1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Môn toán lớp 12 dạng tích phân đổi biến dựa vào căn | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 463,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VẬN DỤNG (Có chia mức độ)?. NHẬN BIẾT.[r]

Trang 1

Tan Doc

CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -ỨNG DỤNG

BÀI 2: TÍCH PHÂN

3 Dạng 3: Đổi biến dựa vào cận

Tính chất 1: Cho hàm số f x 

liên tục trên đoạn a b; 

Khi đó ta có

Chứng minh:

Đặt t a b x    dxdt

Khi đó

Ví dụ 1: Cho hàm số f x 

liên tục trên  và f x  f xcos4x

với mọi x   Tính

 

2

2



A.

3

8

B.

3 8

C.

3 16

D.

3 16

Lời giải Chọn C.

Giải theo tự luận:

Theo tính chất 1, ta có

 

2

2

I f x xd

 

   

4

2

2

x

Giải theo pp trắc nghiệm: Theo tính chất 1 thì

2 4

2

1

Đến đây bấm máy tích phân này ta được kết quả

3 16

Ví dụ 2: Cho trước số thực m 0;1 Tính

1

1

m

m

x

x

A. 2.

m

2

4

m

D.

2

6

m

Lời giải

Trang 2

Chọn B.

Giải theo tự luận:

Theo tính chất 1, ta có

1

1

m

m

x x x

Giải theo pp trắc nghiệm: Bấm máy tích phân

1

1

X

X

x x x

, bấm CALC với X 0,5, ta được kết quả I 0 , tiếp tục CALC với X 0,1 thì I 0 Vậy ta chọn đáp án B

Ví dụ 3: Cho

4

0

ln

I ln 1 tanx xd a

b

với a là số nguyên tố, b là số nguyên dương Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Lời giải Chọn C.

Giải theo tự luận:

Theo tính chất 1, ta có:

x

4 0

ln 2

8

Nên đáp án C đúng

Giải theo pp trắc nghiệm: Bấm tích phân

4

0

ln 1 tanx xd

và lưu vào máy tính bằng A.

Ta có

A

A

b b

Ta dùng Mode 7 cho hàm số   ln

A

x

, start 1 end 20 step 1 Ta chọn những giá trị nguyên

tố của x và các giá trị nguyên dương của f x 

Theo bảng trong máy tính, ta nhận x2;f x   , tức là 8 a2;b Từ đó ta chọn C.8

Tính chất 2: Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;1

Khi đó ta có

sin d cos d

f x x f x x

Chứng minh:

Theo tính chất 1, ta có

2

Ví dụ 4:Tính

2018 2

2018 2018 0

sin I

sin cos

x dx

C. 4.

D.2018.

Trang 3

Lời giải

Chọn C.

Giải theo tự luận:

Theo tính chất 2, ta có:

2018 2

2018 2018 0

cos

sin cos

x

x

2018 2018

2018 2018 2018 2018

Giải theo pp trắc nghiệm: Dùng máy tính như sau:

Bấm tích phân

2 2

2 2 0

cos

d sin cos

x x

, kết quả 4

Bấm tích phân

3 2

3 3 0

cos

d sin cos

x x

, kết quả 4

 Vậy ta chọn C

Tính chất 3: Cho hàm số f x  liên tục trên 0;1 Khi đó ta có    

2

Chứng minh:

Theo tính chất 1, ta có

2

Ví dụ 5: Tính

3 0

I xsin dx x



2 3

D.

2 3

Lời giải Chọn D.

Giải theo tự luận:

Theo tính chất 3, ta có

3

0

cos

x

x

Giải theo pp trắc nghiệm: bấm máy tích phân và được kết quả đáp án D

BÀI TẬP VẬN DỤNG (Có chia mức độ)

NHẬN BIẾT

Trang 4

Câu 1. Cho

2

0

sin d 3

Tính

2

0

If cosx xd

0

sin d 2 2

Tính

0

sin d



A. 2  B. 2  C.2 2  D.2 2 

THÔNG HIỂU

2

0 cos d

f x x

Tính

2

0

  

0

I f sinx xd



biết

0



2 3 2

D.

