1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 548,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số phức liên hợp của z... Tìm số phức liên hợp của z..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :241

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6đ)

C©u 1: Cho hai số phức z1  1 2i; z2  4 i

Tổng của hai số phức có phần ảo là:

C©u 2:Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z(2 i)2  4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

C©u 3:Tính:

1

3

0( 1)

xdx J

x

A

1 8

J 

B

1 4

J 

C J =2 D J = 1

C©u 4: Cho (x + 2i)2 = yi (x, y  R) Gi¸ trÞ cña x vµ y b»ng:

A x = 2 vµ y = 8 hoÆc x = -2 vµ y = -8

B x = 3 vµ y = 12 hoÆc x = -3 vµ y = -12

C x = 1 vµ y = 4 hoÆc x = -1 vµ y = -4

D x = 4 vµ y = 16 hoÆc x = -4 vµ y = -16

Câu 5: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Số phức liên hợp của z là:

A z10 i B z10i C z3(2 3 ) 4(2 1) ii D z i 10

Câu 6:

4

0

1

2x 1dx

bằng:

A 5 B 4 C 3 D.2

Câu 7: lnxdx bằng:

A.x x x Cln   B x xln  1 C C.x x x Cln   D.x xln  1 C

Câu 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5 3

x t

  

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH: 2016 – 2017)

Môn : Toán 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 2

A x +2y + 3z – 1=0 B x +2y - 3z – 1=0

C x +2y - 3z =0 D x - 2y - 3z – 1=0

Câu 9: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  2 x2 và  

7

f 2 3

A  

3

1

2 1 3

B

2 1 3

C  

3

1

2 1 3

D  

3

1

2 1 3

Câu 10: 2 2 3

x dx

x 

bằng:

A

2

1

3 2

2 x  C B

2

1

2 3

2 x  C C 2x2 3 C D 2 2x2 3 C

Câu 11: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1) và có vectơ chỉ phương a=(4; 6; 2)

.Phương trình tham số của đường thẳng là:

A

2 4 6

1 2

 



  

2 2 3 1

 



  

2 2 3 1

 



  

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 12: Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phảng ( ) có phương trình

2x 2y z   3 0.Bán kính của (S) là:

2

4

2 9

Câu 13 : Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A x2y2z2 4x 2y4z10 0 B      

x  y  z 

D x2y2z2 4x 2y4z 5 0

Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 6).Viết phương trình mặt phẳng

(ABC)

A 1 3 6 1

B x+2y+z-6 = 0 C :1 3 6 3

D 6x+2y+z-3 = 0

Câu 15:Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2 i)(1i)z4 2i Tính môđun của z

Câu 16 : Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 2i  là đường 4

tròn có

A tâm I(-3;2), bán kính R = 4 B tâm I(3;-2), bán kính R = 16

C tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D tâm I(-3;2), bán kính R = 16

Câu 17 : Giải phương trình 8z 2  4z 1 0   trên tập số phứC

Trang 3

Cõu 18 : Số phức z z là

Cõu 19: Điểm M biểu diễn số phức z= -11+2i là:

Câu20: Thu gọn z = (2 + 3i)(2 - 3i) ta đợc:

A z = 4 B z = 13 C z = -9i D z =4 - 9i

Cõu 21:

1

2 1

2 1

x dx x

 

bằng:

Cõu 22:

2

1

ln

e

bằng:

A

2 1

4

e 

B

3

2 1 9

e 

C

3

8

e 

D

2

3

e 

Cõu 23: Hỡnh (H) giới hạn bởi cỏc đường y x y 2; 3 x Tớnh thể tớch của vật thể tròn

xoay khi (H) xoay quanh trục Ox

A

136

163

5  C

126

5  D

162

5 

Cõu 24: Diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị cỏc hàm số y x 3 3x, yx và cỏc

đường thẳng x0;x3.

