Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường trònA. Tìm tọa độ giao điểm I của mặt phẳng (P) và đường thẳng d.[r]
Trang 1(không kể thời gian phát đề) (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
Câu 9.Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 2 e 2x, trục tung và trục hoành Tính thể tích
V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
Trang 2Câu 10.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Câu 12.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x ny 2z 3 0 và mặt phẳng
Q : mx 2 y 4 z 7 0 Xác định giá trị m và n để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
A. m 4 và n1 B. m4 và n 1 C. m4 và n1 D. m 4 và n 1
Câu 13.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 và hai mặt phẳng
P : x y z 0, Q : 2x 3z 2 0 Khẳng định nào sau đây đúng
A.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
B.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau
C.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau
D.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
Câu 14.Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 3y z 9 0 và đường thẳng d có phương trình
Câu 16.Kí hiệu z , z , z , z là bốn nghiệm phức của phương trình 1 2 3 4 z4 z2 6 0 Tính tổng
Trang 3A. x2y22x 1 0 B. x2y2 2y 1 0 C. x2 y22x 1 0 D. x2y22x 2y 1 0
Câu 20.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;1;1 và B 1;3; 5 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB
A. y 2z 6 0 B. y 3z 8 0 C. y 2z 2 0 D. y 3z 4 0
Câu 21.Trong không gian Oxyz, cho A 2;0; 1 , B 1; 2;3 ,C 0;1;2 Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:
Câu 22.Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1 và song
song với đường thẳng
Trang 4Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).
Trang 5Phần 2: Học sinh trình bày tóm tắt cách giải các bài tập sau (6 câu) (2.5 điểm)
Câu 1 (0.25 điểm) Cho số phức z x yi , biết rằng x, y là các số thực thỏa
3x 2 2y 1 i x 1 y 5 i Tìm số phức w 6 z iz
Câu 2.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1
và song song với đường thẳng
Câu 4.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Câu 5.(0.5 điểm) Tính tích phân
ln 3 x
Trang 6(không kể thời gian phát đề) (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
Phần 1: Học sinh chọn phương án đúng ghi vào phiếu trắc nghiệm (30 câu) (7.5 điểm)
Mã đề: 176
Câu 1.Tính tích phân
ln 3 x
Trang 7Câu 9.Cho số phức z 1 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
Câu 12.Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1 và song
song với đường thẳng
I ln 3
Trang 8Câu 19.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 và hai mặt phẳng
P : x y z 0, Q : 2x 3z 2 0 Khẳng định nào sau đây đúng
A.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau
B.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
C.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
D.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau
Câu 20.Cho số phức z thỏa mãn z2 i z 3 5i Tính môđun của số phức z
Câu 22.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x ny 2z 3 0 và mặt phẳng
Q : mx 2 y 4 z 7 0 Xác định giá trị m và n để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
Câu 25.Trong không gian Oxyz, cho A 2;0; 1 , B 1; 2;3 ,C 0;1;2 Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:
Câu 27.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Trang 9Câu 28.Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 2 e 2x, trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
Trang 10Phần 2: Học sinh trình bày tóm tắt cách giải các bài tập sau (6 câu) (2.5 điểm)
Câu 1 (0.25 điểm) Cho số phức z x yi , biết rằng x, y là các số thực thỏa
3x 2 2y 1 i x 1 y 5 i Tìm số phức w 6 z iz
Câu 2.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1
và song song với đường thẳng
Câu 4.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Câu 5.(0.5 điểm) Tính tích phân
ln 3 x
Trang 11(không kể thời gian phát đề) (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
Phần 1: Học sinh chọn phương án đúng ghi vào phiếu trắc nghiệm (30 câu) (7.5 điểm)
Câu 7.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 và hai mặt phẳng
P : x y z 0, Q : 2x 3z 2 0 Khẳng định nào sau đây đúng
A.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
B.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
C.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau
D.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau
Câu 8.Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :x 8 5 y z
Trang 12Câu 9.Tính tích phân 2 sin x
Trang 13Câu 19.Trong không gian Oxyz, cho A 2;0; 1 , B 1; 2;3 ,C 0;1;2 Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:
Câu 23.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x ny 2z 3 0 và mặt phẳng
Q : mx 2 y 4 z 7 0 Xác định giá trị m và n để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
Câu 26.Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1 và song
song với đường thẳng
Câu 28.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Trang 15Phần 2: Học sinh trình bày tóm tắt cách giải các bài tập sau (6 câu) (2.5 điểm)
Câu 1 (0.25 điểm) Cho số phức z x yi , biết rằng x, y là các số thực thỏa
3x 2 2y 1 i x 1 y 5 i Tìm số phức w 6 z iz
Câu 2.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1
và song song với đường thẳng
Câu 4.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Câu 5.(0.5 điểm) Tính tích phân
ln 3 x
Trang 16(không kể thời gian phát đề) (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
Phần 1: Học sinh chọn phương án đúng ghi vào phiếu trắc nghiệm (30 câu) (7.5 điểm)
Trang 17Cho biết d cắt (S) tại hai điểm M, N Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 13.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0 và hai mặt phẳng
P : x y z 0, Q : 2x 3z 2 0 Khẳng định nào sau đây đúng
A.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau
B.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau
C.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
D.Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn
Câu 14.Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x 2 x
Câu 15.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Trang 18Câu 20.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x ny 2z 3 0 và mặt phẳng
Q : mx 2 y 4 z 7 0 Xác định giá trị m và n để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
A. m4 và n 1 B. m 4 và n1 C. m4 và n1 D. m 4 và n 1
Câu 21.Trong không gian Oxyz, cho A 2;0; 1 , B 1; 2;3 ,C 0;1;2 Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ
độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:
Câu 28.Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1 và song
song với đường thẳng
Trang 20Phần 2: Học sinh trình bày tóm tắt cách giải các bài tập sau (6 câu) (2.5 điểm)
Câu 1 (0.25 điểm) Cho số phức z x yi , biết rằng x, y là các số thực thỏa
3x 2 2y 1 i x 1 y 5 i Tìm số phức w 6 z iz
Câu 2.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1
và song song với đường thẳng
Câu 4.(0.5 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng
: 4x 3y 12z 10 0 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song
Câu 5.(0.5 điểm) Tính tích phân
ln 3 x
Trang 2101 D; 02 B; 03 A; 04 C; 05 C; 06 D; 07 B; 08 B; 09 D; 10 D; 11 A; 12 C; 13 C; 14 D; 15 C;
16 B; 17 A; 18 B; 19 A; 20 B; 21 D; 22 B; 23 C; 24 A; 25 A; 26 B; 27 C; 28 A; 29 C; 30 B; Đáp án mã đề: 244
01 D; 02 C; 03 D; 04 C; 05 D; 06 C; 07 B; 08 D; 09 C; 10 A; 11 B; 12 C; 13 D; 14 A; 15 A;
16 C; 17 A; 18 B; 19 B; 20 C; 21 D; 22 A; 23 B; 24 C; 25 B; 26 B; 27 D; 28 A; 29 D; 30 A;