Ở cơ thể dị hợp, đột biến đảo đoạn NST làm phát sinh những giao tử không bình thường trong giảm phân, từ đó tạo ra những hợp tử không có khả năng sống sót.. Đột biến mất đoạn đặc biệt có[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 11 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 06 trang
Câu 1: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn sang cho con là:
Câu 2: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa mùa mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn
là biểu hiện
A. biến động tuần trăng B. biến động theo mùa
C. biến động nhiều năm D. bieens động không theo chu kì
Câu 3: Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể mang nhiều kiểu gen Ab De Gg
aB de có thể tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử
Câu 4: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0,26 AA : 0,12Aa : 0,62aa Sau 5 thế hệ tự phối, tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
A. 0,32 và 0,68 B. 0,38 và 0,62 C. 0,68 và 0,32 D. 0,375 và 0,625
Câu 5: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
Câu 6: Khi đề cập đến cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử, cặp qua hệ nào dưới đây là sai?
A. Riboxom - tổng hợp ARN
B. ARN pôlimeraza – tham gia phiên mã và tổng hợp đoạn mồi
C. AND ligaza - nối các đoạn okazaki với nhau
D. tARN - vận chuyển amino axit
Câu 7: Đây là hình ảnh mô tả mối quan hệ giữa kiến và cây Em hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng?
A. Kiến và cây là mối quan hệ cộng sinh
B. Kiến và cây là mối quan hệ phức tạp
C. Kiến và cây là mối quan hệ hội sinh
D. Kiến và cây là mối quan hệ cạnh tranh khác loài
Trang 2Câu 8: Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự phản ánh
A sự tiến hóa đồng quy B. sự tiến hóa phân li
C. sự tiến hóa song hành D. nguồn gốc chung của các loài
Câu 9: Theo thuyết tiến hóa của Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa phân tử là
A. sự củng cố các đột biến trung tính
B. sự phát sinh các đột biến trung tính
C. sự chọn lóc các biến dị di truyền ở cấp độ phân tử
D. sự phát sinh các đột biến dưới tác dụng của ngoại cảnh
Câu 10: Sản lượng sinh vật sơ cấp thô là
A. sản lượng sinh vật để nuôi các nhóm sinh vật dị dưỡng
B. sản lượng sinh vật bị thực vật tiêu thụ cho hoạt động sống
C. sản lượng sinh vật tiêu hao trong hô hấp của sinh vật
D. sản lượng sinh vật được tạo ra trong quang hợp
Câu 11: Xây dựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị thủy đòn sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?
A. Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập
B. Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực
C. Gây ô nhiễm môi trường
D. Gây xói lở bãi sông sau đập
Câu 12: Những động vật sống trog vùng ôn đới, số lượng cá thể trong quần thể thường tăng nhanh vào mùa xuân hè chủ yếu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
A. Cường độ chiếu sáng ngày một tăng
B. Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn
C. Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít
D. Nguồn thức ăn trở nên giàu có
Câu 13: Nhân tố sinh thái là
A. nhân tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi B. nhân tố môi trường tác động gián tiếp lên sinh vật sinh vật có phản ứng để thích nghi C. nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để tự vệ
D. nhân tố moi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi
Câu 14: Phép lai nào dưới đây luôn cho đời con đồng tính?
Trang 3A. AD BD AD bb
AD ad
aD Ad
Câu 15: Phương pháp nghiên cứu tre đồng sinh được sử dụng khi cần xác định
A. mức độ ảnh hưởng của kiểu gen và môi trường lên tính trạng
B. nguồn gốc các bệnh di truyền ở mức độ phân tử
C. bức tranh toàn cảnh về một bệnh di truyền trong cộng đồng dân cư
D. cách thức di truyền của tính trạng
Câu 16: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau, có bao nhiêu thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?
(1) Xuất hiên ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiên tự nhiên của môi trường
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái
A. (3) và (4) B. (1) và (2) C. (2) và (3) D. (1) và (4)
Câu 17: Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi có ý nghĩa gì đối với ựu tiến hóa của các loài trong quần xã sinh vật?
