2 TH Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến 3 VDC Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng MÃ ĐỀ: 121. A.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN: HÌNH HỌC - LỚP: 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Tên
bài
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
I Phần
trắc
nghiệm
khách
quan (7,0
điểm)
1 Phép tịnh
2 Phép
3 Phép dời
4 Phép vị
5 Phép
II Phần
trắc tự
luận (3,0
điểm)
1 Phép tịnh
2 Phép
3 Phép
Tổng số
câu: 17
Tổng số
điểm: 10
Số câu: 7
Số điểm: 4,0; tỉ lệ:
40%
Số câu: 5
Số điểm: 3,0; tỉ lệ:
30%
Số câu: 4
Số điểm: 2,0; tỉ lệ:
20%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0; tỉ lệ:
10%
MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11
I Phần trắc nghiệm khách quan
1 Phép tịnh tiến:
Câu Cấp
1 NB Định nghĩa phép tịnh tiến
2 NB Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
Trang 2Câu Cấp
3 NB Tìm tạo ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
4 TH Tìm vectơ tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh
5 VDT Tìm ảnh của đường thẳng (hoặc đường tròn) qua phép tịnh tiến
2 Phép quay:
Câu Cấp
1 NB Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2 TH Tìm ảnh của đoạn thẳng qua phép quay
3 VDT Tìm ảnh của đường thẳng qua phép quay
3 Phép dời hình:
Câu Cấp
1 VDT Tìm ảnh của đường thẳng qua phép dời hình
4 Phép vị tự:
Câu Cấp
1 NB Tìm ảnh của điểm qua phép vị tự tâm O
2 NB Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O
3 TH Tìm ảnh của điểm phép vị tự
4 TH Tìm ảnh của đường thẳng phép vị tự
5 Phép đồng dạng:
Câu Cấp
1 VDT Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
II Phần trắc tự luận
Câu Cấp
1 NB Tìm ảnh của điểm qua phép quay
2 TH Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến
3 VDC Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng
MÃ ĐỀ: 121
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Trang 3Câu 1 Trong mp Oxy, cho đường tròn 2 2
đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo u (1; 5) và phép vị tự tâm O, tỉ
số 2 là:
A (x 2)2(y10)2 36 B (x4)2(y10)2 36
C (x 4)2(y10)2 36 D (x2)2(y 10)2 36
Câu 2 Trong mp Oxy, cho điểm H(3; 10) , K(6;1) và T H u ( )K Tọa độ của vectơ u là:
Câu 3 Trong mp Oxy, cho hai điểm A( 1;5), (2;1) B và Q( , 90 )O 0 ( )A A Q', ( , 90 )O 0 ( )B B' Khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' là:
Câu 4 Trong mp Oxy, cho điểm M(2; 4), v ( 5; 2) và T N v ( )M Tọa độ của điểm N là:
Câu 5 Trong mp Oxy, cho đường thẳng d x: 2y 5 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm
O, góc quay – 900 là:
A x 2y10 0 B 2x y 5 0 C x 2y10 0 D 2x y 5 0
Câu 6 Trong mp Oxy, cho hai điểm H ( 3;10) và I(0;3) Ảnh của điểm H qua phép vị tự tâm I, tỉ số
2 là:
Câu 7 Trong mp Oxy, ảnh của điểm A(3; 7) qua phép tịnh tiến theo u ( 1;8) là:
Câu 8 Trong mp Oxy, cho đường tròn 2 2
tự tâm O, tỉ số 2 là:
A (x 2)2(y10)2 4 B (x 2)2(y10)2 16
C (x2)2(y10)2 16 D (x 2)2(y10)2 8
Câu 9 Trong mp Oxy, cho điểm M ( 3;4) Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O, tỉ số 3 là:
Câu 10 Trong mp Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 4x2y 1 0 và v (3; 2) Ảnh của
đường tròn ( )C qua phép tịnh tiến theo v là:
A x2y210x 2y22 0 B x2y210x2y22 0
C x2y210x 2y 22 0 D x2y2 10x2y 22 0
Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A T CD ( )A B B TAD( )C B
C T BC ( )D C
D TAB( )D C
Câu 12 Trong mp Oxy, cho đường thẳng :x y 10 0 Ảnh của đường thẳng qua phép
dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v ( 2;5) và phép quay tâm O, góc quay 900 là:
Câu 13 Trong mp Oxy, cho đường thẳng d x1: 2y 6 0 Ảnh của đường thẳng d1 qua phép
vị tự tâm O, tỉ số 1
Câu 14 Trong mp Oxy, cho điểm I(0; 4) Ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:
B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Trang 4Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ OM 10i
, đường thẳng d: 2x3y 4 0 và đường tròn 2 2
1 Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay – 900
2 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v (4; 7)