A

41

2 B

41

3 C

41

5 D

41 4

Cõu 25: Trong khụng gian Oxyz cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) Tọa độ hỡnh

chiếu vuụng gúc của A lờn (P) là:

A H(3; 3;4) B H(1; 2; 2) C H( 3;2;0) D.H

6  6  3

Cõu 26: Cho mặt cầu (S) tõm I bỏn kớnh R và cú phương trỡnh: x2y2z2 x2y 1 0

Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng

A

1

;1;0

2

1

4 B

1

; 1;0 2

1 2

C

1

; 1;0

2

1

2 D

1

;1;0 2

1 2

Cõu 27: Tớnh 2

x

Trang 4

A  

2 x 1

x

B  

2

2 x 1

x

C  

2 3 x

x

D

  1 2 x

x

Câu 28 Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2; 3) và đi qua điểm A(1;0;4)có phương trình là

A ( ) : (S x1)2(y2)2(z3)2 53 B ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

C

( ) : (S x1) (y 2) (z 3) 53 D ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

Câu 29: Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;

D (3; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt

đường thẳng CD và song song với đường thẳng d: 1

4 2

3

x

A 

t

z

t

y

t

x

5

3

4

1

B 

t z

t y

t x

1

3 2

C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D 

t z

t y

t x

2 1

3 1

Câu 30: Phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1; 3;1) , B(1; 2; 4) , C(2; 2;3)và có tâm I

thuộc mặt phẳng (xOy) là:

x  y z  B    

PHẦN II:TỰ LUẬN (4đ)

Bài 1: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Tìm số phức liên hợp của z

Bài 2:Tính I=

2 1

ln

e

Bài 3: Viết Phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và đi qua điểmA(1;0; 4)

Bài 4: Trong không gian cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) TìmTọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P)

………HẾT………….

Trang 5

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mó đề :242

PHẦN I:TRẮC NGHIậ́M (6đ)

Cõu 1: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Số phức liờn hợp của z là:

A z10 i B z10i C z3(2 3 ) 4(2 1) ii D z i 10

Cõu 2: 2 2 3

x

dx

x 

bằng:

A

2

1

3 2

2 x  C B

2

1

2 3

2 x  C C 2x2 3 C D 2 2x2 3 C

Cõu 3 :Cho số phức z thỏa món hệ thức: (2 i)(1i)z4 2i Tớnh mụđun của z

Câu4: Thu gọn z = (2 + 3i)(2 - 3i) ta đợc:

A z = 4 B z = 13 C z = -9i D z =4 - 9i

Cõu 5: Trong khụng gian Oxyz cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) Tọa độ hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn (P) là:

A H(3; 3;4) B H(1; 2; 2) C H( 3;2;0) D.H

6  6  3

ĐỀ THI HỌC Kè II (NH: 2016 – 2017)

Mụn : Toỏn 12

Thời gian làm bài : 90 phỳt

Trang 6

Câu 6: Phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1; 3;1) , B(1; 2; 4) , C(2; 2;3)và có tâm I

thuộc mặt phẳng (xOy) là:

x  y z  B    

C©u 1: Cho hai số phức z1  1 2i;z2  4 i

Tổng của hai số phức có phần ảo là:

Câu 8:

4

0

1

2x 1dx

bằng:

A 5 B 4 C 3 D.2

Câu 9: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1) và có vectơ chỉ phương a=(4; 6; 2)

.Phương trình tham số của đường thẳng là:

A

2 4 6

1 2

 



  

2 2 3 1

 



  

2 2 3 1

 



  

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 10 : Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 2i 4 là đường

tròn có

A tâm I(-3;2), bán kính R = 4 B tâm I(3;-2), bán kính R = 16

C tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D tâm I(-3;2), bán kính R = 16

Câu 11:

1

2

1

2

1

x dx x

 

bằng:

Câu 12: Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình: x2y2z2 x2y 1 0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A

1

;1;0

2

1

4 B

1

; 1;0 2

1 2

C

1

; 1;0

2

1

2 D

1

;1;0 2

1 2

C©u 13:Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z(2 i)2  4 i Hiệu phần thực và phần

