sinh vật gọi chung là nguồn sống đều được sử dụng phân hóa, hay nói cách khác phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.. Câu 7: Đáp án BD[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 18
Đề thi gồm 06 trang
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Theo quy luật phân li độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử thì ở F2 có số loại kiểu
gen là
A 2n B 4n C 3n1 D 3n
Câu 2: Mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ hợp tác?
A Phong lan bám trên cây gỗ B Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu
C Lươn biển và cá nhỏ D Cây nắm ấm và ruồi
Câu 3: Phương pháp tạo giống mới nào dưới đây được áp dụng ở cả động vật và thực vật?
A Nhân bản vô tính B Lai hữu tính
C Cấy truyền phôi D Dung hợp tế bào trần
Câu 4: Trong nhân của một tế bào sinh dục sơ khai ở một loài lưỡng bội có hàm lượng ADN
là M Nếu phân bào bình thường, thì số lượng các phân tử ADN này của tế bào nói trên ở kì sau của giảm phân I là
Câu 5: Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của quần thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du Nhận xét nào sau đây đúng?
A Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du.
B Tháp năng lượng của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
C Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định.
D Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
Câu 6: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì
A nó làm giảm nguồn dinh dưỡng của môi trường sống.
B nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã.
C nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường.
D nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.
Câu 7: Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích?
A AB aB
Ab ab
Ab ab
AB Ab
ab ab
Câu 8: Khi nói về giới hạn sinh thái, nhận xét nào sau đây là sai?
A Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành.
Trang 2B Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
C Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực.
D Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.
Câu 9: Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, sự cạnh tranh giữa các quần thể trong quần xã diễn ra khốc liệt nhất khi
A bắt đầu quá trình diễn thế
B ở giai đoạn giữa của diễn thế
C ở giai đoạn cuối cùng của diễn thế
D ở giai đoạn đầu hoặc giữa của quá trình diễn thế.
Câu 10: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài.
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái.
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
Câu 11: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần Hiện tượng này dẫn đến
A Diễn thế nguyên sinh B Diễn thế thứ sinh
C Diễn thế phân hủy D Nguy cơ cháy rừng tăng
Câu 12: Khống chế sinh học có vai trò gì trong sự tồn tại của quần xã?
A Điều hòa tỉ lệ đực cái ở các quần thể, đảm bảo cân băng quần xã.
B Điểu hòa các nhóm tuổi trong quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
D Điều hòa nơi ở của các quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
Câu 13: Xét cá thể có kiểu gen Ab DE
aB de Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A và a
là 20%, giữa D và d là 40% Kiểu giao tử mang gen chiếm tỉ lệ:
Câu 14: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là
A mức sinh sản B mức tử vong C sự xuất cư D sự nhập cư.
Câu 15: Dựa vào hình ảnh dưới đây, em hãy cho biết đây thuộc bằng chứng tiến hoá nào?
Trang 3A Bằng chứng giải phẫu so sánh B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng địa lí sinh vật học D Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử Câu 16: Khi nói về quá trình tiến hoá hoá học, điều nào sau đây là sai?
A Nhiều bằng chứng cho thấy ARN xuất hiện trước ADN do ARN có khả năng tự nhân đôi
không cần enzim và ARN có thể đóng vai trò là chất xúc tác sinh học như enzim
B Nhiều bằng chứng cho thấy, các chất hữu cơ có thể có nguồn gốc vũ trụ.
C Nhiều thực nghiệm đã chứng minh sự trùng hợp ngẫu nhiên của các axịt amin trên nền đất
sét đã tạo ra prôtêin
D Milơ và Urây đã tổng hợp được các chất hữu cơ từ nguyên liệu là nước, khí nitơ, khí gas tự
nhiên và khí hiđrô
Câu 17: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
B Đột biến, biến động di truyền.
C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
D Đột biến, di nhập gen.
Câu 18: Khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây là sai?
A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai
và sau đó hình thành nên tế bào sống đầu tiên
B Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và ạxit nuclêic
có khả năng tự nhân đôi và dịch mã
C Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ
đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học
D Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không
phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và xúc tác
Trang 4Câu 19: Theo quan điểm về sự hình thành loài mới của Đacuyn, phát biểu nào dựới đây là đúng?
A Do sự tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài, dưới tác động của ngoại cảnh
B Do các cơ chế cách li sinh sản, cách li di truyền.
C Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, nên sinh vật thay đổi và thích nghi với điều kiện sinh thái
mới, lâu dần tạo nên loài mới
D Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên, theo con đường phân ly tính trạng
Câu 20: Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể
luôn tạo ra thể ba
B Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.
C Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở
thực vật
D Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.
Câu 21: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAG3’: Lys;
5’UUU3’: Phe; 5’GGX3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGX35: Ser Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết dự đoán nào sau đây sai?
A Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen
ban đầu mã hóa
B Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđon bị
thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến
C Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã.
D Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit Câu 22: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Trang 5Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là
A giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và cấp 1 B giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2.
C giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và cấp 4 D giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3 Câu 23: Trong những phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vật chất di truyền của sinh vật?
A Hệ gen của tất cả các loài virut chỉ có ADN dạng mạch kép hoặc dạng đơn
B Hai mạch của gen đều mang thông tin di truyền
C Gen của sinh vật nhân thực có dạng mạch xoắn kép và trong vùng mã hoá chứa tất cả các
bộ ba mang thông tin mã hoá cho loại sản phẩm nhất định
D Hệ gen của sinh vật nhân sơ bao gồm tất cả các gen trong các plasmit.
Câu 24: Chỉ có 3 loại nuclêôtit A, T, G người ta tổng hợp lên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN Phân tử
mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
A 9 loại B 8 loại C 3 loại D 27 loại
Câu 25: Biết rằng các alen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời con phân tính theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn?
1 Aaaa Aaaa x 2 Aaaa AAAa x 3 Aaaa Aa x
4 Aa Aa x 5 AAAa Aa x
Câu 26: Ở một tế bào sinh dục đực, sự không phân li của toàn bộ bộ NST trong lần giảm phân 1 của phân bào giảm nhiễm (giảm phân 2 diễn ra bình thường) sẽ tạo ra loại giao tử nào dưới đây?
A giao tử 2n B giao tử n C giao tử 4n D giao tử 3n
Câu 27: Ở một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen thuộc 1 cặp gen trên NST thường Nếu giả
sử quần thể bao gồm các loại cây thể lưỡng bội, tam nhiễm và tứ nhiễm đều có khả năng sinh giao tử bình thường và các giao tử đều sống sót Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con có sự phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1:2:1?
Trang 6A 3 B 8 C 9 D 15
Câu 28: Ở một loài thú, màu mắt do một gen gồm 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, trong đó alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền và cân bằng giới tính có tỉ lệ cá thể mắt trắng là 28% Hỏi trong quần thể, số cá thể đực mắt đỏ cao gấp mấy lần số cá thể cái mắt trắng?
Câu 29: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, gen 1 và 2 đều có 3 alen nằm trên một cặp NST thường, gen 3 có 4 alen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 30: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8% Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và A qui định cánh dài là tính trội hoàn toàn so với a qui định cánh ngắn Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là:
Câu 31: Phép lai:AaBbDdEe AaBbDdEe x Biết một gen một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Tính xác suất ở F1 có kiểu hình trong đó có ít nhất 1 tính trạng trội.
A 156
255
212
128 256
Câu 32: Hình ảnh dưới đây mô tả màu da ở người đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội trong kiểu gen Màu da di truyền theo quy luật
A tương tác bổ sung B tương tác át chế C tương tác cộng gộp D phân li độc lập
Trang 7Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
A AaBB aaBb x B Aabb aaBb x C AABB Aabb x D AaBb aaBb x
Câu 34: Giao phấn giữa hai cây hoa trắng (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho F1tự
thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên một cây có hoa màu đỏ ở F2 cho tự thụ phấn Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, xác suất xuất hiện cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là.
A 81
1
1
1 16
Câu 35: Ở một loài thực vật gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen Xét phép lai
P Aa Bb Dd aa bb dd nếu F b xuất hiện tỉ lệ: 1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao,
hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố mẹ là
A Bb AD bb ad
aD ad
C Aa Bd aa bd
bd bd
Câu 36: Ở môt loài thưc vât, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể
Ab
aB (hoán vị gen với tần số f 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác định tỉ lệ kiểu hình cây
thân cao, quả đỏ ở thế hệ sau
Câu 37: Ở ruồi giấm có kiểu gen AB
ab , khi theo dõi 1000 tế bào sinh trứng trong điều kiện
thí nghiệm, người ta phát hiện 150 tế bào có xảy ra hoán vị giữa B và b Xác định tần số hoán
vị gen xảy ra?
Câu 38: Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen đột biến gây nên Kết luận nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên trong phả hệ?
Trang 8A Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
B Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
C Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
D Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
Câu 39: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định, trong đó I I A, B đồng trội so với I0 Một người phụ nữ mang nhóm máu A kết hôn với một người đàn ông mang nhóm máu AB, họ sinh ra một người con gái mang nhóm máu B và một người con trai mang nhóm máu A Người con mang nhóm máu A kết hôn với một người phụ nữ mang kiểu gen về nhóm máu giống chị gái mình, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con mang nhóm máu O là bao nhiêu?
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng là do alen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông, mù màu và loạn dưỡng cơ Đuxen đều do alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, các alen trội tương ứng quy định kiểu hình bình thường Nếu xét cả trật
tự gen trên một NST thì số kiểu gen tối đa có thể có về các gen đang xét trong quần thể người
là bao nhiêu?
