn, nước uống)
-Qua tiếp xỳc trực tiếp, qua vết thương, quan hệ tỡnh dục, hụn nhau hay qua đồ dựng hàng ngày…
-Qua vết cắn động vật hoặc cụn trựng
Truyền dọc:
Mẹ truyền cho con qua nhau thai hoặc lỳc sinh nở và cho con bỳ
* Biện phỏp phũng chống bệnh truyền nhiễm:
+ Ăn uống đầy đủ chất dinh đỡng, nghỉ ngơi hợp lí
+ Vệ sinh cá nhân và môi trờng sạch sẽ
+ Trỏnh tiếp xỳc với nguồn bệnh
+ Tiờm phòng
+ Khi bị bệnh sử dụng khỏng sinh (trừ những bệnh do virut)
Cõu 3: (2.0 điểm)
Sự khỏc nhau giữa quỏ trỡnh nguyờn phõn và giảm phõn
- Từ 1 tb mẹ sau nguyờn phõn tạo ra 2 tế bào
con cú bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống
tế bào mẹ
- Cỏc tế bào mới sinh ra lại phõn chia tiếp
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh
dục (đang ở vựng sinh sản)
- Từ 1 tb mẹ sau nguyờn phõn tạo ra 4 tế bào con cú bộ NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
- Cỏc tế bào mới sinh ra ko phõn chia tiếp mà phõn húa thành giao tử tham gia thụ tinh
- Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chớn