1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Trần hữu trang năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 278,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là:.. A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Trần Hữu Trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn : TOÁN – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I)PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tính các tích phân sau

a)

1

3ln 1

e

x

x

 b)

2 2 1

ln(x 2)

x



Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: 2(z 1) 3  z ( 1)(ii 2)

Câu 3: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1,3, 1  và mặt phẳng (P) có phương trìnhx 2y 2z 1 0  Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của Mlên mặt

phẳng (P)

II) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 4  x

A f x dx( ) 4cos 4x C B f x dx( ) 14cos 4x C

C f x dx( ) 4 cos 4x C D ( ) 1cos 4

4

f x dx x C

Câu 2: Cho 2

F xx  x là một nguyên hàm của hàm số ( )f x Khi đó biểu thức

3

( )

f x là ?

f xx B 3 6 3

f xxx

( ) 4

f xxx D f x( ) 43  x3 x 2017

Câu 3: Hàm số F(x)= 2 2

ln 2

x x

e  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A f(x)= 2e  x 2x B f(x)= e  x 2 ln 2x C f(x)= 2e  x 2 ln 2x D f(x)= 2

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

1

e

e

 B sin 3xdx 13cos 3x C

1

x

x

Câu 5: Giả sử

f (x)dx 3, f (x)dx 5 

  với a b c  thì ( )

c a

A S 8  B S  2 C S 2  D S  8

Câu 6: Cho tích phân

1

2

0 4

dx I

x

 Nếu đặt x2 sintthì ta được tích phân nào sau đây ?

A 6

0

I dt

 B

6

0

I tdt

 C

6

0

dt I t

 D

3

0

I dt



Trang 2

Câu 7: Cho 2 2

0

x

xe dxa eb

 ; với ,a b là các số nguyên Khi đó giá trị của tổng a b là ? A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 8: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R và

10

2

sai ?

A

11

3

( 1) 2018

f xdx

5

1

C.4

0

1

0

1 ( 2) 1009

2 f xdx

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x 3 x và y x x  2 là:

A

9

2 B

11

2 C

37

12 D

5 2

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y lnx, trục hoành và hai đường thẳng x 1

e

 , x 1 là:

A S 1 2

e

  B S 2 1

e

  C S 2 1

e

  D S 2 2

e

 

Câu 11: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

x

y

x

 ,trục hoành Ox và hai đường thẳng x0,x1 xung quanh trục Ox là:

A 9 4 ln 2   ( đvtt) B 9 4 ln 2

C 9 4 ln 2   ( đvtt) D 9 4 ln 2

Câu 12: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  4 x2 , y 0.Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là:

A V 2

B

71 82

15

3

Câu 13: Cho số phức zz 3 4i Khi đó số phức (z 2 3 )  i 2 có môđun bằng :

Câu 14: Số phức liên hợp của số phức z (3 2 )[(2  ii) (3 2 )]   i là:

A z 21 i B z 21  i C z  1 21i D z 1 21i

Câu 15: Cho số phức z 3 4i Khi đó trên mặt phẳng tọa độ số phức w3z 4z có điểm biểu diễn là :

A.M ( 3; 28) B M(3; 28)

C M ( 3; 28) D M(3; 28)

Trang 3

Câu 16: Các số thực x và y sao cho x(1 – 2i) + y(2 + i)2 = 3 + 2i3 là:

A x = 9

5 và y = 2

5 B x = –2 và y = 3

C x = 4

3 và y = 2

3 D x = 5

2 và y = 1

4

Câu 17: Cho số phức z a  2bi a b R, ,   Để z2 là số thuần ảo thì khẳng định nào sau đây

là đúng?

A 2 2

ab  B 2 2

ab  C.ab 0 D 2 2

ab

Câu 18: Cho số phức zthỏa z 2 2i  z 4iw z  4 4 i Khi đó giá trị nhỏ nhất của

w là :

A.2 B 2 C 10 D 26

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 , B2; 1;4 ,   C1;0; 2 Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là:

A D0;3;1 B D2; 3;3  C D0; 3; 1   D D1; 3;2 

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a0; 1;0 ,   b 3;1;0 Góc giữa hai vectơ a b , là:

A 30 0 B 60 0 C 120 0 D 90 0

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u 3i 2j4k, khi đó u bằng:

A 29 B 21 C.5 D.3 5

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 4 ,   B5; 4;2.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A 4x 2y 6z 11 0  B 2x3z 3 0

C 10x 9y 5z 70 0  D 2x y  3z 6 0 

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,một vectơ pháp tuyên của mặt phẳng

(R):-3x+y+1=0 có tọa độ là:

A (-3;1;1) B ( -3;1;0) C (-3;0;1) D (0;-3;1)

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(3;0;0) B(0;6;0), C(0;0;-9)

Mặt phẳng (p) đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và nhận n  p (2; 1;1) 

làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là :

A.2x -y +z-3 = 0 B.2x -y + z + 3 = 0 C.x + 2y -3z – 3 = 0 D.x + 2y -3z+3 = 0

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

x 12y 32z 42  25 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

A I1; 3; 4 ,   R5 B I1;3; 4 ,   R5

C I1; 3;4 ,   R25 D I1;3; 4 ,   R25

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt

phẳng (P) x 2y 2z 6 0  có phương trình là:

A x2 y2 z2  4 B x2 y2 z2  9

C x2 y2 z2  16 D x2 y2 z2  5

Trang 4

Câu 27:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu

 2 2  2  2 

( ) : (S x 3) y (z 4) m 6 Tìm tất cả các giá trị của m để mặt cầu ( )S tiếp xúc với mặt phẳng Oyz ?

A.m  5 B.m  3 C.m 0 D.m 2

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 ,  B  2; 4;5 Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là:

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho điểm M(2; 0; -1) và vectơ a  (4; 6;2)

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M và nhận alàm một vectơ chỉ phương là:

A

2 2 3 1

 



  

B

2 2 3 1

 



  

C

4 2

6 3 2

 

 

  

D

2 4 6

1 2

 



  

Câu 30: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng (Δ) đi qua điểm

1;1; 2

M  , song song với mặt phẳng  P :x y z   1 0 và cắt đường thẳng

d     

 Khi đó phương trình đường thẳng (Δ) là:

 B 1 1 2

y

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu 1

a)

2

1

3lnx 1

x



Đặt: t 3lnx 1

2 3ln 1

3

tdt dx x

1 1

2

  

  

3 2

1

0.25

0.25*3

b) 2

2 1

ln(x 2)

x



Trang 5

Đặt :

2

1

2

2

x x

Khi đó:

2 2

1 1

x

0.25

0.25*3

Câu 2 Giải phương trình sau trên tập số phức:

2(z 1) 3  z ( 1)(ii 2)

Đặt z a bi  , ,a b R 

2( 1) 3( ) 3

1

2 2 3 3

1

2 3 1

5

a

     

  

Vậy 1 1

5

0.25

0.25+0.25

0.25

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1,3, 1 

và mặt phẳng (P) có phương trìnhx 2y 2z 1 0  Tìm tọa độ

hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P)

+ Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mp (P)

+ Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc với (P)

+ Pt đường thẳng d : 1 3 1

9 9 9

0.5

0.5

Ngày đăng: 17/01/2021, 14:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w