Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
NHÓM CM – TOÁN.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II – MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC
2018 - 2019.
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 15 câu = 5.0 điểm)
( Chọn một phương án đúng trong bốn phương án đã cho)
CHỦ ĐỀ 1: GIỚI HẠN ( 5 câu)
1/ Giới hạn dãy số ( 2 câu: 1 nhận biết, 1 thông hiểu)
2/ Giới hạn hàm số ( 2 câu: 1 nhận biết, 1 thông hiểu).
3/ Hàm số liên tục ( 1 câu: thông hiểu)
CHỦ ĐỀ 2: ĐẠO HÀM ( 7 câu )
1/ Ý nghĩa đạo hàm( bài toán về tt ) (2 câu: 1 nhận biết, 1 vận dụng thấp)
2/ Quy tắc tính đạo hàm (2 câu: 1 thông hiểu, 1 vận dụng cao)
3/ Đạo hàm hàm số lượng giác (2 câu: 1 nhận biết, 1 vận dụng thấp)
4/ Đạo hàm cấp 2 (1 câu: 1 thông hiểu).
CHỦ ĐỀ 3: QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN ( 3 câu).
1/ Đường vuông góc với mặt (1 câu: nhận biết).
2/ Góc giữa đường và mặt (1 câu: vận dụng thấp).
3/ Hai mặt phẳng vuông góc ( 1 câu: nhận biết ).
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5.0 điểm )
Bài 1: Tính các giới hạn ( 2 câu*0.75 điểm = 1.5 điểm )
a/ Giới hạn hàm số (1 câu nhận biết ); b/ Giới hạn hàm số (1 câu thông hiểu );
Bài 2: Tính đạo hàm của hàm số ( 2 câu nhận biết* 0.5điểm = 1.0 điểm )
Bài 3: Viết pt tiếp tuyến (1 câu vận dụng thấp* 1.0 điểm = 1.0 điểm)
Bài 4: Cho hình chóp tam giác hoặc chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với mặt đáy
(2 câu*0.75 điểm = 1.5 điểm)
a/Chứng minh ( 1câu thông hiểu);b/Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp (1câu vận dụng cao).
************* HẾT ************
Trang 2MA TRẬN ĐỀ THI HK II – MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2019.
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
NHẬN BIẾT THÔNG
CHỦ ĐỀ 1
Giới hạn dãy số
1 câu
0.33đ
1 câu
0.33 đ
2 câu
0.66 đ
CHỦ ĐỀ 1
Giới hạn hàm số
1 câu
0.33đ
1 câu
0.33 đ
2 câu
1.5 đ
2 câu
0.66 đ
2 câu
1.5đ
CHỦ ĐỀ 1
Hàm số liên tục
1 câu
0.33 đ
1 câu
0.33 đ
CHỦ ĐỀ 2
Đạo hàm
2 câu
0.66đ
2 câu
1.0 đ
2 câu
0.66 đ
2 câu
0.66 đ
1 câu
1.0đ
1 câu
0.33 đ
7 câu
2.33 đ
3 câu
2.0đ
CHỦ ĐỀ 3
Quan hệ vuông góc
2 câu
0.66đ
1 câu
0.75 đ
1 câu
0.33 đ
1 câu
0.75 đ
3 câu
1.0đ
2 câu
1.5đ
2.0đ
2 câu
1.0đ
5 câu
1.67 đ
3 câu
2.25 đ
3 câu
1.0đ
1 câu
1.0đ
1 câu
0.75 đ
15 câu
5.0đ
7 câu
5.0đ
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN
Trang 3CHỦ ĐỀ 1
Giới hạn
dãy số
1-TN
Nhận biết: ứng dụng giới hạn
1 lim k 0
n để tìm giới hạn
0.33
2-TN
Thông hiểu: ứng dụng giới hạn limq n 0(q 1)để tìm giới hạn 0.33 CHỦ ĐỀ 1
Giới hạn hàm
số
3-TN Nhận biết: giới hạn tại vô cực (dạng chia cho x n ) 0.33 4-TN Thông hiểu: giới hạn dạng 0/0 giải bằng pp phân tích nhân tử 0.33
1b-TL Thông hiểu: giới hạn dạng 0/0 giải bằng pp nhân chia lượng liên
hợp
0.75
CHỦ ĐỀ 1
H.số liên tục
5-TN Thông hiểu: xét tính liên tục của hàm số y = f(x) tại điểm x0 0.33
CHỦ ĐỀ 2
Đạo hàm
6-TN Nhận biết: tìm đạo hàm của một hàm số cơ bản 0.33
7-TN Nhận biết: tính giá trị đạo hàm của hàm số tại một điểm 0.33
8-TN Thông hiểu: tìm hệ số góc của tiếp tuyến 0.33
