1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán hình học lớp 11 năm 2018 trường thpt lê quý đôn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nóB. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, NĂM HỌC 2018-2019

Môn: HÌNH HỌC 11 – CHƯƠNG I

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

ĐỀ GỐC

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

0001: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( x; y ) Phép tịnh tiến theo véctơ v ( a;b )   biến điểm

M thành điểm M '( x'; y') thì:

y' b y

 

 

y b y'

 

 

y' b y

 

 

y b y'

 

 

0002: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai:

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

D Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

0003: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( ; ) 2 1 Phép tịnh tiến theo véctơ v (    1 4 ; ) biến điểm

M thành điểm M’ có tọa độ là:

0004: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : x  2 y  1 0  Ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo véctơ v ( ; )   1 3 là đường thẳng có phương trình:

A ( d') : x  2 y  3 0  B ( d') : x  2 y   1 0

C ( d') : x  2 y   4 0 D ( d') : x  2 y  8 0 

0005: Trong mặt phẳng Oxy cho phép tịnh tiến theo véctơ v ( ; )   2 3 biến điểm M thành điểm

4 2

M '( ;) Tọa độ điểm M là:

0006: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến theo véctơ v  biến M ( ; 1 1  ) thành M '( ; ) 5 7 .

Khi đó véc tơ v  có toạ độ là:

A v ( ; )   6 3 B v ( ;   2 2  ) C v ( ; )   6 6 D v ( ; )   4 8

0007: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(  3 5 ; ) Khi đó phép quay Q( O;90 0) biến điểm A thành

điểm A’ có tọa độ là:

0008: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( ; ) 4 3 Ảnh của điểm M qua phép quay Q( O;180 0) là :

Trang 2

0009: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C ) :( x  3 )2  ( y  1 )2  16 Ảnh của đường tròn

( C ) qua phép Q( O;180 0) là:

A ( C') :( x  1 )2  ( y  3 )2  16 B ( C') :( x  3 )2 ( y  1 )2  16

C ( C') :( x  3 )2  ( y  1 )2  16 D ( C') :( x  1 )2 ( y  3 )2  16

0010: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : x  2 y  2 0  Ảnh của đường thẳng ( d )

qua phép Q( O;90 0) là:

A ( d') : x y   2 0  B ( d') : x  2 y  2 0 

C ( d') : x y    2 0 D ( d') : x y 2    2 0

0011: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( ; 2 5  ) Ảnh của M qua phép V( O; )2 là:

0012: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A( ; 5 3  ) Ảnh của A qua phép V( O;2) là:

0013: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : x y   3 0  Phép vị tự 1

2

( O; )

thành (d’) có phương trình:

A ( d') : x y   1 0  B ( d') : x y    3 0

0 2

( d') : x y   

0014: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C ) : ( x  2 )2 ( y  4 )2  25 Ảnh của (C) qua

3

( O; )

V

3

( C') :( x)( x)B 2 2 4 2 25

( C') :( x)( x)

2

( C') :( x)( x)D 2 2 4 2

25

( C') :( x)( x)

0015: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C ) : ( x  1 )2  ( y  3 )2  9 Ảnh của (C) qua phép

Vị tự V( E;2), với E(  2 0 ; ) là:

A ( C') :( x  4 )2 ( y  6 )2  36 B ( C') :( x  4 )2  ( y  6 )2  36

C ( C') :( x  4 )2  ( y  6 )2  9 D ( C') :( x  4 )2  ( y  6 )2  9

0016: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : x y 2   1 0  Ảnh của (d) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v ( ; )   1 2 và phép V( O; )2 là:

A ( d') : x  2 y  1 0  B ( d') : x y 2   5 0 

C ( d') : x y 2   2 0  D ( d') : x  2 y   2 0

0017: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (  5 1 ; ) Ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được

từ việc thực hiện liên tiếp phép Q( O;90 0) và phép V( O;3) là:

Trang 3

0018: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (  3 7 ; ) Ảnh của điểm M qua phép dời hình có được từ việc thực hiện liên tiếp phép Tv , v (    1 1 ; )và phépQ( O;90 0) là:

0019: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : x y 3   1 0  Ảnh của (d) qua phép dời hình

có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v ( ; )   1 2 và phép Q( O;90 0) là:

A ( d') : x  3 y  6 0  B ( d') : x y 3   6 0 

C ( d') : x  3 y  6 0  D ( d') : x y 3   6 0 

0020: Cho đường tròn ( C ) có tâm I(1;3) và tiếp xúc với đường thẳng ( d ) : x y   2 0  Ảnh của (C) qua phép dời hình có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v ( ; )   3 2 và phép Q( O;90 0) là:

A ( C') :( x  1 )2  ( y  3 )2  2 B ( C') :( x  5 )2  ( y  4 )2  2

C ( C') :( x  3 )2  ( y  2 )2  2 D ( C') :( x  5 )2  ( y  4 )2  2

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu I: (2.0 điểm) Tìm ảnh của đường tròn ( C ) :( x  1 )2  ( y  4 )2  4 qua phép V( O;2)

Câu II: (1.5 điểm) Tìm ảnh của đường thẳng ( d ) : x  2 y  4 0  qua phép Q( O;90 0)

Câu III: (1.5 điểm) Tìm ảnh của đường tròn ( C ) : x2  y2  6 x  4 y  1 0  qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v ( ;   3 1  ) và phép 1

2

( E; )

V ,

biết E( ; 1 1  )

……… HẾT ………

Trang 4

SỞ GD – ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT, NĂM HỌC 2018 – 2019

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Hình học 11

Thời gian: 45 phút

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN

điểm Câu I

2.0 điểm Tìm ảnh của đường tròn

( C ) : ( x)( y)  qua phép

2

( O; )

Đường tròn ( C ) có tâm I( ; 1 4  ) , bán kính R= 2 Giả sử phép V( O;2) biến ( C ) thành đường tròn ( C') có tâm I' và bán kính R'

Khi đó: V( O;2)( I ) I '(   2 8 ; )

R’= 2R = 4 Vậy ảnh của ( C ) qua phép V( O;2) là đường tròn ( C'):

( C ) :( x)( y)

0.25x2 0.25

0.5 0.5 0.25

Câu II

1.5 điểm Tìm ảnh của đường thẳng ( d ) : x  2 y  4 0  qua phép Q( O;90 0)

Gọi (d’) là ảnh của (d) qua phép Q( O;90 0) Suy ra d'd

Pt (d’) có dạng: ( d') : x y c 2    0

Lấy A( ; ) d 0 2  Khi đó Q( O;90 0)( A ) A'(   2 0 ; )

Do A'(  2 0 ; ) d'  nên ta có:     4 c 0 c  4

Vậy ( d') : x y 2    4 0

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu III

1.5 điểm Tìm ảnh của đường tròn

đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v ( ;   3 1  ) và phép 1

2

( E; )

V , biết E( ; 1 1  )

Đường tròn ( C ) có tâm I( ; 3 2  ) , bán kính R  14

Giả sử T ( I ;R ) ( I';R')v  Khi đó:

6 3

v

T ( I ) I'( ;   )

14

R' R  

2

( E; )

V ( I ';R') ( I '';R'')  Khi đó:

1 2

7 2 2

( E; )

V ( I') I''( ;   )

R''R'

Vậy ảnh của ( C ) qua phép đồng dạng đã cho là đường tròn ( C'')

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 5

có phương trình

2

( C'') : ( x)( y)0.25

Chú ý: Học sinh trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng với từng phần ghi trong hướng dẫn chấm.

Ngày đăng: 17/01/2021, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w