Đáp án
11-B 12-C 13-B 14-D 15-A 16-D 17-A 18-A 19-D 20-C 21-B 22-B 23-D 24-B 25-B 26-A 27-B 28-D 29-C 30-A 31-B 32-C 33-B 34-B 35-C 36-C 37-B 38-D 39-B 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Giả sử F1 có 1 cặp gen dị hợp Aa số loại kiểu gen là AA: Aa: aa có 31 số loại kiểu gen n cặp gen dị hợp có 3n số loại kiểu gen
Trang 9Câu 2: Đáp án C
Quan hệ hợp tác là mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không bắt buộc
- A sai vì đây là mối quan hệ hội sinh
- B sai vì đây là mối quan hệ cộng sinh
- C đúng, cá nhỏ ăn thức ăn thừa trong miệng lươn và làm sạch răng cho lươn
- D sai vì đây là qua hệ ăn thịt - con mồi
Câu 3: Đáp án B
- A, C sai vì 2 phương pháp này chỉ áp dụng cho động vật
- D sai vì đây là phương pháp chỉ áp dụng cho thực vật
- B đúng, lai hữu tính có thể áp dụng được cho cả động vật và thực vật
Câu 4: Đáp án D
- Kì sau của giảm phân I NST tồn tại 2n kép 2M
Câu 5: Đáp án B
Quần thể sinh vật phù du có tốc độ sinh sản nhanh, nên mặc dù khối lượng nhỏ nhưng vẫn đáp ứng đủ lượng thức ăn cho giáp xác
Khi vẽ tháp khối lượng cho chuỗi thức ăn này, đáy sẽ nhỏ, đỉnh sẽ rộng hơn, tuy nhiên
vẽ tháp năng lượng thì vẫn có đáy rộng, đỉnh hẹp
Câu 6: Đáp án D
- A sai vì sự phân tầng không ảnh hưởng đến nguồn dinh dưỡng trong quần thể
- B sai vi sự phân tầng vẫn giữ nguyên số lượng cá thể trong quần xã
- C sai vì ngoài việc tăng sử dụng nguồn sống nó còn tăng nơi ở, sự gặp gỡ bạn tình
- D đúng vì tất cả những điều kiện phục vụ cho nhu cầu sinh trưởng và phát triển của sinh vật gọi chung là nguồn sống đều được sử dụng phân hóa, hay nói cách khác phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã
Câu 7: Đáp án B
Phép lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội cần kiểm tra kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
Vậy trong các phép lại trên thì phép lai phân tích là Ab ab
aB ab
Câu 8: Đáp án D
- A đúng vì cơ thể non có khả năng chống chịu với sự thay đổi của các yếu tố môi trường kém nên có giới hạn sinh thái hẹp hơn
- B đúng vì khoảng cực thuận là khoảng mà ở đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất
- C đúng vì ở vùng xích đạo, sự giao động về nhiệt độ thấp
Trang 10- D sai vì những loài có ổ sinh thái càng hẹp thì vùng phân bố càng hẹp.
Câu 9: Đáp án C
Sự canh tranh khác loài diễn ra khi các loài sống trong cùng môi trường và có ổ sinh thái trùng nhau một phần hoặc trùng nhau hoàn toàn Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, càng về sau thì số lượng loài càng tăng lên nên sự trùng nhau về ổ sinh thái giữa các loài càng lớn cạnh tranh cùng loài càng khốc liệt
Câu 10: Đáp án C
Bảo vệ đa dạng sinh học là bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
Câu 11: Đáp án B
Quần xã ban đầu bị phá hủy gần như hoàn toàn, chỉ còn lại một quần xã đang bị hủy diệt Sự thay thế lần lượt các quẩn xã ở đây gọi là diễn thế thứ sinh
Câu 12: Đáp án C
Khống chế sinh học nhằm duy trì sự ổn định số lượng cá thể trong quần thể của quẩn xã
Câu 13: Đáp án B
Ab
aB cho giao tử Ab aB 40%;AB ab 10%
DE
de cho giao tử DE de 30%;De dE 20%
40%.20% 8%
Câu 14: Đáp án D
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là
sự nhập cư
Câu 15: Đáp án A
Nhìn vào hình ảnh trên ta nhận thấy đây là những cặp cơ quan tương đồng vì chúng đều nằm ở những vị trí tương tự nhau nhưng có chức năng khác nhau
Đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 16: Đáp án D
- A đúng vì đó là quá trình phiên mã ngược
- B đúng vì các bằng chứng cho thấy trong thời kì nguyên thủy, có nhiều điều kiện để các hợp chất vô cơ tác dụng với nhau tạo nên các hợp chất hữu cơ
- C đúng vì các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit để tạo nên các phân tử prôtein