9-TN Thông hiểu: pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M( x0 ; y0 ) 0.33
10-TN Vận dụng thấp: đạo hàm của hàm số hợp( tìm công thức đúng) 0.33
11-TN Vận dụng thấp: giải pt f’(x) = 0 0.33
12-TN Vận dụng cao: xác định tham số để đạo hàm thỏa đk cho trước 0.33
2a-TL Nhận biết: sử dụng công thức đạo hàm, tính đạo hàm của các
2b-TL Nhận biết: sử dụng công thức đạo hàm, tính đạo hàm của các
hàm số cơ bản
0.5
3-TL Vận dụng thấp:Viết pttt của đồ thị hàm số biết hsg tt ( trực tiếp
CHỦ ĐỀ 3
Quan hệ
vuông góc
13-TN Nhận biết: lí thuyết liên quan đường vuông góc mặt 0.33
14-TN Vận dụng thấp: xác định góc giữa đường và mặt 0.33
4a-TL Nhận biết: chứng minh đường vuông góc mặt or mặt vuông góc
mặt
0.75
Trang 44b-TL Vận dụng cao: xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến
CỘNG 15 CÂU TRẮC NGHIỆM & 7 CÂU TỰ LUẬN 10 điểm
Xuân lộc ngày 04/ 04/ 2019.
NHÓM CM – TOÁN.
Sở GD – ĐT Đồng Nai ĐỀ THI HỌC KÌ II ( 2018– 2019)
Trường THPT Hồng Bàng Môn : Toán 11 – Thời gian 90 phút (không kể phát đề)
ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 sin 1
y
x
là:
A \k k, B
\ 2 ,
2 k k
C \ 2 k2 ,k
D \ 2 ,k k
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1 3 sin
3
y x
là:
Câu 3: Giải phương trình lượng giác: tanx 3 có nghiệm là:
A x 3 k k,
C x 6 k2 ,k
Câu 4: Phương trình lượng giác: cos2 x4cosx 3 0 có nghiệm là:
A x k 2 , k B.x 2 k2 ,k
C x 2 k2 ,k
D.x k2 , k
Câu 5: Cho tập A ={1;2;3;4;5;6}
Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi
một khác nhau?
Câu 6: Lớp 11A có 35 học sinh, có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh của lớp để một người làm lớp trưởng,
một người làm lớp phó học tập và một người làm lớp phó lao động?
Câu 7: Tính tổng S 22017C20170 22016C20171 22015C20172 2 C20172016C20172017?
Trang 5A.S 32017 B.S 42017 C.S 0 D.S 22017.
Câu 8 Cho cấp số cộng biết u 1 3 và u 8 24 thì u10 bằng :
A.10 B 30 C 28 D 32 Câu 9: Cho u n là cấp số cộng với công sai d Biết u 5 16, u 7 22, tính u1
Câu 10: Cho CSN 2;4;8,…,(2)n, tổng của n số hạng đầu tiên của CSN này là?
A
( )2
2 1 2
.
1 2
n
ç
- çè - ÷÷ø
( )
2 1 2
.
1 2
n
ç
- çè - ÷÷ø
( ) ( )
2
2 1 2
1 2
n
æ ö÷ ç
- çè - - ÷÷ø
-D
( ) ( )
2 1 2
1 2
n
æ ÷ö ç
- çè - - ÷÷ø
-Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A5; 2 Phép tịnh tiến theo vectơ 1; 2
v
biến A thành điểm
có tọa độ là:
A.6;0 B 0;6 C 4;4 D 4; 4
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng d: 2x 7y 1 0 Tìm đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép quay Q O;900
A d': 7x 2y 1 0 B d' : 2x7y 1 0 C d' : 7x2y 1 0 D d': 7x 2y 1 0
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến điểm M thành
2;4
A 2; 1 B 4;8 C.8; 4 D 1; 2
Câu 14: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Vị trí tương đối của
đường thẳng MN và mp(BCD) là:
A MN nằm trong (BCD) B MN không song song (BCD).
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm của SC Chọn khẳng định sai?
A SA và BD chéo nhau B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là AC.
C AM cắt mặt phẳng (SBD) D Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là SO.