A. Vật ăn thịt là động lực phát triển của con mồi vì vật ăn thịt là tác nhân chọn lọc của con mồi B.
Con mồi là điều kiện tồn tại của vật ăn thịt vì nó cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ăn thịt C. Mối quan hệ này đảm bảo cho sự tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái D. Các loài trong mối quan hệ này mặc dù đối kháng nhau nhưng lại có vai trò kiểm soát nhau, tạo động lực cho sự tiến hóa của nhau
Câu 18: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm tren NST giới tinh X không có alen tương ứng trên NST Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A. ♀ XWXW x ♂ Xw Y B. ♀ XWXw x ♂ Xw Y
C. ♀ XWXw x ♂ XWY D. ♀ Xw Xw x ♂ XWY
Câu 19: Một lưới thức ăn đơn giản gồm có 4 sinh vật sản xuất thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1, 3 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2, 2 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 và 2 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 ( mỗi loài chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng) Biêta rằng các loài đều có mối quan hệ dinh dưỡng trực tiếp với ít nhất một loài khác, hỏi lưới thức ăn này có tối thiểu bao nhiêu chuối thức ăn
Trang 4A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là
A. sự phân hóa khả năng tồn tại của các cá thể trước các điều kiện khắc nghiệt của môi trường B.
sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể C. sự phân hóa khả năng tìm kiếm bạn tình trong quần thể
D. sự phân hóa các cá thể có sức khỏe và khả năng cạnh tranh khi kiếm mồi
Câu 21: Người ta thường dựa vào tiêu chuẩn nào để phân biệt loài rau dền gai và loài rau dền cơm?
A. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái B. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa
C. Tiêu chuẩn cách li sinh sản D. Tiêu chuẩn hình thái
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là sai?
A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử protein và axit nucleic có khả năng
tự nhân đôi và dịch mã
B. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là AND
Câu 23: Dựa vào hình vẽ dưới đây em hãy cho biết, đây là quá trình gì?
A. Qúa trình phiên mã ở tế bào nhân thực B. Qúa trình phiên mã ở tế bào nhân sơ
C. Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân sơ D. Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân thực
Câu 24: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào dưới đây là sai?
Trang 5A. Đột biến mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn NST đều có thể phát sinh do hiện tượng trao đổi chéo không cân
B. Đột biến mất đoạn được sử dụng để xác định vị trí của gen trên NST
C. Ở cơ thể dị hợp, đột biến đảo đoạn NST làm phát sinh những giao tử không bình thường trong giảm phân, từ đó tạo ra những hợp tử không có khả năng sống sót
D. Đột biến mất đoạn đặc biệt có ý nghĩa đối với sự tiến hóa của loài
Câu 25: Phân tử AND mạch thẳng liên kết với protein histon tạo ra NST không gặp ở sinh vật nào dưới đây?
A. nấm men B. lúa nước C. nấm linh chi D. vi khuẩn tả
Câu 26: Hình ảnh dưới đây nói về bộ NST trước và sau khi đột biến, thể đột biến được tạo thành là thể
C. thể bốn kép (2n + 2 + 2) D. thể không nhiễm (2n – 2 )
Câu 27: Ởmột loài thực vật có bộ NST 2n = 24, nếu giả sử các thể ba kép có khả năng sinh sản hữu tính bình thường Cho một thể ba kép tự thụ phấn thì loại hợp tử có 26 NST chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 28: Một gen có cấu trúc đầy đủ, nếu gen đó đứt ra và quay ngược 180, sau đó gắn trở lại vào AND khi quá trình phiên mã diễn ra như thế nào?
A. Không diễn ra vì cùng trình tự nucleotit ở vùng điều hòa không nhận biết và liên kết với ARN polimeraza dễ khởi động phiên mã và điều hòa phiên mã
B. Có thể không diễn ra phiên mã và điều hòa phiên mã
C. Diễn ra bình thường vì vùng trình tự nucleotit ở vùng điều hòa vẫn nhận biết và liên kết với ARN polimeraza để khởi động và điều hòa phiên mã
D. Có thể phiên mã bình thường hoặc không vì enzim ARN polimeraza nhận rất hay đổi cấu trúc của gen
Câu 29: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ; alen a quy định hoa trắng Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây chắc chắn thu được đời con đồng tính?
A. AAAA x aaaa B. AAAA x AAaa C. AAAa x AAAa D. AAAA x Aaaa
Trang 6Câu 30: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp
A. nuôi cấy hạt phấn, lai xôma B. cấy truyền phôi
C. chọn dòng tế bào xôma có biến dị D. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
Câu 31: Bệnh mù màu do gen lặn tren NST X quy định Cho biết trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số nam bị bệnh mù màu là 8% Tần số nữ bị mù màu trong quần thể người đó là
Câu 32: Ở một loài sóc, alen A quy định lông hung trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám Trong một quần thể, người ta thấy số sóc lông hung gấp 5,25 lần số sóc lông xám Biết quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền Hãy tính tỉ lệ sóc lông hung mang kiểu gen dị hợp trong quần thể
Câu 33: Thực hiện phép lai: ♂AaBbCcDdee x aaBbCCDdEE Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang kiểu hình khác cả bố và mẹ ở đời con là bao nhiêu?
Câu 34: Trong trường hợp hai cặp alen cùng tương tác để quy định một cặp tính trạng, tỉ lệ phân li kiểu hình 3 : 1 có thể xuất hiện trong bao nhiêu dạng tác động/tương tác nào dưới đây?
