Câu 6: (Thông hiểu) Tìm tham số để phương trình lượng giác cơ bản có nghiệm hoặc vô nghiệm Câu 7: (Vận dụng thấp) Bài toán liên quan đến nghiệm phương trình lượng giác dạng tích của 2 p[r]
Trang 1KIỂM TRA TẬP TRUNG THỐNG NHẤT CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT - ĐẠI SỐ 11
(Chương I) - Tu ần 7 – Tháng 10 - Năm học: 201 9 -20 20
A Nội dung: Chương I
B Hình thức: 1/ Trắc nghiệm ( 60 % ) : 12câu ( Mỗi câu 0,5 điểm )
2/ Tự luận ( 40 % ) : 4 câu ( Mỗi câu 1,0 điểm )
+ Ma trận : trắc nghiệm
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Tổng
Phương trình lượng giác
Một số phương trình
lượng giác thường gặp,
Phương trình lượng giác
khác
+ Ma trận : tự luận
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Tổng
Chuẩn kiến thức, kỹ năng
Trang 2Hàm số lượng giác : Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
Biết tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
Nhớ được tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số lượng giác
Phương trình lượng giác:
Biết cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, điều kiện có nghiệm của sinx = f(m), cosx =
f(m)
Phương trình lượng giác thường gặp, điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
Phương trình lượng giác dạng khác (tích tổng, hạ bậc, )
MÔ TẢ:
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (Nhận biết) Tìm TXĐ
Câu 2: (Nhận biết) Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác.
Câu 3: (Thông hiểu) Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác.
Câu 4: (Nhận biết) Nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
Câu 5: (Nhận biết) Nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
Câu 6: (Thông hiểu) Tìm tham số để phương trình lượng giác cơ bản có nghiệm hoặc vô nghiệm Câu 7: (Vận dụng thấp) Bài toán liên quan đến nghiệm phương trình lượng giác dạng tích của 2
phương trình lượng giác cơ bản
Câu 8: (Nhận biết) Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Câu 9: (Nhận biết) Phương trình lượng giác dạng: asin2x + b sinx.cosx + c cos2x = 0
Câu 10: (Thông hiểu) Tìm số nghiệm của phương trình lượng giác thường gặp trên khoảng, đoạn cho
trước
Câu 11: (Thông hiểu) Tính tổng các nghiệm của phương trình lượng giác thường gặp trên khoảng,
đoạn cho trước
Câu 12: (Vận dụng thấp) Bài toán liên quan đến nghiệm phương trình lượng giác quy được về dạng
thường gặp
Trang 3TỰ LUẬN:
Câu 1: (Nhận biết) Giải phương trình lượng giác cơ bản
Câu 2: (Nhận biết) Giải phương trình bậc nhất đối với sinu, cosu
Câu 3: (Thông hiểu) Giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác (qua 1,2 bước biến
đổi)
Câu 4: (Vận dụng thấp) Giải phương trình lượng giác khác (biến đổi ).
Họ và tên:
Trang 4Lớp: KIỂM TRA 1T ĐS & GT 11 CHƯƠNG I
Điểm:
A.TRẮC NGHIỆM: (6D)
Câu 1 Tập xác định của hàm số
tan 2x
3
y
là
k
x
B
5 12
D
5
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y= cos4x-sin4x +2
C.GTLN y= 1, GTNN y=-1 D ĐSK
Câu 4: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
A
2
x x k
B sinx 0 x k
2
x x k
Câu 5:Nghiệm của phương trình sin3x = sinx là:
A x 2 k
B x k ;x 4 k 2
C x k2 D x 2 k x k; 2
Câu 6: Tìm m để phương trình cotx=m có nghiệm:
[ m<−1
[ m>1 [ D.đsk
Câu 7: Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x , khi đó x thỏa mãn:
A 0<x<150 B 150 <x <250 C.250<x<350 D 350<x< 600
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx 3 0 là :
A
2 , 2
x k k
B
2 , 2
x k k
C. x=− π
2+k 2 π ,k ∈Z D.
2 ,
x k k
Câu 9: Phương trình 2cos2 x 3 3 sin 2x 4sin2x4 có họ nghiệm là
Trang 5A.,
[ x= π
2 + k2 π
[ x= π
6 + kπ
[
, k C x 6 k
,
k D
2 6
Câu 10: Phương trình:
1
x
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2;
?
Câu 11: Cho phương trình: sin(2x15 ) cos0 x0 (00x300 )0 Nếu S là tổng tất cả các nghiệm (tính bằng độ) của phương trình này bằng:
A 5450 B.3550 C 4550
Câu 12: Cho pt: sin5x.cos3x = sin10x.cos8x Nếu biến đổi pt này về dạng: sinax
= sinbx thì (a + b) bằng bao nhiêu?
A 12 B 13 C 26 D 24
B TỰ LUẬN (4Đ):
GiẢI các phương trình sau:
1 3cotx = √ 3 ; 2. √ 3 sinx+cosx =2
3.5 5sin x 2cos2x0; 4 Sin2 2x-4sin 2 4x+2cos 2 2x =2
Đáp án:
1
3cotx = √ 3
cotx= √ 3 /3
cotx =cot 60 0
x=60 0 +k180 0
0,5 0,25 0,25
2 √ 3 sinx+cosx =2
.
√ 3
2 sinx+
1
2 cosx =1
cos30 0 sinx +sin30 0 cosx =1
sin(x+30 0 ) =1
x= 60 0 +k360 0 , k ¿Z
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 63 5 5sin x 2cos2x0
5-5sinx -2(1-sin 2 x)=90
2sin 2 x -5sinx +3=0
[ sin x=1( N )
[ sin x= 3
2 ( L) [
sinx=1
x= 90 0 +k360 0 , k ¿Z
0,25 0,25 0,25
0,25
4 Sin 2 2x-4sin 2 4x+2cos 2 2x =2
1−cos4 x
2 -4(1-cos2 4x) +2
1+cos 4 x
8cos 2 4x+cos4x-9=0
[ cos 4 x=1( N )
[ cos 4 x= 9
8 ( L) [
cos4x=1
x=k90 0 , k ¿Z
0,25 0,25 0,25
0,25