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,7đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
a 2 cos x 30 b.sin2x cos2x+ 2 0 c
2
1 sin
1 tan
cos
x x
x
Câu 2: Có 7 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ
Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn công tác như trên?
Câu 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng 8 Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD là đáy lớn) Gọi M là trung điểm của SD
và I thuộc đoạn BD sao cho BD = 3ID G là trọng tâm của SBD
Trang 6a Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD) b Chứng minh IG//(SAD)
ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 cos 1
y
x
là:
A \k2 , k B \k k, C \k2 , k D
\ ,
2 k k
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1 3cos
6
y x
là:
Câu 3: Giải phương trình lượng giác: cotx 3 có nghiệm là:
A x 6 k k,
C x 3 k k,
Câu 4: Phương trình lượng giác: sin2x 4sinx 3 0 có nghiệm là:
A x k 2 , k B.x k2 , k C x 2 k2 ,k
D.x 2 k2 ,k
Câu 5: Cho tập A ={4,5;6,7,8,9}
Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi
một khác nhau?
Câu 6: Lớp 11B có 30 học sinh, có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh của lớp để một người làm lớp trưởng,
một người làm lớp phó học tập và một người làm lớp phó lao động?
Câu 7: Tính tổng S C 20170 2C20171 22C20172 2 2016C20172016 22017C20172017?
A.S 32017 B.S 42017 C.S 0 D.S 22017
Câu 8 Cho cấp số cộng biết u 1 4 và u 6 24 thì u8 bằng :
A.28 B 32 C 36 D 30 Câu 9: Cho u n là cấp số cộng với công sai d Biết u 6 13, u 9 19, tính u1
Câu 10: Cho CSN 2;4;8,…,2.(2)n-1, tổng của n số hạng đầu tiên của CSN này là?
A
( )2
2 1 2
.
1 2
n
ç - - ÷
( )
2 1 2
.
1 2
n
( ) ( )
2
2 1 2
1 2
n
æ ö÷
ç - - ÷
-D
( ) ( )
2 1 2
1 2
n
æ ö÷
ç - - ÷
Trang 7
-Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A1; 6 Phép tịnh tiến theo vectơ v 3;1
biến A thành điểm
có tọa độ là:
A.4; 5 B 5; 4 C 2;7 D 2; 7
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxycho đường thẳng d: 5x 3y 2 0 Tìm đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép quay Q O; 900
A d' : 3x5y 2 0 B d' : 5x 3y 2 0 C d' : 3x5y 2 0 D d' : 3x5y 2 0
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến điểm M thành
6; 2
M Tọa độ của điểm M là:
A 1; 3 B 12; 4 C.4; 12 D 3;1
Câu 14: Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm các cạnh AC và AD Vị trí tương đối của
đường thẳng IK và mp(BCD) là:
A IK nằm trong (BCD) B IK không song song (BCD).
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành tâm O, N là trung điểm của SD Chọn khẳng định sai?
A SB và AC chéo nhau B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là BD.
C BN cắt mặt phẳng (SAC) D Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SO.
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,7đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
a 2 sin x 2 0 b.sin3x cos3x + 1 0 c
2
1 cos
1 cot
sin
x x
x
Câu 2: Trong ngân hàng đề có 4 câu lý thuyết và 6 bài tập Có thể tạo ra bao nhiêu đề thi mỗi đề gồm 3
câu hỏi trong đó có cả câu lý thuyết và câu bài tập?
Câu 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng 6 Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (BC là đáy lớn) Gọi M là trung điểm của SC
và I thuộc đoạn AC sao cho AC = 3IC G là trọng tâm của SAC
a Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD) b Chứng minh IG//(SBC)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – Năm học 2018 – 2019 (Toán 11)
ĐỀ A
I Trắc nghiệm: (Hai đề đáp án giống nhau)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án C B A D B C A B D D A C D C D
II Tự luận:
Trang 8Câu Gợi ý trả lời Điểm
1
a
2 cos x 3 0 cosx cos x k2 , k
b
sin2x cos2x+ 2 0 sin 2 1 ,
c Đk :
cosx 0;
2
1 sin
1 tan cos 1 sin cos 1 0
cos
x
x
Giải phương trình, kết hợp đk được nghiệm:
(k )
x k2
0,25+0,25
2 C C17 32C C27 13 84 0,75
3 P(A) 5
4
a Giao tuyến là đường thẳng SE với E là giao điểm của AB và CD
0,3
0,5
b Chứng minh IG// SD suy ra IG//(SAD) 0.5
ĐỀ B (Tương tự)