(1) 9 : 7 (2) 9 : 3 : 3: 1 (3) 13 : 3
(4) 12 : 3 : 1 (5) 9 : 6 : 1 (6) 15 : 1
Câu 35: Ở một loài thú, locut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen, trong đó các kiểu gen khác nhau về locut này quy định các kiểu hình khác nhau; locut gen quy định màu mắt gồm 2 alen, alen là trội hoàn toàn Hai locut này cùng nằm trên một cặp NST thường Cho biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết,
số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa về hai locut trên là
A. 10 kiểu gen và 6 kiểu hình B. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình
C. 10 kiêu gen và 4 kiểu hình D. 9 kiểu gen và 4 hình
Câu 36: Cho biết alen A quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng hoa trắng Bố và mẹ (P) đều mang kiểu gen dị hợp (Aa), trong quá trình giao phấn mỗi cơ thể đều có 100% giao tử mang alen A và 50% giao tử mang alen a tham gia thụ tinh Tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:
A. 8 đỏ : 1 trắng B. 1 đỏ : 8 trắng C. 3 đỏ : 1 trắng D. 1 đỏ : 3 trắng
Câu 37: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không có hoán vị gen xảy
ra Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?
aB aB
Câu 38: Phương pháp tạo giống nào dưới đây có thể áp dụng đối với cả thực vật, động vật và vi sinh vật?
Trang 7A. Sử dụng công nghệ gen B. Cấy truyền phôi
C. Dung hợp tế bào trần D. Nhân bản vô tính
Câu 39: Ở một loài thú, xét 4 gen: gen I và gen II đều có 3 alen và nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau, gen III và gen IV đều có 4 alen và nằm trên vùng tương đồng của NST X Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có th12486ể có về 4 gen đang xét trong nội bộ loài là bao nhiêu?
Câu 40: Ở người, bệnh câm điếc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A quy định tai nghe bình thường; bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, alen M quy định nhìn màu bình thường Cho sơ đồ phả hệ về hai bệnh dưới đây
Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả hai bệnh trên là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn sang cho con là alen
Câu 2: Đáp án D
Vì đây là hiện tượng bất thường của thời tiết nên nó là biểu hiện của biến động không theo chu kì
Câu 3: Đáp án D
Trang 8Vì mỗi cặp NST đều chứa các cặp gen dị hợp nên khi các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể mang kiểu gen
Ab De
Gg
aB de có thể tạo ra tối đa 2
3 = 8 loại giao tử
Câu 4: Đáp án A
Đối với quần thể tự thụ phấn thì tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
→ tần số alen A = 0,26 + 0,12/2 = 0,32
Tần số alen a = 1 – 0,32 = 0,68
Câu 5: Đáp án B
Hệ sinh thái trên cạn cây xanh (thực vật)là loài chiếm ưu thế
Câu 6: Đáp án A
A sai vì ribôxôm tham gia vào quá trình dịch mã tổng hợp protein chứ không phải là tổng hợp ARN
B đúng, ARN pôlimeraza – tham gia phiên mã và tổng hợp đoạn mồi
C đúng, AND ligaza - nối các đoạn okazaki với nhau
D đúng, tARN - vận chuyển amino axit
Câu 7: Đáp án A
Hình ảnh trên là loài cây bụi đầy gai này đã trở thành nguồn cung cấp thức ăn và nơi trú ẩn cho những chú kiến hiếu chiến nhằm bảo vệ cây khỏi những động vật muốn ăn lá keo Đây chính là mối quan hệ cộng sinh có lợi cho cả cây keo và kiến
Câu 8: Đáp án A
Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy nên có hình thái tương tự
Câu 9: Đáp án A
Theo thuyết tiến hóa của Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa phân tử là sự củng cố các đột biến trung tính, nghĩ là không có lợi cũng không có hại
Câu 10: Đáp án D
Sản lượng sinh vật sơ cấp thô: là năng lượng được chuyển hóa thành hóa năng trong mô (hay chính là trong qúa trình quang hợp)
Câu 11: Đáp án B
Hậu quả sinh thái nặng nề nhất là: gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực
Do: ngăn cản lưu thông dòng chảy → giảm sự trao đổi sinh vật giữa các khu vực, giảm chất dinh dưỡng cho các thủy vực, gây ô nhiễm, xói lở bãi sông…
Câu 12: Đáp án D