ảo của số phức z là:

Câu 14: lnxdx bằng:

A.xlnx x C  B x xln 1C C.x x x Cln   D.x xln  1 C

Câu 15: Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phảng ( ) có phương trình

2x 2y z   3 0.Bán kính của (S) là:

Trang 7

A 2 B

2

4

2 9

Câu 16 : Giải phương trình 8z 2  4z 1 0   trên tập số phứC

C z 1 1i hay z 1 1i

Câu 17:

2

1

ln

e

bằng:

A

2 1

4

e 

B

3

2 1 9

e 

C

3

8

e 

D

2

3

e 

Câu 18: Tính 2

x

A  

2 x 1

x

B  

2

2 x 1

x

C  

2 3 x

x

D

  1 2 x

x

C©u 19:Tính:

1

3

0 ( 1)

xdx J

x

A

1 8

J 

B

1 4

J 

C J =2 D J = 1

Câu 20 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5 3

x t

  

và điểm B(1; 0; 0) Phương trình mặt phẳng qua B và vuông góc với d là

A x +2y + 3z – 1=0 B x +2y - 3z – 1=0

Câu 21 : Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A x2y2z2 4x 2y4z10 0 B      

D x2y2z2 4x 2y4z 5 0

Câu 22 : Số phức z z là

Trang 8

Câu 23: Hình (H) giới hạn bởi các đường y x y 2; 3 x Tính thể tích của vật thể tròn

xoay khi (H) xoay quanh trục Ox

A

136

163

5  C

126

5  D

162

5 

Câu 24: Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2; 3) và đi qua điểm A(1;0; 4)có phương trình là

A ( ) : (S x1)2(y2)2(z3)2 53 B ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

C

( ) : (S x1) (y 2) (z 3) 53 D ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

C©u 25: Cho (x + 2i)2 = yi (x, y  R) Gi¸ trÞ cña x vµ y b»ng:

A x = 2 vµ y = 8 hoÆc x = -2 vµ y = -8

B x = 3 vµ y = 12 hoÆc x = -3 vµ y = -12

C x = 1 vµ y = 4 hoÆc x = -1 vµ y = -4

D x = 4 vµ y = 16 hoÆc x = -4 vµ y = -16

Câu 26: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  2 x2 và  

7

f 2 3

A  

3

1

2 1 3

B

2 1 3

C  

3

1

2 1 3

D  

3

1

2 1 3

Câu 27: Cho bốn điểm A(1; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 6).Viết phương trình mặt phẳng

(ABC)

A 1 3 6 1

B x+2y+z-6 = 0 C :1 3 6 3

D 6x+2y+z-3 = 0

Câu 28: Điểm M biểu diễn số phức z= -11+2i là:

Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x 3 3x, yx và các

đường thẳng x0;x3.

A

41

2 B

41

3 C

41

5 D

41 4

Câu 30: Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;

D (3; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt

đường thẳng CD và song song với đường thẳng d: 1

4 2

3

x

A 

t

z

t

y

t

x

5

3

4

1

B 

t z

t y

t x

1

3 2

C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D 

t z

t y

t x

2 1

3 1

PHẦN II:TỰ LUẬN (4đ)

Bài 1: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Tìm số phức liên hợp của z

Bài 2:Tính I=

2 1

ln

e

Trang 9

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Bài 3: Viết Phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và đi qua điểmA(1;0; 4)

Bài 4: Trong không gian cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) TìmTọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P)

………HẾT………….

