111Equation Chapter 1 Section 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG II – DẠNG TOÁN4. Dạng 4: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn..[r]
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
II – DẠNG TOÁN
4 Dạng 4: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
a) Phương pháp giải
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A a ;0;0
, B0; ;0b
, C0;0;c
với abc 0
có phương trình: 1
a b c
Phương trình mặt phẳng có dạng: 1
a b c cắt ba trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại các
điểmA a ;0;0
, B0; ;0b
, C0;0;c
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi
là mặt phẳng qua G1; 2;3
và cắt các trục , ,
Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm A B C, , (khác gốc O ) sao cho G là trọng tâm của tam giác
ABC Khi đó mặt phẳng có phương trình:
A 3x6y2z18 0 B 6x3y2z18 0 C 6x3y2z 9 0 D 2x y 3z 9 0
Lời giải
Chọn đáp án B
Gọi ba điểmA a ;0;0
, B0; ; 0b
, C0; 0; c
với abc , khi đó phương trình có dạng: 0
( ) :P x y z 1
a b c
Để G1; 2; 3 là trọng tâm ABC , điều kiện là:
1
3
9 3
3
a
a b
b c c
3 6 3
P
6x 3y 2 -18 0z
Cách giải nhanh: phương trình mặt phẳng có dạng: ( ) : 1
P
abc
x0; y ; z0 0 a 3x0 3;b 3y0 6;c 3z0 9
PT: ( ) :3 6 3 1
6x 3y 2 -18 0z
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
đi qua điểm H2;1;1
và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C (khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC
Mặt phẳng
có phương trình là:
A 2x y z - 6 0 B 2x y z 6 0 C 2x y z 6 0 D 2x y z 6 0
Lời giải
Chọn đáp án A
Gọi ba điểmA a ;0;0, B0; ; 0b , C0; 0; c với abc , khi đó phương trình có dạng: 0
Trang 2( ) :P x y z 1
a b c
Để H2; 1; 1
là trực tâm ABC , điều kiện là:
( )
HA BC
HB AC
2 1 1
1
HA BC
HB AC
a b c
2 1 1
1
b c
a c
a b c
3 6
a
b c
Thay a b c, , vào (1), ta được: ( ) :3 6 6 1
2x y z- 6 0
Cách giải nhanh: phương trình mặt phẳng có dạng: ( ) : 1
P
abc
x ; y ; z0 0 0
H
suy ra mặt phẳng (P) đi Hvà nhận OH ( ; ; )x y z0 0 0
làm vectơ pháp tuyến PT: ( ) : 2(P x 2) 1( y1) 1( z1) 0 2x y z 6. 2x y z - 6 0
Giải theo tự luận
Giải theo pp trắc nghiệm(Giải theo Casio nếu có)
Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
đi qua điểm M1; 1; 1
và cắt chiều
dương các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C (khác gốc toạ độ O ) sao cho tứ diện OABC
có thể tích nhỏ nhất Mặt phẳng
có phương trình là:
A x y z 3 0 B x y z 3 0 C x y z 3 0 D x y z 3 0
Lời giải
Chọn đáp án C
Gọi ba điểmA a ;0;0
, B0; ; 0b
, C0; 0; c
với a b c , , 0, khi đó phương trình có dạng: ( ) :P x y z 1
a b c
Điểm
M thuộc ( )P nên ta có:
1 1 1
1
a b c
Thể tích khối tứ diện OABC :
OABC
V OA OB OC a b c
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương
1 1 1 , ,
a b c:
3
1 1 1 1 1 1
3
a b c a b c
Do
1 1 1
1
a b c nên suy ra
27
abc abc
OABC
V đạt giá trị nhỏ nhất bằng 92 khi 1a 1b 1c 13 a b c 3
Khi đó
3 3 3
P x y z
Trang 3b) Bài tập vận dụng có chia mức độ
NHẬN BIẾT
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
( 3;0;0), (0; 4;0), (0;0; 2)
A
x
1
x
1
x
1
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Mặt phẳng (P) đi qua các điểm A ( 1;0;0), B(0; 2;0),
(0;0; 2)
C có phương trình là:
A 2x y z 2 0 B 2x y z 2 0 C 2x y z 2 0 D 2x y z 2 0
THÔNG HIỂU
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi
là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5;4;3 lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng là:
A 5 4 3 0
B 12x15y20z60 0
Hướng dẫn giải
Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Ox Oy Oz, ,
Ta có: M5;0;0
, N0;4;0
, P0;0;3
Phương trình mặt phẳng
qua M5;0;0
, N0;4;0
, P0;0;3
là:
5 4 3
Vậy 12x15y20z 60 0
VẬN DỤNG
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
đi qua điểm M1; 2;3
và cắt các
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C (khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác
ABC Mặt phẳng có phương trình là:
A x2y3z14 0 B 1 2 3 1 0
C 3x2y z 10 0 D x2y3z14 0
Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G(1; 4;3) Viết phương trình mặt phẳng
cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC
A 3 12 9 1
B 4 16 12 1
C 4 16 12 0
D 3 12 9 0
Trang 4Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3). Mặt phẳng( )P qua Mcắt các
tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất có phương
trình là:
A 6x3y2z0 B x y z 6 0
C 6x3y2z18 0 D x2y3z14 0
Hướng dẫn giải
Phương trình mặt phẳng ( )P 1
a b c
Mặt phẳng( )P qua M nên
1 2 3
1
a b c Thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất khi
3
a b c suy ra a3,b6,c9 Phương trình mặt phẳng( )P 3 6 9 1
hay 6x3y2z18 0
VẬN DỤNG CAO (NẾU CÓ)
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A1;0;0
, B0; ;0b
, C0;0;c
, b0,c0 và mặt phẳng P y z: Xác định b và c biết mặt phẳng 1 0 ABC
vuông góc với mặt phẳng
P
và khoảng cách từ O đến ABC
bằng
1
3
A
,
b c
B
,
b c
C
1 1, 2
b c
D
1
2
b c
Hướng dẫn giải
Phương trình mặt phẳng ABC
bcx cy bz bc
b c
Theo giả thiết:
2
0
1
3
d O ABC
3b b 2b
2
2
c
Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M5;4;3và cắt các tia
,
Ox Oy,Oz các đoạn bằng nhau có phương trình là:
A 5x4y3z 50 0 B x y z 0
C x y z 0 D x y z 12 0
Hướng dẫn giải
Trang 5Gọi A a ;0;0 , B0; ;0 ,a C0;0;a a 0
là giao điểm của mặt phẳng và các tia Ox,Oy,
Oz
Phương trình mặt phẳng
qua A, B, C là: 1
a a a
Mặt phẳng qua điểm M5;4;3 a12
Ta có
12 12 12
x y z
Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N1;1;1
Viết phương trình mặt phẳng P
cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A P x y z: 1 0 B P x y z: 1 0
C P x y z: 3 0 D P x: 2y z 4 0
Hướng dẫn giải:
Gọi A a ;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c lần lượt là giao điểm của P
với các trục Ox Oy Oz, ,
P :x y z 1 , ,a b c 0
Ta có:
1 1 1
1