2 3 2

VẬN DỤNG

2

0 cos d

f x x a

Tìm a biết

2

0

2 3f sinx dx 4

VẬN DỤNG CAO

 

3

0

d 1

x I

f x

2

3

m

m

Bảng đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHO

Câu 6

Trang 5

Theo tính chất 1, ta có

 

 

 

d

1

f x x

I

f x

 

 

 

d

f x x x

Câu 7

Theo tính chất 1, ta có

ĐỀ KIỂM TRA 25 CÂU 45 PHÚT CUỐI BÀI

Nhóm giáo viên tận tâm ĐỀ KIỂM TRA BÀI 2: TÍCH PHÂN

Thời gian: 45 phút – 25 Câu TN.

2

0 sin d 5

f x x

Tính

0

2

I f cosx xd



2

0

cos d 3



Tính

2

0

I cosx f sinx d x

  

0

sin d 4 3

Tính

0

I xf sinx xd



Câu 4: Tính

0

I f sinx xd



biết

0

3

2

3

3 2

2

0 cos d

f x x a

Tính tích phân

2

0

I 2 f sinx dx

  

theo a

2

0

6 f cosx dx

Tính

2

0

I f sinx xd



Trang 6

Câu 7: Cho

0

1 f sinx dx

Tính

0

I xf sinx xd



2

0 cos d 2

f x x

Tính

4

0

I f sin 2 dx x



0

sin d 4

2

0

I f sin x xd



Câu 10: Cho hàm số f x 

liên tục trên  và thỏa f x 2f  x x

với mọi x   Tính

 

1

1



A.

1

2

Câu 11: Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa f x 3f x 2x2

với mọi x   Tính

 

1

1



A.

1 3

B.

2 3

C.

4 3

D.0.

Câu 12: Cho

2

4

ln

I ln 1 cotx xd a

b

với a là số nguyên tố, b là số nguyên dương Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 13: Cho f x 

là hàm số liên tục trên 0; 

và thỏa f x f   4 x với mọi 1 x 0; 

3

1

d I

1

x

f x

2

3 0

2017 sin 2018 cos

d sin cos

x

c

với ,a b là các số nguyên dương, c là số

nguyên tố Tính T a b c  

Câu 15: Cho

0

Tính

3

0

I xf sin 3 d x x



Trang 7

3 5

2

B

3 5 2

C

5 6

D.

5 6

Câu 16: Cho

2

0

Tính tích phân

2

0

I 3f sinx 1 dx

  

theo a

A.

2

a 

B.

3 2

a 

C 3a 2.

D.a.

Câu 17: Cho

1 2

2 1

2

I ln x 27 x dx blnb

a

với ,a b là các số nguyên dương;

b

a là phân số tối giản.

Tính T a 3 b

Câu 18: Tính

2

0 cos d

f x x

biết 2  2

0

sin d 1

A.

1

Câu 19: Cho f x  là hàm số liên tục trên  và thỏa 2f x 3f 2 x 10

với mọi x   Tính

 

3 2

1 2

I1 f x d x

Câu 20: Cho

0

sin d 2

Tính

0

I x 3 f sinx xd

 

1

k

với k là số nguyên dương khác 1 Gọi S là tập hợp các giá trị

k thỏa Ik  Hỏi S có bao nhiêu phần tử? 2

Câu 22: Cho

2

2 0

cos d

f x x a

Tìm tất cả các giá trị của a thỏa

2

0 sin d 8

f x x

C.a 2 2. D.a  2 2.

Câu 23: Cho

2

2 0

sin d 5

f x x a a

 

Có bao nhiêu số nguyên a   10;10

thỏa

0

2

cos d 4

?

Trang 8

Câu 24: Tính 2  1009 2018

3 2

Câu 25: Cho

2

0 cos d 2018

f x x

1

1

e

x

 

A.2018. B.2018 C.ln 2018. D. ln 2018.

-

Hết -Bảng đáp án Hướng dẫn giải các câu VD – VDC

IV – BÀI TẬP LUYỆN TẬP (Ngân hàng đề – tối thiểu 50 câu chia đủ mức độ)

Nếu là 50 câu có thể chia số lượng 15-15-10-10

Số lượng khác >50 câu tối thiểu VD-VDC tổng 25 câu

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w