3 Tìm ảnh của đường tròn ( )C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép vị tự tâm H ( 3;5), tỉ số 1
HẾT
-MÃ ĐỀ: 246
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1 Cho hình vuông ABCD Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A TAB( )D C B TAD( )C B
C T CD ( )B A
D T BC ( )A D
Câu 2 Trong mp Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x2)2(y 3)2 9 Ảnh của đường tròn ( )C qua phép vị
tự tâm O, tỉ số 2 là:
A (x 4)2(y6)2 36 B (x4)2(y 6)2 9
C (x 4)2(y6)2 9 D (x4)2(y 6)2 36
Câu 3 Trong mp Oxy, cho hai điểm M(4; 9) và I ( 4;0) Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I, tỉ số
2 là:
Câu 4 Trong mp Oxy, cho điểm M ( 1;6) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo v (3; 5) là:
Câu 5 Trong mp Oxy, cho điểm H(7; 3) , u ( 1; 4) và T K u ( )H Tọa độ của điểm K là:
Câu 6 Trong mp Oxy, cho điểm I(5; 2) Ảnh của điểm I qua phép vị tự tâm O, tỉ số 4 là:
Câu 7 Trong mp Oxy, cho điểm I(3;0) Ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:
Câu 8 Trong mp Oxy, cho đường thẳng :x y 7 0 Ảnh của đường thẳng qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép tịnh tiến theo u (3 4; )là:
Câu 9 Trong mp Oxy, cho hai điểm M(3; 2), ( 1;5)N và Q( , 90 )O 0 ( )M M Q', ( , 90 )O 0 ( )N N'
Khi đó, độ dài đoạn thẳng M N' ' là:
Câu 10 Trong mp Oxy, cho đường thẳng d1: 3x y 6 0 Ảnh của đường thẳng d1 qua phép vị tự tâm
O, tỉ số 1
A x3y 3 0 B 3x y 3 0 C x3y 3 0 D 3x y 3 0
Câu 11 Trong mp Oxy, cho điểm A(9; 1) , B(2;3) và T A v ( )B Khi đó, tọa độ của vectơ v là:
A v ( 7; 4) B v ( 7; 4) C v ( 7; 4) D v (7; 4)
Câu 12 Trong mp Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x 2y 1 0 và u (2;3) Ảnh của
đường tròn ( )C qua phép tịnh tiến theo u là:
Trang 5A 2 2
x y x y
C 2 2
x y x y
Câu 13 Trong mp Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 3 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm
O, góc quay – 900 là:
A x2y 3 0 B x2y 3 0 C 2x y 6 0 D 2x y 6 0
Câu 14 Trong mp Oxy, cho đường tròn 2 2
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo v ( 2;7)
là:
A (x2)2(y1)2 64 B (x2)2(y1)2 16
C (x 4)2(y22)2 64 D (x 4)2(y22)2 16
B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ OA 11 j
, đường thẳng d: 4x 3y 1 0 và đường tròn
2 2
1 Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay – 900
2 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ u ( 6;7)
3 Tìm ảnh của đường tròn ( )C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép vị tự tâm H(5; 7) , tỉ số 1
2 và phép quay tâm O, góc quay 90
0
HẾT
-HƯỚNG DẪN CHẤM – HÌNH HỌC 11
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Mã
B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Mã đề: 121
Q( , 90 )O 0 ( )M M' M'(0;10) 0.5
2
Gọi M x y( ; )d và M x y'( '; ') Khi đó: ( ) ' ' 4 (*)
' 7
v
x x
T M M
y y
0.25
Thay (*) vào d ta được: 2( ' 4) 3( ' 7) 4 0x y 2 ' 3 ' 9 0x y 0.5
T d v( )d' d': 2x3y 9 0 0.25
3 ( )C có tâm I(3; 4) và bán kính R = 6 0.25
Q( ,90 )O 0 ( )I I1 I1(4;3); Q( ,90 )O 0 ( ) ( )C C1 có tâm I1(4;3) và bk R1 = 6 0.25
Trang 6 1 1 2 2
, 2
1
2
H
, 2
( ) ( )
H
V C C
có tâm 2 1; 4
2
I
và bk R2 = 3 0.25
KL:
2
2 2
1
2
C x y
là ảnh của ( )C qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép quay tâm O, góc quay 900
và phép vị tự tâm H ( 3;5), tỉ số 1
0.25
Mã đề: 246
Q( , 90 )O 0 ( )A A' A'( 11;0) 0.5
2
Gọi M x y( ; )d và M x y'( '; ') Khi đó: ( ) ' ' 6 (*)
' 7
v
x x
T M M
y y
0.25
Thay (*) vào d ta được: 4( ' 6) 3( ' 7) 1 0x y 4 ' 3 ' 46 0x y 0.5
T d v( )d' d': 4x 3y46 0 0.25
3
( )C có tâm I ( 2;4) và bán kính R = 5 0.25
2
H
, 2
( ) ( )
H
V C C
có 1 3; 3
I
và bk R1 = 5
( ,90 )0 1 2 2
3 3
2 2
O
Q I I I
; Q( ,90 )O 0 ( ) ( )C C1 có tâm 2 3 3;
2 2
I
và R2 = 5
KL:
2
( ) :
C x y
là ảnh của ( )C qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm H(5; 7) , tỉ số 1
phép quay tâm O, góc quay 900
0.25
Thống nhất: Phần tự luận, HS làm cách khác mà đảm bảo yêu cầu bài toán thì Thầy Cô vẫn cho điểm
tối đa của bài đó Chẳng hạn:
Câu 2: (Mã đề: 246 & 468)
T d v( )d' d'/ /d d': 4x 3y c 0 0.25