Mã đề :243

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6đ)

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH: 2016 – 2017)

Môn : Toán 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 10

C©u 1:Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z(2 i)2  4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

Câu 2:

4

0

1

2x 1dx

bằng:

A 5 B 4 C 3 D.2

Câu 3: 2 2 3

x dx

x 

bằng:

A

2

1

3 2

2 x  C B

2

1

2 3

2 x  C C 2x2  3 C D 2 2x2  3 C

Câu 4: Cho bốn điểm A(1; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 6).Viết phương trình mặt phẳng

(ABC)

A 1 3 6 1

B x+2y+z-6 = 0 C :1 3 6 3

D 6x+2y+z-3 = 0

Câu 5 : Số phức z z là

Câu 6:

2

1

ln

e

bằng:

A

2 1

4

e 

B

3

2 1 9

e 

C

3

8

e 

D

2

3

e 

Câu 7: Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình: x2 y2z2 x2y 1 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A

1

;1;0

2

1

4 B

1

; 1;0 2

1 2

C

1

; 1;0

2

1

2 D

1

;1;0 2

1 2

Câu 8: Phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1; 3;1) , B(1; 2; 4) , C(2; 2;3)và có tâm I thuộc mặt phẳng (xOy) là:

x  y z  B    

C©u 9: Cho hai số phức z1  1 2i;z2  4 i

Tổng của hai số phức có phần ảo là:

Câu 10: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Số phức liên hợp của z là:

A z10 i B z10i C z3(2 3 ) 4(2 1) ii D z i 10

Trang 11

Câu 11: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  2 x2 và  

7

f 2 3

A  

3

1 2 1

3

B

3

C  

3

1 2 1 3

D  

3

1 2 1 3

Câu 12 : Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A x2y2z2 4x 2y4z10 0 B      

D x2y2z2 4x 2y4z 5 0

Câu 13 : Giải phương trình 8z 2  4z 1 0   trên tập số phứC

C z 1 1i hay z 1 1i

Câu 14:

1

2

1

2

1

x dx x

 

bằng:

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P) là:

A H(3; 3;4) B H(1; 2; 2) C H( 3;2;0) D.H

6  6  3

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;

D (3; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt đường thẳng CD và song song với đường thẳng d: 1

4 2

3

x

A 

t

z

t

y

t

x

5

3

4

1

B 

t z

t y

t x

1

3 2

C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D 

t z

t y

t x

2 1

3 1

C©u 17:Tính:

1

3

0 ( 1)

xdx J

x

A

1 8

J 

B

1 4

J 

C J =2 D J = 1

Câu 18: lnxdx bằng:

A.xlnx x C  B x xln 1C C.x x x Cln   D.x xln  1 C

Câu 19: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1) và có vectơ chỉ phương a=(4; 6; 2)

.Phương trình tham số của đường thẳng là:

Trang 12

A

2 4

6

1 2

 



  

2 2 3 1

 



  

2 2 3 1

 



  

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 20:Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2 i)(1i)z4 2i Tính môđun của z

Câu 21: Điểm M biểu diễn số phức z= -11+2i là:

Câu 22: Hình (H) giới hạn bởi các đường y x y 2; 3 x Tính thể tích của vật thể tròn

xoay khi (H) xoay quanh trục Ox

A

136

163

5  C

126

5  D

162

5 

Câu 23: Tính 2

dx x

A  

2 x 1

x

B  

2

2 x 1

x

C  

2 3 x

x

D

  1 2 x

x

C©u 24: Cho (x + 2i)2 = yi (x, y  R) Gi¸ trÞ cña x vµ y b»ng:

A x = 2 vµ y = 8 hoÆc x = -2 vµ y = -8

B x = 3 vµ y = 12 hoÆc x = -3 vµ y = -12

C x = 1 vµ y = 4 hoÆc x = -1 vµ y = -4

D x = 4 vµ y = 16 hoÆc x = -4 vµ y = -16

Câu25 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5 3

x t

  

và điểm B(1; 0; 0) Phương trình mặt phẳng qua B và vuông góc với d là

Câu 26: Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phảng ( ) có phương trình

2x 2y z   3 0.Bán kính của (S) là:

2

4

2 9

Câu 27 : Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 2i 4 là đường

tròn có

A tâm I(-3;2), bán kính R = 4 B tâm I(3;-2), bán kính R = 16

C tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D tâm I(-3;2), bán kính R = 16

Trang 13

Câu28: Thu gọn z = (2 + 3i)(2 - 3i) ta đợc:

A z = 4 B z = 13 C z = -9i D z =4 - 9i

Cõu 29: Diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị cỏc hàm số y x 3 3x, yx và cỏc

đường thẳng x0;x3.