Trang 9Vùng ôn đới thường có nhiệt độ thấp, vào mùa xuân hè nhiệt độ tăng lên, cường độ chiếu sáng nhiều hơn, thực vật phát triển mạnh → nguồn thức ăn trở nên giàu có → động vật phát triển mạnh hơn, số lượng cá thể tăng nhanh
Câu 13: Đáp án A
Nhân tố sinh thái là nững nhân tố của môi trường, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên cơ thể sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi
Câu 14: Đáp án B
Vì đề bài không đề cập đến quy luật di truyền của các cặp gen nên để đời con luôn có kiểu hình đồng tính thì bố mẹ phải thuần chủng về tất cả các cặp gen quy định các cặp tính trạng (đời con đồng nhất về kiểu
gen và kiểu hình) → trong các phép lai đưa ra, phép lai thỏa mãn yêu cầu đề bài là “ AD bb ad bb
AD ad ”
Câu 15: Đáp án A
Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh được sử dụng khi cần xác định mức độ ảnh hưởng của kiểu gen và môi trường lên tính trạng
Câu 16: Đáp án C
Diễn thế nguyên sinh diễn ra ở môi trường chưa có quần xã sinh vật từng sống, dẫn tới quần xã ổn định
Diễn thể thứ sinh diễn ra ở môi trường đã có quần xã sinh vật từng sống, luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái
(1) sai vì thông tin này chỉ có ở diễn thế thứ sinh → loại đáp án B, D
Vậy còn 2 đáp án A và C ( 2 đáp án này có chung thông tin 3 → hiển nhiên 3 đúng, ta không quan tâm ý 3 nữa)
(2) đúng với cả hai loại diễn thế → C đúng
Câu 17: Đáp án D
A, B, C là vai trò của mối quan hệ ăn thịt con mồi
Bài này hỏi ý nghĩa với tiến hóa của mối quan hệ vật ăn thịt con mồi → D đúng
Câu 18: Đáp án D
W: đỏ > > w: trắng
Đáp án A cho hoàn toàn mắt đỏ → loại A
Đáp án B: ♀ XWXw x ♂ Xw Y → 1 XWXw : 1 XW Y : 1 Xw Xw : 1♂ Xw Y→ loại
Đáp án C: xuất hiện cả đực đỏ → loại
Trang 10 Đáp án D: ♀ Xw Xw x ♂ XWY → 1 XWXw : Xw Y : 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng
Câu 19: Đáp án A
Vì tất cả các loại sinh vật đang xét đều tham gia vào lưới thức ăn, mặt khác 4 loài sinh vật sản xuất đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 và không có mối quan hệ dinh dưỡng trực tiếp với nhau ( vì chúng không sử dụng nguồn thức ăn là các sinh vật khác) → 4 sinh vật này phải thuộc tối thiểu 4 chuỗi thức ăn khác nhau Vậy số chuỗi thức ăn tối thiểu có thể có trong lưới thức ăn này là 4
Câu 20: Đáp án B
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhay, khi sống sót thì phải có khả năng sinh sản mới có ý nghĩa với tiến hóa
Câu 21: Đáp án D
Để phân biết loài rau dền gai và loài rau dền cơm người ta dùng tiêu chuẩn hình thái
Câu 22: Đáp án C
A đúng vì sự xuất hiện phức hợp đại phân tử protein và axit nucleic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã chính là bước quan trọng cho xuất hiện tế bào sơ khai đầu tiên
B đúng vì theo thí nghiệm của Milo và Urây đã chứng minh, trong điều kiện khí hậu của trái đất nguyên thủy có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ
C sai vì CLTN tác động lên tất cả các giai đoạn vì đó là nhân tố tiến hóa
D đúng vì có hai bằng chứng chứng tỏ ARN xuất hiện trước Đó là về kích thước - cấu trúc đơn giản và cơ chế phiên mã ngược giúp ARN có thể tổng hợp ADN
Câu 23: Đáp án B
Nhìn vào hình vẽ ta thấy mạch có chiều 3’→5’ được dùng làm mạch khôn để tổng hợp mARN → đây là quá trình phiên mã → loại C, D
Ngoài ra để tạo thành mARN trưởng thành phải trải qua nhiều giai đoạn cắt intron và nối êxon lạ với nhau
→ đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực
Câu 24: Đáp án D
Đột biến mất đoạn và lặp đoạn đều có thể phát sinh do trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác chị em trong cặp NST kép tương đồng; đột biếnc huyển đoạn có thể phát sinh do trao đổi chéo không cân giữa hai NST khác cặp tương đồng → 1 đúng
Mất đoạn NST sẽ dẫn đến mất các tính trạng tương ứng → đột biến mất đoạn được sử dụng để xác định vị trí cuảu gen trên NST → 2 đúng
Ở cơ thể dị hợp, các cặp alen trong cặp NST tương đồng không giống hệt nhau nên đột biến đảo đoạn NST có thể làm phát sinh những giao tử không bình thường trong giảm phân, từ đó tạo ra những hợp tử không có khả năng sống sót → 3 đúng