A

41

2 B

41

3 C

41

5 D

41 4

Cõu 30 Mặt cầu ( )S cú tõm I(1; 2; 3) và đi qua điểm A(1;0;4)cú phương trỡnh là

A ( ) : (S x1)2(y2)2(z3)2 53 B ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

C ( ) : (S x1)2(y 2)2(z 3)2 53 D ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 53

PHẦN II:TỰ LUẬN (4đ)

Bài 1: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Tỡm số phức liờn hợp của z

Bài 2:Tớnh I=

2 1

ln

e

Bài 3: Viết Phương trỡnh mặt cầu cú tõm I(1; 2; 3) và đi qua điểmA(1;0; 4)

Bài 4: Trong khụng gian cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) TỡmTọa độ hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn (P)

………Hấ́T………….

Trang 14

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :244

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (6đ)

C©u 1:Tính:

1

3

0 ( 1)

xdx J

x

A

1 8

J 

B

1 4

J 

C J =2 D J = 1

Câu 2: Cho số phức z3(2 3 ) 4(2 1) ii Số phức liên hợp của z là:

A z10 i B z10i C z3(2 3 ) 4(2 1) ii D z i 10

Câu 3: lnxdx bằng:

A.xlnx x C  B x xln 1C C.x x x Cln   D.x xln  1 C

Câu 4: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  2 x2 và  

7

f 2 3

A  

3

1

2 1 3

B

2 1 3

C  

3

1

2 1 3

D  

3

1

2 1 3

Câu 5: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1) và có vectơ chỉ phương a=(4; 6; 2)

.Phương trình tham số của đường thẳng là:

A

2 4 6

1 2

 



  

2 2 3 1

 



  

2 2 3 1

 



  

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 6 : Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A x2y2z2 4x 2y4z10 0 B      

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH: 2016 – 2017)

Môn : Toán 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Ngày đăng: 17/01/2021, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 23: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn (Trang 3)
Bài 4: Trong không gian cho (P): X~ y#2Z~ Ì=0_ điểm A Ể~ E9) TìmTọa độ hình chiếu vuông góc - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
i 4: Trong không gian cho (P): X~ y#2Z~ Ì=0_ điểm A Ể~ E9) TìmTọa độ hình chiếu vuông góc (Trang 4)
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho (P): *" ở +2z~1=0, điểm A Ể:~ E0) Tọa độ hình - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 5: Trong không gian Oxyz cho (P): *" ở +2z~1=0, điểm A Ể:~ E0) Tọa độ hình (Trang 5)
Câu 22: Số phức Z*Z là - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 22: Số phức Z*Z là (Trang 7)
Câu 23: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 23: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn (Trang 7)
Câu 29: Diện tắch hình phăng giới hạn bởi đô thị các hàm sô Ỳ ~* Ộ 3X. Y=X và các - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 29: Diện tắch hình phăng giới hạn bởi đô thị các hàm sô Ỳ ~* Ộ 3X. Y=X và các (Trang 8)
Câu 1Ế: Trong không gian Oxyz cho (P): *" * +2z-1=0 điểm A Ể~ E9) Tọa độ hình - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 1Ế: Trong không gian Oxyz cho (P): *" * +2z-1=0 điểm A Ể~ E9) Tọa độ hình (Trang 11)
Câu 11: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 11: Hình (H) giới hạn bởi các đường =#* :y =3*- Tắnh thể tắch của vật thể tròn (Trang 14)
Câu 27: Diện tắch hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các h/số Ữ =*'`~ 3#, Y =X và các đường thắng  x  =0;x  =3 - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 27: Diện tắch hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các h/số Ữ =*'`~ 3#, Y =X và các đường thắng x =0;x =3 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w